| DANH SÁCH ĐỀ TÀI SINH VIÊN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NĂM 2025 | |||||||||
| STT | Tên đề tài | Mã số đề tài | Xếp loại | Chủ trì đề tài | Mã sinh viên | Lớp | Khoa | Giáo viên hướng dẫn | |
| CƠ SỞ HÀ NỘI (156 ĐT) | |||||||||
| KHOA AN TOÀN THÔNG TIN (04 ĐT) | |||||||||
| 1 | 1 | Nghiên cứu phát hiện tin giả, độc hại tiếng Việt | 01-SV-2025-ATTT | Xuất sắc | Nguyễn Phương Mai | B21DCAT123 | D21CQAT03-B | An toàn thông tin | PGS.TS. Hoàng Xuân Dậu |
| 2 | 2 | Nghiên cứu phát hiện tấn công thay đổi giao diện trang web dựa trên học máy | 02-SV-2025-ATTT | Xuất sắc | Mai Xuân Nhật | B21DCAT147 | D21CQAT03-B | An toàn thông tin | PGS.TS. Hoàng Xuân Dậu |
| 3 | 3 | Giải pháp mã hóa và giải mã dữ liệu dựa trên thuật toán di truyền DNA | 03-SV-2025-ATTT | Tốt | Nguyễn Thị Kim Anh | B22DCAT020 | D22CQAT04-B | An toàn thông tin | TS. Quản Trọng Thế |
| 4 | 4 | Nghiên cứu mô hình phát hiện tấn công biểu thức chính quy ReDoS | 04-SV-2025-ATTT | Xuất sắc | Nguyễn Quốc Anh | B22DCAT019 | D22CQAT03-B | An toàn thông tin | TS. Quản Trọng Thế |
| KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 1 (06 ĐT) | |||||||||
| 5 | 1 | Áp dụng mô hình ngôn ngữ lớn LLM nâng cao chất lượng và hỗ trợ tra cứu văn bản pháp luật an toàn thực phẩm | 01-SV-2025-CNTT1 | Tốt | Đồng Thị Hiền | B21DCCN046 | D21HTTT05 | Công nghệ thông tin 1 | TS. Nguyễn Tất Thắng |
| 6 | 2 | Ứng dụng phương pháp khuyến nghị dựa trên tri thức trong đề xuất bài tập lập trình cho sinh viên | 02-SV-2025-CNTT1 | Tốt | Trần Anh Đức | B21DCVT138 | E21CNPM01 | Công nghệ thông tin 1 | KS. Nguyễn Quang Huy |
| 7 | 3 | Ứng dụng MACHINE LEARNING và MEDIAPIPE cho nhận dạng tư thế Yoga theo thời gian thực | 03-SV-2025-CNTT1 | Xuất sắc | Đinh Hoàng Anh | B21DCCN142 | D21CNPM5 | Công nghệ thông tin 1 | KS. Nguyễn Quang Huy |
| 8 | 4 | Nghiên cứu cải tiến Okapi-BM25 trong truy xuất thông tin | 04-SV-2025-CNTT1 | Xuất sắc | Nguyễn Trường Giang | B21DCVT168 | E21TTNT | Công nghệ thông tin 1 | TS. Nguyễn Thị Mai Trang |
| 9 | 5 | Nghiên cứu mô hình truy vết và phân loại tế bào bằng các mô hình học máy | 05-SV-2025-CNTT1 | Xuất sắc | Hoàng Minh Toàn | B21DCCN713 | E21CNPM03 | Công nghệ thông tin 1 | TS. Đỗ Tiến Dũng |
| 10 | 6 | Nghiên cứu công cụ tự động thiết kế điện tử dựa trên trí tuệ nhân tạo, cho thiết kế tối ưu vi mạch VLSI | 06-SV-2025-CNTT1 | Tốt | Đỗ Đăng Khoa | B21DCCN068 | D21HTTT4 | Công nghệ thông tin 1 | TS. Đỗ Tiến Dũng |
| KHOA ĐA PHƯƠNG TIỆN (22 ĐT) | |||||||||
| 11 | 1 | Nghiên cứu thử nghiệm, so sánh hiệu năng một số thuật toán học máy trong khai phá dữ liệu đa phương tiện | 01-SV-2025-ĐPT | Tốt | Phạm Thị Minh Nguyệt | B21DCPT028 | D21PTĐPT | Đa phương tiện | TS. Trần Quý Nam |
| 12 | 2 | Nghiên cứu Breakpoint trong Responsive Design | 02-SV-2025-ĐPT | Khá | Nguyễn Thành Thái | B21DCPT202 | D21TKĐPT | Đa phương tiện | ThS. Nguyễn Thị Kim Ngân |
