| STT | Tên bài báo | Tác giả | Tên Tạp chí khoa học |
| 1 | A Practical Low-Cost NILM Device Based on Tiny Machine Learning | Nguyễn Quang Biên, Lương Công Duẩn, Hoàng Thành Long, Trần Văn Lợi | Journal of Science and Technology on Information and Communications, số 04-2024. ISSN: 2525-2224 |
| 2 | A Recommendation Method for an Online Programming Portal | Nguyễn Duy Ánh, Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Duy Phương | Journal of Research and Development on Information and Communication Technology, Vol.2024, No.1, March, 2024, pp.39-46. ISSN: 1859-3534 |
| 3 | A result on the finiteness of coassociated primes of local homology with respect to a pair of ideals | Đỗ Ngọc Yến | Tạp chí khoa học, Trường Đại học Tân Trào, tập 10, Số 4, 2024, tr.33-37. ISSN: 2354-1431 |
| 4 | A sleep apnea detection approach based on recurrence plots and convolutional neural networks | Nguyễn Đình Hóa | Journal of Science and Technology on Information and Communications, tập 03(CS.01), 2024, tr.18-24. ISSN: 2525-2224 |
| 5 | A study evaluating the performance of the TPGF protocol and its variants | Trần Huy Long, Trần Thiện Chính | Journal of Science and Technology on Information and Communications, số 04 (CS01) 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 6 | A study on students’ satisfaction with the service quality of higher education institutions: An empirical study at the University of Transport Technology in Vietnam | Đỗ Quang Hưng | Journal of State Management, tập 31, 11, 2024, tr.61-72. ISSN: 2815-6021 |
| 7 | Acceptance level of insurtech in Vietnams’ insurance companies | Nguyễn Thị Vân Anh | Journal of Science and Technology on Information and Communications, tập 4, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 8 | Advancing autonomous vehicle perception: cooperative detection via v2v communication | Vũ Thị Thúy Hà | Journal of Science and Technology on Information and Communications (JSTIC), tập 03 (CS.01) 2024, tr.79-84. ISSN: 2525-2224 |
| 9 | Amplified Gradient Inversion Attack on Federated Learning Frameworks | Trần Anh Tú, Trần Đức Sự, Đinh Công Thành | Journal of Science and Technology on Information Security, tập 23(3), 2024, tr.9. ISSN: 2615-9570 |
| 10 | Analysis Of Outage Probability and Intercept Probability Trade-Off For Secure Two-Way Relaying Schemes Between Two Clusters Of Nodes Using Fountain Codes | Nguyễn Thị Hậu, Trần Trung Duy, Phạm Minh Nam, Từ Lâm Thanh, Hồ Văn Khương | Journal of Science and Technique (Section on Information and Communication Technology), tập 13, 02, 2024, tr.121-137. ISSN: 1859-0209 |
| 11 | Anten ba băng sử dụng cấu trúc ba vòng cộng hưởng cho các ứng dụng IoV | Dương Thị Thanh Tú | Tạp chí Khoa học và Công nghệ-Đại học Đà Nẵng, tập 22, số 5A, 2024, tr.7-12. ISSN: 1859-1531 |
| 12 | Ảnh hưởng của AI đến công việc của kế toán và kiểm toán | Trần Phương Linh | Tạp chí nghiên cứu khoa học kiểm toán, tập 12/2024, tr.6-13. ISSN: 1859-1671 |
| 13 | Application of augmented reality visual communication in social media | Nguyễn Đình Sơn, Lê Thị Hằng | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, CS.02, số 02, 2024, tr.32-43. ISSN: 2525-2224 |
| 14 | Automatic Modulation Classification For Flexible OFDM-Based Optical Networks | Lê Hải Châu, Nguyễn Chiến Trinh | Journal of Science and Technology on Information and Communications, Vol.01 (CS.01), No.01, 2024, tr.1-7. ISSN: 2525-2224 |
| 15 | Bài tập dịch diễn giải- một cách tăng hứng thú cho người học tiếng Anh trong giờ học ngữ pháp | Nguyễn Thị Thu | Tạp chí Giáo chức Việt Nam, tập 3.2024, tr.148-151. ISSN: 1859-2902 |
| 16 | Báo chí truyền thông với hình ảnh phụ nữ trong lĩnh vực phát triển kinh tế | Lê Xuân Mạnh, Lê Mai Hương Trà | Tạp chí Người làm báo, tập 485, 2024, tr.30. ISSN: 0866-7691 |
| 17 | Các nhân tố bên trong ảnh hưởng tới hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp công nghệ niêm yết tại HSX & HNX | Nguyễn Văn Hậu | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, tập 02, số 02, 2024, tr.85-106. ISSN: 2525-2224 |
| 18 | Các phương pháp học máy dùng để phát hiện chứng lo âu bằng tín hiệu sinh học | Trần Thị Thúy Hà | Journal of educational equipment: Education management, tập 322, tháng 10, 2024, tr.180-182. ISSN: 1859-0810 |
| 19 | Các thuộc tính của mô hình bán lẻ hợp kênh tốt đối với các doanh nghiệp TMĐT Việt Nam | Trần Thị Thập | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 9, 2024, tr.104-107. ISSN: 1859-4972 |
| 20 | Các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập của sinh viên-Nghiên cứu với sinh viên Khoa Quản trị Kinh doanh 1, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Lê Thị Ngọc Diệp | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, Số đặc biệt Tháng 10/2024 (887), 2024, tr.117-120. ISSN: 1859-4972 |
| 21 | Các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng: Tiếp cận từ mô hình tích hợp giá trị cảm nhận và đánh giá mang tính nhận thức của cảm xúc | Lê Bảo Ngọc, Nguyễn Đắc Thành | Tạp chí Nghiên cứu Tài chính Kế toán, Kỳ 1 tháng 01 (số 255), 2024, tr.40-44. ISSN: 1859-4093 |
| 22 | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân Hà Nội | Cao Thùy Dung, Nguyễn Thị Hoàng Yến | Tạp chí Kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương, tập 668, 2024, tr.105-107. ISSN: 0868-3808 |