| 13 | 3 | Nghiên cứu storyboard trong xây dựng sản phẩm TVC | 03-SV-2025-ĐPT | Khá | Lê Thị Phương Thảo | B21DCPT210 | D21TKĐPT02 | Đa phương tiện | ThS. Nguyễn Thị Kim Ngân |
| 14 | 4 | Nghiên cứu đánh giá chất lượng của video quảng cáo ngắn trên mạng xã hội TikTok | 04-SV-2025-ĐPT | Tốt | Đinh Thị Diễm | B21DCTT025 | D21CQTT01-B | Đa phương tiện | ThS. Nguyễn Đình Sơn |
| 15 | 5 | Nghiên cứu ứng dụng thực tế ảo trong phát triển nhận thức và sáng tạo cho thiết kế đa phương tiện | 05-SV-2025-ĐPT | Khá | Phạm Khánh Linh | B23DCPT195 | D23TKĐPT02 | Đa phương tiện | ThS. Nguyễn Cảnh Châu |
| 16 | 6 | Nghiên cứu tác động của gamification đến trải nghiệm người dùng (UX) | 06-SV-2025-ĐPT | Khá | Phạm Thanh Lan | B22DCPT133 | D22TKĐPT01 | Đa phương tiện | ThS. Nguyễn Cảnh Châu |
| 17 | 7 | Nghiên cứu yếu tố văn hoá, lịch sử và địa lý trong thiết kế logo du lịch tại Việt Nam | 07-SV-2025-ĐPT | Khá | Nguyễn Kiều Trang | B21DCPT220 | D21TKĐPT03 | Đa phương tiện | ThS. Hà Thị Huệ |
| 18 | 8 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới thiết kế E-Magazine tại Việt Nam hiện nay | 08-SV-2025-ĐPT | Tốt | Nguyễn Văn Trung | B21DCPT224 | D21TKĐPT03 | Đa phương tiện | ThS. Hà Thị Huệ |
| 19 | 9 | Nghiên cứu ứng dụng chuyển động trong thiết kế giao diện game 2D | 09-SV-2025-ĐPT | Tốt | Phùng Hải Yến | B23DCPT352 | D23TKĐPT03-B | Đa phương tiện | ThS. Trịnh Vân Nga |
| 20 | 10 | Nghiên cứu quảng cáo ngành hàng đồ ăn nhanh tại Việt Nam | 10-SV-2025-ĐPT | Khá | Nguyễn Anh Quân | D24DCTT111 | D24CQTT01-B | Đa phương tiện | TS. Nguyễn Vân Anh |
| 21 | 11 | Nghiên cứu tổng quan về Focal Point trong thiết kế giao diện | 11-SV-2025-ĐPT | Khá | Nguyễn Bá Triệu | B23DCPT322 | D23TKĐPT02 | Đa phương tiện | ThS. Nguyễn Thị Tuyết Mai |
| 22 | 12 | Nghiên cứu khả năng sử dụng AI trong ứng dụng thực tại tăng cường | 12-SV-2025-ĐPT | Tốt | Lê Hoàng Anh | B21DCPT044 | D21PTĐPT | Đa phương tiện | ThS. Nguyễn Thị Thanh Tâm |
| 23 | 13 | Nghiên cứu và phát triển ứng dụng phát hiện gian lận trong phòng thi | 13-SV-2025-ĐPT | Tốt | Nguyễn Văn Thạch | B22DCPT254 | D22PTĐPT01 | Đa phương tiện | TS. Vũ Hữu Tiến |
| 24 | 14 | Nghiên cứu khả năng tự động hóa trong việc sản xuất video phục vụ truyền thông | 14-SV-2025-ĐPT | Đạt | Nguyễn Xuân Tùng | B22DCTT106 | D22CQTT02-B | Đa phương tiện | TS. Phí Công Huy |
| 25 | 15 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ AI trong thu thập và xử lý dữ liệu báo chí | 15-SV-2025-ĐPT | Tốt | Ngô Hà Linh | B22DCBC030 | D22CQBC01-B | Đa phương tiện | ThS. Bùi Thị Vân Anh |
| 26 | 16 | Nghiên cứu phản ứng của công chúng báo chí với chủ đề tội phạm trẻ vị thành niên (khảo sát báo Dân trí và VnExpress) | 16-SV-2025-ĐPT | Tốt | Trần Phương Uyên | B24DCBC089 | D24DCBC01-B | Đa phương tiện | TS. Trần Duy |
| 27 | 17 | Nghiên cứu xu hướng tiêu thụ nội dung và thay đổi thói quen tiếp nhận thông tin của công chúng tại Việt Nam trong xu thế chuyển đổi số | 17-SV-2025-ĐPT | Tốt | Hoàng Khánh Linh | B23DCBC034 | D23CQBC01-B | Đa phương tiện | ThS. Lê Xuân Mạnh |
| 28 | 18 | Nghiên cứu tác động của thông tin báo chí trên mạng xã hội tới niềm tin và quan điểm sự thật của công chúng | 18-SV-2025-ĐPT | Tốt | Nguyễn Bảo Yến | B22DCBC065 | D22CQBC01-B | Đa phương tiện | ThS. Vương Khánh Ly |
| 29 | 19 | Đạo đức trong tác nghiệp báo chí điều tra của nhà báo trong bối cảnh hiện nay | 19-SV-2025-ĐPT | Tốt | Lê Thanh Tâm | B22DCBC050 | D22CQBC01-B | Đa phương tiện | TS. Trần Duy |
| 30 | 20 | Nghiên cứu hoa văn Văn Lang ứng dụng lên sản phẩm thiết kế đồ họa số | 20-SV-2025-ĐPT | Tốt | Phan Thùy Linh | B21DCPT142 | D21TKĐPT02 | Đa phương tiện | ThS. Khuất Thị Thu Hà |
| 31 | 21 | Truyền thông phòng chống cơn bão Yagi tại Việt Nam trên mạng xã hội Tiktok | 21-SV-2025-ĐPT | Tốt | Nguyễn Thị Thương | B22DCTT120 | D22CQTT02-B | Đa phương tiện | ThS. Trần Ngọc Trang Ninh |
| 32 | 22 | Nghiên cứu các hình thức thể hiện của báo chí sáng tạo trên báo mạng điện tử ở Việt Nam hiện nay | 22-SV-2025-ĐPT | Tốt | Nguyễn Thị Tâm | B23DCBC052 | D23CQBC01-B | Đa phương tiện | ThS. Bùi Thị Vân Anh |
| KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ 1 (42 ĐT) | |||||||||
| 33 | 1 | Khảo sát năng lượng tiêu thụ và các chế độ tiết kiệm năng lượng cho các module ESP32 | 01-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Đỗ Gia Huy | B23DCDT118 | D23CQDT02-B | Kỹ thuật điện tử 1 | KS. Vương Viết Thao |
| 34 | 2 | Thiết kế mạch sạc pin bằng năng lượng mặt trời ứng dụng MPPT và IOT | 02-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Trần Văn Hiếu | B22DCDT118 | D23DTMT01 | Kỹ thuật điện tử 1 | KS. Vương Viết Thao |
| 35 | 3 | Nghiên cứu tìm điểm làm việc tối ưu cho động cơ không đồng bộ | 03-SV-2025-ĐT1 | Khá | Phạm Tuấn An | B23DCDK004 | D23CQDK01-B | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Đỗ Duy Hiệp |
| 36 | 4 | Xây dựng hệ thống điều khiển động cơ BLDC ứng dụng PLC | 04-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Lê Văn Trường | B23DCDK138 | D23QCDK01-B | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Hoàng Sơn |
| 37 | 5 | Nghiên cứu và triển khai hệ mật dựa trên đường cong Elliptic trên FPGA | 05-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Duy Việt Hưng | B21DCDT105 | D21DTVM01 | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Lê Minh Tuấn |
| 38 | 6 | Nghiên cứu, thử nghiệm triển khai SoC trên FPGA | 06-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Duy Việt Hưng | B21DCDT105 | D21DTVM01 | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Lê Minh Tuấn |
| 39 | 7 | Nghiên cứu về xử lý ngôn ngữ tự nhiên trên máy tính nhúng dành cho các ứng dụng Robot | 07-SV-2025-ĐT1 | Khá | Lưu Giang Sơn | B23DCDK113 | D23CQDK01-B | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Nguyễn Quốc Uy |