| 23 | Cải tiến hàm tính độ méo trong quá trình tối ưu độ méo-tốc độ bit cho bộ mã hóa video h.266/vcc | Vũ Hữu Tiến, Thipphaphone Sisouvong | Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và Truyền thông, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, số 03, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 24 | Commitment and trust in e-government customer citizen behavior | Phạm Văn Tuấn, Nguyễn Tú Quyên, Bùi Thị Thanh Tâm, Lưu Hà Phương, Nguyễn Cẩm Nhung, Nguyễn Hoàng Giang | Journal of Finance and Accounting research, tập No.03 (28), 2024, tr.58-63. ISSN: 2588-1493 |
| 25 | Consumer Sentiment Analysis in the Market By Online Product Reviews Using PhoBERT-BiLSTM on Tiki Data | Khuất Văn Đức, Nguyễn Thị Hằng Duy | Tạp chí Khoa học công nghệ thông tin và truyền thông (JSTIC), Vol 1, No 2, 2024, tr.6. ISSN: 2525-2224 |
| 26 | Công nghệ đổi mới giáo dục hướng tới học tập thông minh trong giáo dục đại học 5.0 | Nguyễn Quang Ngọc | Tạp chí Thiết bị giáo dục, số 317 kỳ 2 tháng 7-2024, tr.89-91. ISSN: 1859-0810 |
| 27 | Design and Evaluation Secure Hash Algorithm SHA-256 On ZynQ-702 Hardware Platform | Thi Hong Hieu Nguyen, Quang Phuc Truong, Hồ Nhựt Minh, Thi Anh Duong Tran, Anh Duong Van, Ngo Lam Nguyen | Journal of Technical Education Science, vol.19 No.04 (2024), 2024, pp.11-23. ISSN/p-ISSN: 1859-1272/2615-9740 |
| 28 | Detection of source code vulnerabilities using Nature language processing and deep graph network | Bùi Văn Công, Đỗ Xuân Chợ, Đỗ Trung Tuấn | Tạp chí Khoa học và Công nghệ trong lĩnh vực An toàn Thông tin (Journal of Science and Technology on Information security) Vol.3, No.23, 2024, pp.27-42. ISSN: 2615-9570 DOI: 10.54654/isj.v3i23.1057 |
| 29 | Developing Technology and Security Skills for Financial Technology (FinTech) Students | Nguyễn Anh Hoàng | Tạp chí Kinh tế châu Á-Thái Bình Dương, tập 673, số Tháng 12, 2024, tr.74. ISSN: 0868- 3808 |
| 30 | Discuss the debate of the perfect age to achieve the goal of native-like proficiency in SLA between young learners and adults | Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Quế Linh | Tạp chí thiết bị giáo dục, tập 2, 2024, tr.19. ISSN: 1859-0810 |
| 31 | Discuss the problems and solutions to maximize the effectiveness of recasts-the most popular type of corrective feedback | Lê Mai Hương | Journal of Educational Equipment, 2024. ISSN: 1859-0810 |
| 32 | Dual Antenna for IoV Applications Based on 802.11bd | Dương Thị Thanh Tú | EPU Journal of Science and Technology for Energy, tập 34, 2024, tr.83-89. ISSN: 1859-4557 |
| 33 | Dự báo hoạt động ngân hàng bằng thuật toán rừng ngẫu nhiên | Đỗ Quang Hưng | Tạp chí Kinh tế và Phát triển, tập 320, 2024, tr.64-78. ISSN: 1859-0012 |
| 34 | Đánh giá các phương pháp, quy trình nhận dạng chuỗi plasmid hiện nay và áp dụng trên dữ liệu mô phỏng | Nguyễn Đình Quân | Tạp chí Khoa học và công nghệ Thông tin và Truyền thông, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 35 | Đánh giá các yếu tố tác động đến kết quả ứng dụng thương mại điện tử của doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn TP.Hà Nội (tên thay đổi sau phản biện) | Trần Hương Giang | Tạp chí KHCN Thông tin và truyền thông của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 04.2024. ISSN: 2525-2224 |
| 36 | Đánh giá hiệu năng của một số cấu trúc mạng Neuron sâu trong mô hình điện toán biên | Nguyễn Đức Minh, Bùi Thị Dân | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, tập 03(CS.01) 2024, tr.32-36. ISSN: 2525-2224 |
| 37 | Đánh giá hiệu năng mạng cảm biến quang FBG tích hợp với mạng truyền tải quang DWDM | Cao Hồng Sơn | Journal of Science and Technology on Information and Communications, số 4, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 38 | Đánh giá năng lực sử dụng ngữ dụng trong việc học tiếng Anh của sinh viên chuyên ngành công nghệ | Trần Phương Thảo | Tạp chí Giáo chức Việt Nam, số Đặc biệt 3/2024, 152. ISSN: 1859-2902 |
| 39 | Đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng định hướng trên cơ sở biểu diễn không gian thời gian tần số tín hiệu dùng cho các hệ thống sonar thụ động | Nguyễn Thanh Chinh, Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Ngọc Đông, Nguyễn Khắc Hoan | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, tập 01(CS.01) 2024, tr.72-80. ISSN: 2525-2224 |
| 40 | Đề xuất mô hình đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến ý định mua trong ứng dụng của người tiêu dùng tại Việt Nam | Nguyễn Trung Thành | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, số cuối tháng 11/2024, tr.127-129. ISSN: 0868-3808 |
| 41 | Đề xuất mô hình nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa tổ chức tới động lực làm việc của nhân viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Tạp chí Quản lý Nhà nước, tập 4/2024, trang in điện tử. ISSN: 2815-5831 |
| 42 | Đề xuất mô hình nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập của sinh viên | Lê Thị Ngọc Diệp | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập Online, 2024, tr.1. ISSN: 1859-4972 |
| 43 | Đề xuất mô hình nghiên cứu vai trò của marketing sử dụng người ảnh hưởng tới hành vi mua hàng thông qua livestream của người tiêu dùng tại Việt Nam | Nguyễn Hoàng Giang | Tạp chí Kinh tế và dự báo, số 12 tháng 6/2024, tr.138-141. ISSN: 2734-9365 |