| 40 | 8 | Nghiên cứu bài toán tối ưu năng lượng trong robot công nghiệp | 08-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Thành Hưng | B23DCDK062 | D23DKRB | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Nguyễn Thế Vĩnh |
| 41 | 9 | Thiết kế thiết bị số hóa tín hiệu cho ống nghe y tế | 09-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Đức Cảnh | B22DCDT043 | D22DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Nguyễn Trung Hiếu |
| 42 | 10 | Thiết kế thiết bị IoT đa năng | 10-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Vũ Tất Khang | B22DCDT168 | D22DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Nguyễn Trung Hiếu |
| 43 | 11 | Nghiên cứu và thử nghiệm thuật toán định vị cho robot trong môi trường không có tín hiệu GPS | 11-SV-2025-ĐT1 | Xuất sắc | Nguyễn Quang Khải | B23DCKD032 | D23CQKD02-B | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Phạm Hoàng Anh |
| 44 | 12 | Nghiên cứu và thử nghiệm thuật toán định vị cho robot sử dụng công nghệ Lidar | 12-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Phúc Đăng Dương | B23DCDK038 | D23DKRB | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Phạm Hoàng Anh |
| 45 | 13 | Nghiên cứu, tìm hiểu thuật toán và thực hiện ứng dụng đọc khẩu hình tiếng Việt | 13-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Lê Việt Anh | B23DCKH002 | D23CQKH02 | Công nghệ thông tin 1 | TS. Trần Thị Thúy Hà |
| 46 | 14 | Nghiên cứu, xây dựng thử nghiệm thiết bị hỗ trợ học tập dựa trên VR | 14-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Việt Quang | B23DCCN691 | D23CQCN05-B | Công nghệ thông tin 1 | TS. Trần Thị Thúy Hà |
| 47 | 15 | Nghiên cứu và triển khai bộ mã hóa và giải mã TPC trên FPGA | 15-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Bá Hiếu | B22DCDT113 | D22DTVM01 | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Vũ Anh Đào |
| 48 | 16 | Nghiên cứu, thiết kế và triển khai bộ điều khiển máy bay không người lái 4 cánh quạt | 16-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Đức Cảnh | B22DCDT043 | D22DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Vũ Anh Đào |
| 49 | 17 | Nghiên cứu và mô phỏng việc tích hợp các thuật toán và phần mềm giữa Drone và cánh tay Robot | 17-SV-2025-ĐT1 | Khá | Nguyễn Hữu Hoàng Anh | B23DCDK007 | D23DTDK01-B | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Mai Thị Nghĩa |
| 50 | 18 | Xây dựng hệ thống IoT diện rộng dựa trên chuẩn Wifi Halow | 18-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Hoàng Bá Tước | B23DCDT283 | D23DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Chu Văn Cường |
| 51 | 19 | Nghiên cứu thử nghiệm mạng LoRaMesh trong hệ thống IoT | 19-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Đình Hồng Phúc | B23DCDT191 | D23DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Chu Văn Cường |
| 52 | 20 | Nghiên cứu, thiết kế và triển khai thiết bị đo và phân tích chất lượng không khí | 20-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Minh Quân | B22DCDT248 | D22DTVM02 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Đào Thanh Huyền |
| 53 | 21 | Nghiên cứu, tìm hiểu thuật toán A* nâng cao lấy mẫu-khai phá và ứng dụng trong giải mã mê cung với micromouse | 21-SV-2025-ĐT1 | Khá | Trần Văn Hiếu | B22DCDT118 | D22DTMT01 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Đào Thanh Huyền |
| 54 | 22 | Phát triển hệ thống giám sát và dự báo thời tiết tại biên sử dụng học máy | 22-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Trần Văn Lợi | B21DCVT273 | D21VTHI01 | Viễn thông 1 | ThS. Đinh Quang Ngọc |
| 55 | 23 | Nghiên cứu phát triển hệ thống điều khiển lực đẩy cho quạt đẩy điện sử dụng động cơ BLDC | 23-SV-2025-ĐT1 | Xuất sắc | Tống Sĩ Tân | B22DCDT276 | D22DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Đinh Quang Ngọc |
| 56 | 24 | Tìm hiểu, thiết kế đàn Piano điện tử | 24-SV-2025-ĐT1 | Xuất sắc | Chu Hà Nam | B22DCDT203 | D22DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Lê Đức Toàn |
| 57 | 25 | Thiết kế, lắp ráp máy tạo sóng chức năng phục vụ cho phòng thí nghiệm điện tử | 25-SV-2025-ĐT1 | Xuất sắc | Nguyễn Công Thành | B22DCDT302 | D22DTMT01 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Lê Đức Toàn |
| 58 | 26 | Thiết kế thiết bị đeo cảnh báo ngã dựa trên dữ liệu cảm biến gia tốc | 26-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Vũ Đức Anh | B22DCDT027 | D22DTMT01 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Lương Công Duẩn |
| 59 | 27 | Nghiên cứu phát triển thử nghiệm thiết bị nhà thông minh tích hợp tiêu chuẩn Matter | 27-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Duy Đông | B22DCDT088 | D22DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Lương Công Duẩn |
| 60 | 28 | Nghiên cứu và phát triển robot Micromouse giải mê cung tự động | 28-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Tống Sĩ Tân | B22DCDT276 | D22DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Nguyễn Quang Biên |
| 61 | 29 | Nghiên cứu và ứng dụng phương pháp Delta OTA cập nhật phần mềm từ xa trong mạng LoRa | 29-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Nguyễn Thế Anh | B21DCVT063 | D21VTHI02 | Viễn thông 1 | ThS. Nguyễn Quang Biên |
| 62 | 30 | Nghiên cứu, thiết kế xây dựng hệ thống quản trị Đồ án tốt nghiệp cho khoa Kỹ thuật Điện tử 1 | 30-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Lê Minh Nam | B23DCCN579 | D23CQCN05-B | Công nghệ thông tin 1 | ThS. Nguyễn Quốc Dinh |
| 63 | 31 | Nghiên cứu, thiết kế và xây dựng hệ thống hỗ trợ quản trị đề tài nghiên cứu khoa học của khoa Kỹ thuật điện tử | 31-SV-2025-ĐT1 | Xuất sắc | Trần Đào Trung Kiên | B23DCKH068 | D23CQKH02-B | Công nghệ thông tin 1 | ThS. Nguyễn Quốc Dinh |
| 64 | 32 | Phát triển và thực thi thuật toán điều chế tần số trực giao trên FPGA | 32-SV-2025-ĐT1 | Xuất sắc | Nguyễn Trần Tiến Độ | B22DCDT086 | D22DTVM01 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Phạm Văn Sự |