| 44 | Điều khiển điện áp ngõ ra bộ nghịch lưu ba pha bốn dây cấp điện cho tải phi tuyến không cân bằng | Văn Tấn Lượng, Hồ Nhựt Minh | Journal of Science and Technology on Information and Communications, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 45 | Đo lường và đánh giá Kinh tế số ngành/lĩnh vực ngoài ICT tại Việt Nam năm 2022 | Đặng Thị Việt Đức, Đặng Phong Nguyên | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông- Chuyên san Kinh tế và Truyền thông, tập 01 (CS.02) 2024, tr.65-80. ISSN: 2525-2224 |
| 46 | Đổi mới phương pháp giảng dạy các môn Lý luận chính trị tại Học viên Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Đỗ Minh Sơn | Tạp chí Thiết bị Giáo dục, số 318, Kỳ 1- Tháng 8-2024, tr.251-253. ISSN: 1859-0810 |
| 47 | Exploring Physical Layer Security in Underwater Optical Wireless Communication: A Concise Overview | Đặng Thế Ngọc, Nguyễn Văn Thăng | Journal of Military Science and Technology, vol.98, no.98, 2024, tr.3-14. ISSN: 1859-1043 |
| 48 | Fiber faults detection in optical fiber monitoring using deep learning model | Trần Thị Thanh Thủy, Trương Cao Dũng, Nguyễn Văn Thọ | Journal of Science and Technology on Information and Communications, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 49 | Giải pháp nâng cao đào tạo kỹ năng mềm tại các trường đại học | Trần Thanh Mai | Tạp chí Châu Á-Thái Bình Dương, tập 669, 2024, tr.76-78. ISSN: 0868- 3808 |
| 50 | Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp nhà nước | Lê Thị Bích Ngọc | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 11/2024, tr.61-64. ISSN: 1859-4972 |
| 51 | Giải pháp phát triển kinh tế báo chí số theo hướng đa phương tiện hiện nay | Nguyễn Thị Ngọc Vân | Tạp chí Chính trị và phát triển, tập tháng 6, 2024, tr.11. ISSN: 1859-2457 |
| 52 | Giải pháp tiền mã hóa dựa trên trạng thái kênh thống kê cho truyền dẫn mimo cỡ lớn ứng dụng trong hệ thống vệ tinh quỹ đạo thấp | Nguyễn Viết Minh | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thông tin và Truyền thông, tập 02 (CS.01) 2024, tr.53. ISSN: 2525-2224 |
| 53 | Giải pháp thúc đẩy kinh doanh chuỗi cửa hàng bán lẻ của các doanh nghiệp thời trang Việt Nam hiện nay | Đậu Xuân Đạt, Nguyễn Thị Thu Thảo | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 11/2024 số 22, 2024, tr.75-78. ISSN: 1859-4972 |
| 54 | Giải pháp thúc đẩy sự tích cực của sinh viên trong học tập | Nguyễn Hồng Nga | Tạp chí Thiết bị giáo dục, tập 1, số 306, 2024, tr.163-165. ISSN: 1859-0810 |
| 55 | Giáo dục đức tính “cần, kiệm, liêm, chính” cho sinh viên theo tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh | Đỗ Thị Diệu | Tạp chí Giáo chức Việt Nam, số đặc biệt tháng 10, 2024, tr.9-11. ISSN: 1859-2902 |
| 56 | Hand gesture recognition for user interaction in augmented reality games | Nguyễn Thị Thanh Tâm | Tạp chí Khoa học công nghệ Thông tin và Truyền thông-Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, tập 03, 2024, tr.22-28. ISSN: 2525-2224 |
| 57 | Hành trình khách hàng đối với sản phẩm âm nhạc tại Việt Nam | Nguyễn Thị Hoàng Yến | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 22, 2024, tr.98-102. ISSN: 2734-9365 |
| 58 | Hệ sinh thái khởi nghiệp tại Việt Nam và một số yếu tố cấu thành quan trọng | Dương Thúy Hằng | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 15, 2024, tr.7-10. ISSN: 1859-4972 |
| 59 | Hiệu quả lựa chọn bài tập nâng cao tích đẩy tạ lưng hướng ném cho nữ sinh viện đội tuyển điền kinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Trương Kim Liên | Tạp chí Tâm lý-Giáo dục, số đặc biệt tháng 11, 2024, tr.226-230. ISSN: 2734-9217 |
| 60 | Hiệu quả ứng dụng bài tập đập bóng nhanh trước mặt ở vị trí số 3 cho nam sinh viên đội tuyển bóng chuyền Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Nguyễn Đức Thịnh | Tạp chí khoa học Đào tạo và Huấn luyện thể thao, số 5, 2024, tr.62-65. ISSN: 1859-4417 |
| 61 | Hiệu quả ứng dụng bài tập phát triển sức bền tốc độ cho nam sinh viên đội tuyển cầu lông Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Nguyễn Phú Trung | Tạp chí Thiết bị giáo dục, số 332, kỳ 1 tháng 10, 2024, tr.329-331. ISSN: 1859-0810 |
| 62 | High-precision Localization for AGV-based Ultra-wideband Indoor Positioning System | Chu Văn Cường, Mai Thị Nghĩa, Nguyễn Trung Hiếu | Journal of Science and Technology on Information and Communications, số 4 (CS.01) 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 63 | Hoàn thiện nội dung phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp phục vụ thẩm định tín dụng | Lê Thị Ánh | Tạp chí Ngân hàng, số 7, T4/2024, tr.34-41. ISSN: 2815-6048 |
| 64 | Hoạt động quan hệ công chúng của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông: từ góc độ đánh giá truyền thông qua Facebook | Lê Thị Hằng | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, tập 02.2024, tr.76-84. ISSN: 2525-2224 |
| 65 | Hoạt động sản xuất video trên báo điện tử | Vũ Thùy Linh, Nguyễn Vân Anh | Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và Truyền thông, tập 02, 2024, tr.108-114. ISSN: 2525-2224 |
| 66 | Hoạt động truyền thông marketing trong tuyển sinh của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Lê Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thanh Nga | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 67 | IoT intrusion detection system leveraging PSO and sequential forward feature selection | Lê Hải Châu, Nguyễn Hữu Cầm, Nguyễn Chiến Trinh | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, tập 02, 2024, tr.3-9. ISSN: 2525-2224 |