| 65 | 33 | Nghiên cứu thuật toán, thử nghiệm chức năng RTH cho robot | 33-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Dương Sơn Quang | B22DCDT238 | D22DTMT01 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Phạm Văn Sự |
| 66 | 34 | Nghiên cứu và phát triển hệ thống cân tích hợp học sâu hỗ trợ thanh toán nhanh | 34-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Đặng Hữu Thắng | B22DCDT305 | D22XLTH | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Trần Thị Thanh Thủy |
| 67 | 35 | Nghiên cứu, tối ưu hóa bộ chia công suất quang sử dụng SOI | 35-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Hoàng Trung Kiên | B22DCDT156 | D22DTVM02 | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Trần Thị Thanh Thủy |
| 68 | 36 | Nghiên cứu hệ thống flowUI M5Stack và ứng dụng nhận diện màu sắc bằng công nghệ học máy | 36-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Trần Hải Nam | B24DCDT210 | D24CQDT04-B | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Trương Minh Đức |
| 69 | 37 | Thiết kế chế tạo thử nghiệm bộ kit giám sát chất lượng không khí | 37-SV-2025-ĐT1 | Tốt | Đinh Quang Thanh | B24DCDT248 | D24CQDT04-B | Kỹ thuật điện tử 1 | ThS. Trương Minh Đức |
| 70 | 38 | Nghiên cứu thuật toán Groth16 và đề xuất mô hình xác thực ẩn danh trong một hệ thống IOT | 38-SV-2025-ĐT1 | Khá | Nguyễn Văn Đức | B21DCVT135 | D21CQVT07-B | Viễn thông 1 | TS. Trần Tuấn Anh |
| 71 | 39 | Nghiên cứu thuật toán Plonk và đề xuất mô hình xác thực ẩn danh trong một hệ thống IOT | 39-SV-2025-ĐT1 | Khá | Nguyễn Văn Đức | B21DCVT135 | D21CQVT07-B | Viễn thông 1 | TS. Trần Tuấn Anh |
| 72 | 40 | Xây dựng hệ thống nhận diện khuôn mặt theo thời gian thực ứng dụng AI trong hệ thống chấm công tự động | 01-SV-2025-TNTH | Khá | Nguyễn Duy Đông | B22DCDT088 | D22DTMT02 | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Nguyễn Đức Minh |
| 73 | 41 | Phát triển hệ thống IoT nhận diện và phân loại sâu bệnh trên cây lúa qua hình ảnh | 03-SV-2025-TNTH | Tốt | Nguyễn Thành Long | B21DCDT138 | D21DTVM01 | Kỹ thuật điện tử 1 | TS. Nguyễn Tài Tuyên |
| 74 | 42 | Phát triển thiết bị hỗ trợ dẫn đường an toàn cho người khiếm thị | 04-SV-2025-TNTH | Tốt | Mai Hiền Linh | B21DVCN095 | D21VHHTT02-B | Viện Kinh tế Bưu điện | TS. Nguyễn Tài Tuyên |
| KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 (14 ĐT) | |||||||||
| 75 | 1 | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua sắm trực tuyến: Trường hợp mua hàng thương mại điện tử xuyên biên giới của người tiêu dùng trên địa bàn TP. Hà Nội | 01-SV-2025-QT1 | Xuất sắc | Đỗ Tùng Dương | B22DCTM020 | D22CQTM02-B | Quản trị kinh doanh 1 | CN. Nguyễn Hoàng Dương |
| 76 | 2 | Các yếu tố tác động đến hành vi mua sắm sản phẩm xanh trên các sàn thương mại điện tử của thế hệ Z tại Việt Nam | 02-SV-2025-QT1 | Xuất sắc | Bùi Quang Huy | B22DCTM037 | D22CQTM01-B | Quản trị kinh doanh 1 | CN Nguyễn Hoàng Dương |