| 68 | Kế toán các khoản tiền lương và các khoản lợi ích theo lương cho người lao động theo Chuẩn mực IFRS-Những thay đổi cần chú ý cho các doanh nghiệp Việt Nam | Phạm Vũ Hà Thanh | Tạp chí Kế toán và Kiểm toán Việt Nam, tập 8/2024(251), 2024, tr.36-41. ISSN: 28156129 |
| 69 | Kiểm định sự khác biệt số lượt khách hàng đến hệ thống chuỗi cửa hàng bán lẻ thế giới di động trên một số địa bàn ở Hà Nội | Bùi Nghĩa Dũng | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, tập 671, 2024, tr.55. ISSN: 0868-3808 |
| 70 | Kiểm định thang đo Khả năng thích ứng nghề nghiệp | Nguyễn Thị Kim Chi | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, số 670, tháng 11, 2024, tr.70-72. ISSN: 0868-3808 |
| 71 | Khảo sát sự phụ thuộc theo thời gian của hiệu điện thế, cường độ dòng điện và công suất tiêu thụ trên tụ khi tụ nạp và phóng điện | Hoàng Thị Lan Hương | Tạp chí Thiết bị giáo dục, tập kỳ 2, tháng 01, 2024, tr.95-98. ISSN: 1859-0810 |
| 72 | Lập tờ khai Thuế Giá trị gia tăng bổ sung theo Thông tư 80/2021/TT-BTC và xử lý kế toán nghiệp vụ liên quan |
Nguyễn Thị Chinh Lam | Tạp chí Kế toán và kiểm toán, tập 251, 2024, tr.53-57. ISSN: 2815-6129 |
| 73 | Lòng trung thành của giám đốc tại các ngân hàng thương mại Việt Nam | Trần Thị Thuý Hồng | Tạp chí Tài Chính, kỳ 2- tháng 11/2024(837), số tháng 11/2024, tr.70-72. ISSN: 2615-8973 |
| 74 | Low-voltage ride-through capability for dfig wind turbine system using crowbar and braking chopper | Hồ Nhựt Minh | Tạp chí khoa học / Trường Đại học Công thương, vol.24, no.5, 2024, tr.114. p-ISSN: 3030-4113, e-ISSN: 3030-413X |
| 75 | Lý thuyết hành vi có kế hoạch và các nhân tố tác động đến ý định chọn quán cafe của giới trẻ | Nguyễn Việt Dũng | Tạp chí Kinh tế châu Á-Thái Bình Dương, tập 671, 2024, tr.85-87. ISSN: 0868-3808 |
| 76 | Marketing người có ảnh hưởng và hành vi tiêu dùng đúng: nghiên cứu trường hợp người tiêu dùng gen Z ở Việt Nam |
Trương Đình Trang | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, tập 661, 2024, tr.70. ISSN: 0868-3808 |
| 77 | Mô hình dự đoán cho mã độc trong mạng cảm biến không dây | Trần Hải Anh, Nguyễn Đức Việt, Đỗ Xuân Chợ | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, tập 2, 2024, tr.40. ISSN: 2525-2224 |
| 78 | Mô hình nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến việc ứng dụng dữ liệu lớn trong các công ty tài chính hiện nay | Nguyễn Hương Anh | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số tháng 12, 2024, tr.30-33. ISSN: 1859-4972 |
| 79 | Mô hình nghiên cứu các nhân tố tác động đến chuyển đổi số của doanh nghiệp ở Việt Nam | Nguyễn Ngọc Anh | Tạp chí Tài Chính, tập 837, 2024, tr.104-106. ISSN: 2615-8973 |
| 80 | Một giải pháp tăng dung lượng hệ thống phân phối khóa lượng tử qua hệ thống lai ghép quang vô tuyến | Phạm Anh Thư | Journal of Science and Technology on Information and Communications, tập 1(1), 2024, pp.38-44. ISSN: 2525-2224 |
| 81 | Một phương pháp kích hoạt lan truyền trên đồ thị cho hệ tư vấn cộng tác theo ngữ cảnh | Đỗ Thị Liên | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, tập 3, số tháng 9, 2024, tr.64-71. ISSN: 2525-2224 |
| 82 | Một số chiến thuật học từ vựng thông qua ngữ cảnh trong các bài đọc hiểu Ielts | Bùi Thị Thanh Mai | Tạp chí Giáo chức Việt Nam, tập 03, 2024, tr.145-147. ISSN: 1859-2902 |
| 83 | Một số giải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông tuyển sinh đại học trên báo điện tử Việt Nam | Trần Thị Tuyết Nhung | Tạp chí Công nghệ thông tin và truyền thông, số 04/ 2024, tr.26-28. ISSN: 1859-3526 |
| 84 | Một số kiến nghị về áp dụng báo cáo phát triển bền vững tại Việt Nam | Phi Hải Yến | Tạp chí Kế toán & kiểm toán, tập 1, 2024, tr.108-115. ISSN: 2815-6129 |
| 85 | Một số kỹ thuật xây dựng mô hình ngẫu nhiên | Trần Hải Anh, Nguyễn Đức Việt, Đỗ Xuân Chợ | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, tập 3, 2024, tr.37. ISSN: 2525-2224 |
| 86 | Một số vấn đề về đào tạo Thương mại điện tử trong các cơ sở giáo đại học ở Việt Nam hiện nay | Trần Thị Thập | Tạp chí Thông tin và Truyền thông, tập 9, 2024, tr.24-31. ISSN: 1859-3550 |
| 87 | Một số vấn đề về thuế từ các giao dịch thương mại điện tử | Nguyễn Thị Chinh Lam | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 19, 2024, tr.21-24. ISSN: 1859-4972 |
| 88 | Mức độ tạo động lực làm việc cho giảng viên khối ngành kinh tế của các CSGDĐH trên địa bàn TP.Hà Nội | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 08 (4/2024), 2024, tr.94-97. ISSN: 1859-4972 |
| 89 | Năng lực số giảng viên đại học trong bối cảnh chuyển đổi số – Nghiên cứu trường hợp Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Nguyễn Thị Chinh Lam, Phi Hải Yến, Đoàn Tiến Ban | Tạp chí Kế toán và Kiểm toán, tập 254, 2024, tr.54-59. ISSN: 2815-6129 |
| 90 | Nâng cao chất lượng hoạt động đào tạo sau đại học ngành Quản lý Khoa học và Công nghệ tại Việt Nam | Trần Quang Huy, Từ Thảo Hương Giang | Tạp chí Tài chính, tập 827, 2024, tr.214-217. ISSN: 2615-8973 |
| 91 | Nâng cao hiệu quả kết cấu hạ tầng logistics trong bối cảnh kinh tế số và hội nhập quốc tế | Trần Anh Tuấn | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 08, 2024, 46-49.ISSN: 18594972 |
| 92 | Nâng cao khả năng ứng dụng các định lý Thevenine-Norton trong phân tích mạch | Nguyễn Quốc Dinh | Tạp chí Thiết bị giáo dục, Vol 2, No 319, 2024, tr.113-115. ISSN: 1859-0810 |
| 93 | Negative factors affecting traditional craft village tourism in Ha Noi | Nguyễn Thị Phương Dung | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, số 4.2024. ISSN: 2525-2224 |