| 77 | 3 | Các yếu tố ảnh hưởng đến kỹ năng quản lý tài chính của sinh viên khoa Quản trị kinh doanh 1, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 03-SV-2025-QT1 | Tốt | Lê Thị Vân Ly | B22DCTM061 | D22CQTM01-B | Quản trị kinh doanh 1 | ThS. Bùi Thị Nhung |
| 78 | 4 | Các yếu tố tác động đến hành vi mua hàng ngẫu hứng qua livestream trên Tiktok Shop của khách hàng là sinh viên – nghiên cứu điển hình đối với sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 04-SV-2025-QT1 | Tốt | Nguyễn Duy Hưng | B22DCTM040 | D22CQTM02-B | Quản trị kinh doanh 1 | ThS. Nguyễn Thị Thanh Bình |
| 79 | 5 | Kỹ năng quản lý thời gian của sinh viên – nghiên cứu điển hình đối với sinh viên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 05-SV-2025-QT1 | Tốt | Chu Khánh Huyền | B22DCQT097 | D22CQQT01-B | Quản trị kinh doanh 1 | ThS. Nguyễn Thị Thanh Bình |
| 80 | 6 | Tác động của hành vi sử dụng mạng xã hội và khả năng đổi mới sáng tạo của sinh viên một số trường đại học tại Việt Nam | 06-SV-2025-QT1 | Tốt | Lê Minh Hạnh | B22DCQT068 | D22CQQT02-B | Quản trị kinh doanh 1 | TS. Nguyễn Thuỳ Dung |
| 81 | 7 | Ảnh hưởng của áp lực vai trò đến kết quả học tập của sinh viên tại một số trường đại học tại Hà Nội | 07-SV-2025-QT1 | Tốt | Bùi Ngọc Linh | B22DCQT122 | D22CQQT02-B | Quản trị kinh doanh 1 | TS. Nguyễn Thuỳ Dung |
| 82 | 8 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua mỹ phẩm thông qua hoạt động phát trực tiếp (live-stream) qua mạng xã hội TikTok – nghiên cứu điển hình đối với sinh viên tại TP. Hà Nội | 08-SV-2025-QT1 | Tốt | Đặng Phương Thảo | B22DCTM100 | D22CQTM02-B | Quản trị kinh doanh 1 | ThS. Nguyễn Mỹ Vân |
| 83 | 9 | Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng ngẫu hứng trên các sàn thương mại điện tử của sinh viên tại TP. Hà Nội | 09-SV-2025-QT1 | Tốt | Cao Thị Ngọc Huyền | B23DCQT101 | D23CQQT01-B | Quản trị kinh doanh 1 | TS. Đỗ Thị Lan Anh |
| 84 | 10 | Tác động của đánh giá sản phẩm và phản hồi người dùng đến quyết định mua hàng trên nền tảng Shopee của sinh viên các trường đại học tại Hà Nội | 10-SV-2025-QT1 | Tốt | Bùi Thị Thùy Linh | B23DCTM065 | D23CQTM02-B | Quản trị kinh doanh 1 | TS. Nguyễn Văn Hiệp |
| 85 | 11 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua mỹ phẩm thuần chay trên sàn thương mại điện tử TikTok Shop của sinh viên – nghiên cứu điển hình đối với sinh viên tại TP. Hà Nội | 11-SV-2025-QT1 | Tốt | Lê Thị Thu | B23DCTM115 | D23CQTM01-B | Quản trị kinh doanh 1 | TS. Nguyễn Văn Hiệp |
| 86 | 12 | Nghiên cứu ảnh hưởng của tâm lý cá nhân và vai trò xã hội đến quyết định mua sản phẩm công nghệ trên sàn thương mại điện tử Shopee của sinh viên – nghiên cứu điển hình đối với sinh viên tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 12-SV-2025-QT1 | Tốt | Hoàng Tiến Hiệp | B22DVQT326 | D22VHQT03-B | Quản trị kinh doanh 1 | TS. Trần Anh Tuấn |