| 94 | Nominal groups in selected chapters from “Pride and Prejudice” by Jane Austen: a systemic-functional analysis | Nguyễn Thị Lan Phương | Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống, tập 11B (261), 2024, tr.23-36. ISSN: 0868-3409 |
| 95 | Nghệ thuật kể chuyện podcast dạng tường thuật báo chí tại Anh và Australia | Lê Tuấn Anh | Tạp chí Người làm báo, tập 479+480, 2024, tr.136-138. ISSN: 0886-7691 |
| 96 | Nghệ thuật trang trí một số chùa tiêu biểu ở Bình Định hiện nay | Trần Thị Nhã Vi | Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật, tập 02, 2024, tr.84-88. ISSN: 0866-7349 |
| 97 | Nghiên cứu & phát triển thử nghiệm mô hình trợ giảng số sử dụng công nghệ AI và IoT | Bùi Quang Chung | Tạp chíHọc viện Công nghệ Bưu Chính Viễn Thông, tập 1, 2024, tr.1-9. ISSN: 1051-2004 |
| 98 | Nghiên cứu ảnh hưởng của sự chứng thực của người nổi tiếng đến thái độ và ý định mua mỹ phẩm thuần chay của người tiêu dùng | Lê Bảo Ngọc, Vũ Việt Tiến, Lê Thị Mai | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 13/07/2024, tr.86-89. ISSN: 2734-9365 |
| 99 | Nghiên cứu ảnh hưởng của việc phân bổ thời gian cho các hoạt động trước đọc đối với kỹ năng đọc hiểu của sinh viên | Phạm Thị Nguyên Thư | Tạp chí Thiết bị giáo dục (Journal of Education Equipment), số 322 kỳ 1 tháng 10-2024, tr.110-112. ISSN: 1859-0810 |
| 100 | Nghiên cứu áp dụng Ma trận Sản phẩm-Quy trình cho các doanh nghiệp Dệt may Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số | Đậu Xuân Đạt, Nguyễn Thị Thu Thảo | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, số 668, 2024, tr.111. ISSN: 0868-3808 |
| 101 | Nghiên cứu bộ dự đoán Smith và ứng dụng cho hệ thống điều khiển có trễ áp dụng trong môn học Lý thuyết điều khiển nâng cao | Vũ Anh Đào, Bùi Thị Dân | Tạp chí Thiết bị giáo dục, tập 1 (304), 2024, tr.295-297. ISSN: 1859-0810 |
| 102 | Nghiên cứu các hình thức tương tác của công nghệ thực tế ảo tăng cường đối với trải nghiệm người dùng dựa trên lý thuyết chấp nhận công nghệ (TAM) | Nguyễn Cảnh Châu, Trần Minh Hạnh | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 18, 2024, tr.39-43. ISSN: 1859-4972 |
| 103 | Nghiên cứu các mô hình mạng nơ-ron đồ thị cho phát hiện botnet | Nguyễn Ngọc Điệp, Nguyễn Thị Thanh Thủy | Journal of Science and Technology on Information and Communications, số Tháng 12, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 104 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến việc áp dụng chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (ifrs) tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ (smes) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
Trần Quốc Hùng | Tạp chí Kinh tế & Quản trị Kinh doanh, số 31/12/2024, tr.71. ISSN: 2525-2569 |
| 105 | Nghiên cứu cách tiếp cận giao tiếp hiệu quả trong hoạt động quan hệ công chúng | Nguyễn Vân Anh, Trần Ngọc Trang Ninh | Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và Truyền thông, tập 03, 2024, tr.54-61. ISSN: 2525-2224 |
| 106 | Nghiên cứu hành vi mua sản phẩm gia dụng tiết kiệm điện: Vai trò trung gian của giá trị xanh và niềm tin xanh | Lê Bảo Ngọc, Nguyễn Đắc Thành, Dương Xuân Cường | Tạp chí Kinh tế-Luật & Ngân hàng, tập 268, 9, 2024, 85-100.ISSN: 3030-4199 |
| 107 | Nghiên cứu hiệu năng của các phương pháp đánh giá chủ quan với dữ liệu ảnh và video | Phí Công Huy | Journal of Science and Technology on Information and Communications, tập 4.2024, tr.79-86. ISSN: 2525-2224 |
| 108 | Nghiên cứu hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp điện niêm yết tại Việt Nam | Phạm Duy Khánh | Tạp chí Tài chính, số 02 tháng 12, 2024. ISSN: 2615-8981 |
| 109 | Nghiên cứu khả năng ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong tối ưu hóa danh mục đầu tư | Trần Quốc Khánh | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, tập 01 (CS.02) 2024, tr.20-33. ISSN: 2525-2224 |
| 110 | Nghiên cứu lựa chọn một số bài tập phát triển sức bền tốc độ cho nam sinh viên Câu lạc bộ Bóng rổ Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Xuân Hiệp, Huỳnh Minh Cường | Tạp chí Thiết bị giáo dục, tập 2, số 323, 2024, tr.181. ISSN: 1859-0810 |
| 111 | Nghiên cứu nhận thức của độc giả về tranh minh họa do trí tuệ nhân tạo (AI) tạo ra trên môi trường báo điện tử tại Việt Nam | Hà Thị Hồng Ngân | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, tập 3 (CS02), 2024, tr.40-53. ISSN: 2525-2224 |
| 112 | Nghiên cứu phát triển cảm biến đo độ ẩm đất tần số cao ứng dụng công nghệ FDR phục vụ tưới chính xác trong môi trường nhà kính, nhà màng | Nguyễn Tiếp Tân, Lê Xuân Quang, Nguyễn Tài Tuyên, Nguyễn Xuân Lâm, Phạm Đức Trung, Nguyễn Thị Hằng Nga | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thủy lợi Việt Nam, tập 87, 2024, tr.221-230. ISSN: 1859-4255 |
| 113 | Nghiên cứu phương pháp khuyến nghị tin tức trên cổng thông tin điện tử dựa trên dữ liệu phiên sử dụng mạng lưới thần kinh đồ thị (GNN) | Nguyễn Hoàng Anh | Journal of Science and Technology on Information and Communications (JSTIC), 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 114 | Nghiên cứu sử dụng phương pháp đường bao dữ liệu (DEA) đánh giá hiệu quả hoạt động của một số ngân hàng thương mại tại Việt Nam giai đoạn 2010-2023 | Đỗ Quang Hưng | Tạp chí Kinh tế & Quản trị kinh doanh, số 30 tháng 9, 2024, tr.47-59. ISSN: 2525-2569 |
| 115 | Nghiên cứu tính khả thi của các mô hình nhận diện gian lận báo cáo tài chính | Nguyễn Thị Việt Lê | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 19, 2024, tr.46-50. ISSN: 1859-4972 |
| 116 | Nghiên cứu tính tích cực và năng lực sử dụng ngôn ngữ của sinh viên trong các giờ nói tiếng Anh tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Lê Thị Hồng Hạnh | Tạp chí Thiết bị Giáo dục, tập 3, 2024, tr.103. ISSN: 1859-0810 |
| 117 | Nghiên cứu ứng dụng bài tập nâng cao hiệu quả kỹ thuật chuyền bóng thấp tay trước mặt cho nữ sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Nguyễn Duy Trường | Tạp chí Thiết bị Giáo dục, số 317, Kỳ 2-tháng 7-2024, tr.184-187. ISSN: 1859-0810 |
| 118 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ số trong quản trị danh mục khách hàng tại Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | Trần Thị Thanh Thuý | Tạp chí Khoa học công nghệ Thông tin và Truyền thông, tập 03-2024, tr.03-27. ISSN: 2525-2224 |
| 119 | Nghiên cứu ứng dụng khung năng lực vào hoạt động quản trị nhân sự trong tổ chức | Từ Thảo Hương Giang | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 21/888 (2024), 2024, tr.207-210. ISSN: 1859-4972 |
| 120 | Nghiên cứu vai trò của phản biện thông qua chuyên mục “điểm tuần” của Đài truyền hình Việt Nam | Đỗ Hải Hoàn | Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Học viện CNBCVT, tập 3/2024, 89-114.ISSN: 1859-4972 |
| 121 | Nghiên cứu về hành vi công dân của khách hàng trong môi trường thương mại điện tử: vai trò trung gian của sự cam kết mối quan hệ và niềm tin | Nguyễn Hoàng Giang, Nguyễn Đắc Thành, Lê Bảo Ngọc | Tạp chí Khoa học Thương mại, số 191, 2024, tr.44-61. ISSN: 1859-3666 |
| 122 | Nghiên cứu về ý định tiếp tục sử dụng ChatGPT cho mục đích học tập của sinh viên Đại học: Vai trò điều tiết của tải trọng nhận thức | Lê Bảo Ngọc, Nguyễn Hoàng Giang, Phạm Văn Tuấn, Đặng Phương Linh | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á, số 35(8), 2024. ISSN: 1859-1124 |
| 123 | Nghiên cứu xác định định lượng dược phẩm bằng phương pháp quang phổ RAMAN | Nguyễn Thị Thúy Liễu | Journal of educational equipment: Applied research, số 320, kỳ 1, tháng 9, 2024, pp.151-153. ISSN: 1859-0810 |
| 124 | Nhận diện các hình thức thể hiện của báo nhúng | Bùi Thị Vân Anh | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, số 04, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 125 | Nhận diện một số rủi ro trong hoạt động giao nhận và vận chuyển hàng hóa | Trần Đoàn Hạnh | Tạp chí Quản lý nhà nước, tập 344, 2024, tr.68. ISSN: 2354-0761 |
| 126 | Nhân sinh quan trong hoa văn hóa người H`Mông | Khuất Thị Thu Hà | Tạp chí Diễn đàn Văn nghệ Việt Nam, số 22, 2024, tr.55-59. ISSN: 0868-3093 |
| 127 | Nhân tố ảnh hưởng đến ý định áp dụng tài chính xanh tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam | Lê Thị Ánh | Ngân hàng, số 23, T12/2024, tr.26-33. ISSN: 2815-6048 |
| 128 | Những vấn đề đặt ra và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng podcast tin tức trên báo mạng điện tử ở Việt Nam hiện | Lê Tuấn Anh, Nguyễn Đình Sơn | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền, tập 02 (CS.02) 2024, tr.44-55. ISSN: 2525-2224 |
| 129 | Những yếu tố tác động đến thái độ vô cảm của con cái trong gia đình Việt Nam hiện nay | Phạm Thị Khánh | Tạp chí Giáo chức Việt Nam, tập 211, 2024, tr.92-95. ISSN: 1895-2902 |
| 130 | Podcast trong hoạt động xây dựng, quảng bá thương hiệu cá nhân | Nguyễn Phương Thảo | Tạp chí Người làm báo, số 484, 2024, tr.43. ISSN: 0866-7691 |
| 131 | Phát hiện xâm nhập mạng sử dụng mạng nơ-ron đồ thị với đặc trưng nút và cạnh | Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Ngọc Điệp | Journal of Science and Technology on Information and Communications, số Tháng 12, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 132 | Phát huy nhân tố chủ quan trong việc nâng cao ý thức tự học của sinh viên hiện nay | Nguyễn Thị Tri Lý | Tạp chí Thiết bị giáo dục, tập kỳ 1, tháng 9, 2024, tr.199-201. ISSN: 1859-0810 |
| 133 | Phát triển dịch vụ chứng thực chữ ký số tại Việt Nam | Vũ Trọng Phong | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 21, 2024, tr.40-43. ISSN: 1859-4972 |
| 134 | Phát triển kỹ năng tư duy giải quyết vấn đề trong môn học thiết kế giao diện đồ hoạ người dùng (Graphical user interface design) tại Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông | Nguyễn Thị Kim Ngân | Tạp chí Thiết bị Giáo dục, tập 325, 2024, tr.118-120. ISSN: 1859-0810 |
| 135 | Phát triển tài chính xanh ở Việt Nam | Trần Thanh Trà, Lê Hoàng Mai | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, tập Cuối tháng-Tháng 10, 2024, tr.46-48. ISSN: 0868-3808 |
| 136 | Phát triển thể loại Mega Story trên báo điện tử tại Việt Nam hiện nay | Vương Khánh Ly | Journal of Science and Technology on Information and Communications, số 03 (CS.02) 2024, tr.75-88. ISSN: 2525-2224 |
| 137 | Phát triển thương mại khu vực Bắc Trung Bộ trong bối cảnh hiện nay | Nguyễn Thị Thu Thảo, Đậu Xuân Đạt | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, số 669, 2024, tr.28. ISSN: 0868-3808 |
| 138 | Phân cụm tin tức sử dụng học máy | Dương Trần Đức | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, số 3, 2024.ISSN: 2525-2224 |
| 139 | Phân đoạn hình ảnh MRI não sử dụng mạng KAN-Unet | Nguyễn Quốc Uy | Journal of Science and Technology on Information and Communications, tập 03 (CS01) số 4, 2024, tr.105. ISSN: 2525-2224 |
| 140 | Phân loại chất lượng không khí từ hình ảnh với học sâu ít mẫu | Phạm Đức Cường | Journal of Science and Technology on Information and Communications, số 4/2024. ISSN: 2525-2224 |
| 141 | Quản trị hệ sinh thái nội dung của báo điện tử tiếp cận từ một số lý thuyết | Lê Xuân Mạnh, Hoàng Minh Hưng | Tạp chí người làm báo, tập 483, 2024, tr.19. ISSN: 0866-7691 |
| 142 | Rà soát và kết thúc kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán quốc tế | Lê Thị Ngọc Phương | Tạp chí Kế toán và Kiểm toán, tập 10/2024, tr.23-27. ISSN: 2815-6137 |
| 143 | Reading as an interactive process: issues in teaching and learning | Nguyễn Thị Hương | Tạp chí Thiết bị giáo dục, số Tháng 11, 2024. ISSN: 1859-0810 |
| 144 | Secrecy performance analysis of a IRS-Assisted Underwater Optical Wireless Communication System | Đặng Thế Ngọc, Nguyễn Văn Thăng | Journal of Military Science and Technology, vol.96, no.96, 2024, pp.21-29. ISSN: 1859-1043 |
| 145 | Solar and laser beam energy harvesting for UAV under cloud effect | Lê Tùng Hoa, Đặng Thế Ngọc | Journal of Science and Technology on Information and Communications (JSTIC), vol.1, No.1, 2024, pp.11-17. ISSN: 2525-2224 |
| 146 | Sử dụng kĩ thuật KWL trong dạy học Toán cao cấp | Nguyễn Thị Dung | Tạp chí Thiết bị Giáo dục, số 319, kì 2 tháng 8 năm 2024, tr.107-109. ISSN: 1859-0810 |
| 147 | Sử dụng Podcast trong xây dựng thương hiệu cá nhân | Nguyễn Phương Thảo | Tạp chí Khoa học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, số 03 (CS.02) 2024, tr.28. ISSN: 2525-2224 |
| 148 | Sử dụng phương pháp phân tích thứ bậc mờ (FAHP) để xếp hạng các nhân tố ảnh hưởng đến ứng dụng công nghệ điện toán đám mây tại các ngân hàng Việt Nam | Đỗ Quang Hưng | Tạp chí Kinh tế và Phát triển, tập 327, 2024, tr.68-79. ISSN: 1859-0012 |
| 149 | Sử dụng rơ le điều khiển thiết bị điện tử phục vụ dạy học ở Đại học | Vũ Thị Hồng Nga | Tạp chí Thiết bị giáo dục, tập 326 kì 1- tháng 12-2024, tr.33-35. ISSN: 1859-0810 |
| 150 | Sử dụng rơ le trong điều khiển thiết bị điện tử | Vũ Thị Hồng Nga | Tạp chí Thiết bị giáo dục, số tháng 12/2024. ISSN: 1859-0810 |
| 151 | Sử dụng tình huống giả định để nâng cao hiệu quả giảng dạy các môn học kỹ năng mềm trong trường đại học | Phí Thị Thúy Nga | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, tập 668, 2024, tr.40-42. ISSN: 0868-3808 |
| 152 | Sự tăng trưởng của các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam | Bùi Thị Nhung | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 19, 2024, tr.77. ISSN: 1859-4972 |
| 153 | Tác động của cấu trúc vốn đến khả năng sinh lời của các doanh nghiệp thương mại niêm yết tại Việt Nam | Vũ Quang Kết | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 9/2024 số 18, 2024, tr.26-30. ISSN: 1859-4972 |
| 154 | Tác động của lợi nhuận giữ lại đến kết quả hoạt động của các doanh nghiệp ICT niêm yết tại Việt Nam | Vũ Quang Kết | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập Bản online số tháng 12-2024, tr.1-7. e-ISSN: 2734-9365 |
| 155 | Tác động của sở hữu nước ngoài và sở hữu nhà nước đến khả năng sinh lời tại các doanh nghiệp Logistics Việt Nam | Nguyễn Thế Anh, Đào Thu Hà | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 893, số tháng 12, 2024, tr.47. ISSN: 2734-9365 |
| 156 | Tạo hình nhân vật trong bìa truyện tranh dành cho trẻ em mầm non (3-5 tuổi)-Creating characters in comic covers for preschool children (3-5 years old). | Hà Thị Huệ | Tạp chí Giáo dục và Xã hội, số Tháng 12/2024 (Kì 2), 2024, tr.85-89. ISSN: 1859-3917 |
| 157 | Tăng cường nguồn lực đào tạo báo chí số trong thời đại trí tuệ nhân tạo | Nguyễn Phương Anh | Tạp chí Người làm báo, tập 488, 2024, tr.18. ISSN: 0866-7691 |
| 158 | Tăng cường ứng dụng công nghệ trong vận hành kho hàng tại doanh nghiệp logistics Việt Nam | Trần Thị Hòa | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 20, 2024, tr.39-42. ISSN: 1859-4972 |
| 159 | Tình bằng hữu với đồng niên và đồng liêu trong thơ Lê Quý Đôn | Đinh Thị Hương | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 229, số 16, 2024, tr.196-204. ISSN: 1859-2171; 2734-9098 |
| 160 | Tính nhân văn trong truyền tải thông điệp báo chí về bạo lực học đường | Nguyễn Thị Ngọc Vân | Tạp chí Chính trị và phát triển, tập tháng 3, 2023, tr.60-66. ISSN: 1859-2457 |
| 161 | Tối ưu nhân tử Lagrange trong quá trình RDO cho chuẩn mã hóa video HEVC | Nguyễn Thị Hương Thảo | Tạp chí Khoa học Công nghệ thông tin và Truyền thông, số 4, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 162 | Tư tưởng về giáo dục của John Dewey và ý nghĩa của nó đối với sựu nghiệp đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục và đào tạo của Việt Nam | Phạm Minh Ái | Tạp chí Giáo chức Việt Nam, số 210 tháng 10/2024, tr.80-83. ISSN: 1859-2902 |
| 163 | The influence of utilitarian and hedonic value on customer satisfaction and repurchase intention in e-commerce | Lê Thị Mai, Lê Bảo Ngọc, Lưu Thị Minh Ngọc, Ngô Thiên Mỹ | VNU Journal of Economics and Business, tập 4, 4, 2024, pp.96-107. ISSN: 2734-9861 |
| 164 | Thông điệp trong xử lý khủng hoảng truyền thông: Từ lý thuyết đến thực tiễn | Trần Ngọc Trang Ninh, Vũ Thùy Linh | Tạp chí khoa học công nghệ Thông tin và Truyền thông, tập 2, 2024, tr.56. ISSN: 2525-2224 |
| 165 | Thù lao tài chính cho người lao động tại các doanh nghiệp vận tải biển ở Việt Nam | Nguyễn Thị Hồng | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 15, 2024, 142-145.ISSN: 1859-4972 |
| 166 | Thúc đẩy xanh hoá logistics trong thương mại điện tử tại Việt Nam | Đỗ Thị Lan Anh | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tập 11/2024, tr.102-105. ISSN: 1859-4972 |
| 167 | Thực hành quản trị nhân lực xanh tại các khách sạn 4-5 sao trên địa bàn TP Hà Nội | Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Mỹ Vân, Trần Thị Thuý Hồng | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số đặc biệt tháng 10/2024 (887), 2024, tr.161-165. ISSN: 1859-4972 |
| 168 | Thực hành quản trị nhân lực xanh tại các khách sạn 4-5 sao trên địa bàn TP Hà Nội | Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Mỹ Vân, Trần Thị Thuý Hồng | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số đặc biệt tháng 10/2024( 887), 2024, tr.161-165. ISSN: 1859-4972 |
| 169 | Thực hành quản trị nhân lực xanh tại các khách sạn 4-5 sao trên địa bàn thành phố Hà Nội | Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Mỹ Vân, Trần Thị Thuý Hồng | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số đặc biệt tháng 10, 2024, tr.161-164. ISSN: 1859-4972 |
| 170 | Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng tới ý định sử dụng dữ liệu chính phủ mở của các doanh nghiệp Việt Nam | Đặng Thị Việt Đức | Tạp chí Kinh tế và dự báo, tập 9/2024 (số 17), 2024, tr.108-111. ISSN: 1859-4972 |
| 171 | Thực trạng và giải pháp áp dụng tài chính xanh tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam | Lê Thị Ánh | Tạp chí Tài chính, tập Kỳ 2, T11/2024, tr.98-103. ISSN: 2615-8973 |
| 172 | Trải nghiệm khách hàng doanh nghiệp viễn thông | Bùi Xuân Phong | Tạp chí Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương, tập 663, 2024, tr.67-69. ISSN: 0868-3808 |
| 173 | Ứng dụng công nghệ AI trong thiết kế đồ hoạ | Nguyễn Thị Hoài Phương | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, số 3, 2024, tr.62-74. ISSN: 2525-2224 |
| 174 | Ứng dụng công nghệ trong công tác truyền thông về chính trị ở Việt Nam hiện nay | Lê Tuấn Anh | Tạp chí điện tử Lý luận chính trị, tập 1-4-2024, tr.1. ISSN: 2525-2607 |
| 175 | Ứng dụng của chấm lượng tử phát quang điện trong công nghệ hiển thị và giảng dạy | Tô Thị Thảo | Tạp chí Thiết bị Giáo dục, tập 1, số tháng 12, 2024, tr.215-217. ISSN: 1859-0810 |
| 176 | Ứng dụng giảng giải ẩn dụ ý niệm làm tăng hiệu quả học từ vựng trong lớp học tiếng anh | Vũ Thị Sâm | Tạp chí Thiết bị Giáo dục, tập 2 tháng 10/2024, tr.45-48. ISSN: 1859-0810 |
| 177 | Ứng dụng Matlab trong giảng dạy thuật toán tối ưu hóa dựa trên tìm kiếm bầy đàn – PSO | Nguyễn Đức Minh | Tạp chí Thiết bị giáo dục, tập 304, 2024, tr.130-132. ISSN: 1959-0810 |
| 178 | Ứng dụng quá trình ngẫu nhiên và học máy phát triển mô hình dự báo thị trường tài chính | Nguyễn Thành Trung | Journal of Science and Technology on Information and Communications, 2024. ISSN: 2525-2224 |
| 179 | Vai trò của Nhà nước đối với phát triển du lịch của một số quốc gia ASEAN và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. | Đào Mạnh Ninh | Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 9 tháng 05/2024 (858), 2024, tr.190-192. ISSN: 1859-4972 |
| 180 | Vai trò của podcast đối với báo mạng điện tử và công chúng | Lê Tuấn Anh | Tạp chí Lý luận chính trị và truyền thông, tập Chuyên đề 1-2024, tr.116-119. ISSN: 1859-1485 |
| 181 | Vai trò của podcast trên báo mạng điện tử trong thực hiện tôn chỉ, mục đích của báo chí cách mạng Việt Nam | Lê Tuấn Anh | Tạp chí điện tử Lý luận chính trị, tập 15-1-2024, tr.1. ISSN: 2525-2607 |
| 182 | Vận dụng nghệ thuật trang trí chùa ở Bình Định vào thiết kế chữ viết | Trần Thị Nhã Vi | Tạp chí KHCN Thông tin và Truyền thông, tập 02, 2024, tr.3-15. ISSN: 2525-2224 |
| 183 | Về hoàn thiện phân tích tài chính doanh nghiệp | Lê Thị Ánh | Tạp chí Tài chính, tập Kỳ 1, Tháng 3/2024, tr.126-130. ISSN: 2615-8973 |
| 184 | Về Một Phương Pháp Xác Định Số Kết Nối Trong Mạng Nơron Tế Bào Bậc Cao | Nguyễn Tài Tuyên, Lương Khắc Định | Tạp chí Khoa học Đại học Hạ Long, tập 14, 2024, tr.87-95. ISSN: 2815-5521 |
| 185 | Việc làm thỏa đáng ở Việt Nam: Một số hạn chế và giải pháp | Nguyễn Thị Hồng | Tạp chí Nghiên cứu Tài chính Kế toán, tập 263, 2024, tr.14-17. ISSN: 1859-4093 |
| 186 | Xây dựng hệ thống thu thập dữ liệu dựa trên mạng LoRaWAN | Trương Minh Đức, Chu Văn Cường, Trần Tuấn Anh | Journal of Science and Technology on Information and Communications, tập 03, số 2, 2024, tr.98. ISSN: 2525-2224 |
| 187 | Xếp hạng các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ ngân hàng di động bằng phương pháp phân tích thứ bậc mờ | Đỗ Quang Hưng | Tạp chí Kinh tế và Quản trị Kinh doanh, số 29 tháng 6, 2024, tr.2-22. ISSN: 2525-2569 |
| 188 | Ý định lựa chọn địa điểm ăn uống của người dùng thế hệ Z: Vai trò của truyền miệng điện tử và sự tương đồng | Nguyễn Thị Mỹ Nguyệt, Nguyễn Thị Thuỷ Chung, Lê Bảo Ngọc | Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á, tập 35, 2, 2024, tr.101-115. ISSN: 2615-9104 |
| 189 | Ý định tiêu dùng nội dung số của thế hệ Z dưới góc nhìn lý thuyết giá trị tiêu dùng |
Nguyễn Bình Minh, Trần Thanh Hương | Tạp chí Nghiên cứu Tài chính Kế toán, số 270 kỳ 2 tháng 8, 2024, tr.49-53. ISSN: 1859-4093 |
| 190 | Yếu tố ảnh hưởng đến động cơ học tập của sinh viên khối ngành kinh tế Cơ sở đào tạo Hà Nội, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông” | Nguyễn Thị Minh An | Tạp chí Khoa học Công nhệ Thông tin và Truyền thông, 2024. ISSN: 2525-2224 |