| 87 | 13 | Nghiên cứu tác động của hình thức phát trực tiếp (livestream) trên các sàn thương mại điện tử đến ý định mua các sản phẩm thời trang thương hiệu nội địa của thế hệ Z | 13-SV-2025-QT1 | Tốt | Đoàn Thanh Nga | B23DCTM085 | D23CQTM01-B | Quản trị kinh doanh 1 | TS. Nguyễn Thị Hồng |
| 88 | 14 | Ảnh hưởng của truyền miệng điện tử (eWOM) đến ý định mua sắm trực tuyến trên sàn thương mại điện tử của sinh viên – nghiên cứu điển hình đối với sinh viên tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 14-SV-2025-QT1 | Tốt | Bùi Thị Thanh Hằng | B22DCQT070 | D22CQQT01-B | Quản trị kinh doanh 1 | ThS. Dương Thúy Hằng |
| KHOA TÀI CHÍNH KẾ TOÁN 1 (08 ĐT) | |||||||||
| 89 | 1 | Nghiên cứu tác động của một số yếu tố kinh tế vĩ mô đến thị trường chứng khoán Việt Nam | 01-SV-2025-TCKT1 | Xuất sắc | Lê Đăng Bình Minh | B22DCTC072 | D22CQTC02-B | Tài chính Kế toán 1 | PGS.TS Đỗ Quang Hưng |
| 90 | 2 | Nghiên cứu ảnh hưởng của tin tức thị trường tới giá chứng khoán | 02-SV-2025-TCKT1 | Tốt | Đỗ Hải Long | B22DCTC064 | D22CQTC02-B | Tài chính Kế toán 1 | ThS. Trần Quốc Khánh |
| 91 | 3 | Nghiên cứu dịch vụ huy động vốn tại ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam | 03-SV-2025-TCKT1 | Tốt | Đỗ Thị Thu Hà | B22DCKT060 | D22CQKT03-B | Tài chính Kế toán 1 | TS. Trần Thị Thanh Thuý |
| 92 | 4 | Nghiên cứu sự phát triển và xu hướng của ngành công nghệ tài chính (Fintech) | 04-SV-2025-TCKT1 | Khá | Đặng Thu Huyền | B24DCTC048 | D24CQTC02-B | Tài chính Kế toán 1 | TS. Nguyễn Anh Hoàng |
| 93 | 5 | Quản lý tài chính cá nhân cho sinh viên tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 05-SV-2025-TCKT1 | Tốt | Đinh Thùy Anh | B23DCTC003 | D23CQTC01-B | Tài chính Kế toán 1 | TS. Phạm Duy Khánh |
| 94 | 6 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc tối ưu hoá báo cáo quản trị | 06-SV-2025-TCKT1 | Khá | Hà Bảo Ngân | B23DCKT148 | D23CQKT04-B | Tài chính Kế toán 1 | ThS. Đào Thu Hà |
| 95 | 7 | Nghiên cứu thực trạng ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong các doanh nghiệp kế toán và kiểm toán trên thế giới và Việt Nam | 07-SV-2025-TCKT1 | Tốt | Châu Tuấn Thành | B23DCTC095 | D23CQTC01-B | Tài chính Kế toán 1 | ThS. Trần Phương Linh |
| 96 | 8 | Nghiên cứu hiệu quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Duyên Hải | 08-SV-2025-TCKT1 | Tốt | Nguyễn Thị Bích Ngọc | B22DCKT173 | D22ACCA | Tài chính Kế toán 1 | ThS. Trịnh Duy Hưng |
| KHOA VIỄN THÔNG 1 (31 ĐT) | |||||||||
| 97 | 1 | Nghiên cứu giải pháp xử lý tín hiệu radar sử dụng công nghệ AI | 01-SV-2025-VT1 | Tốt | Bùi Nguyên Phong | B22DCVT394 | D22VTHI01 | Viễn thông 1 | TS. Bùi Quang Chung |
| 98 | 2 | Nghiên cứu phát triển thử nghiệm mô hình AI hẹp trên ESP 32 cho thiết bị IoT | 02-SV-2025-VT1 | Tốt | Lưu Doãn Lực | B21DCVT278 | D21VTHI02 | Viễn thông 1 | TS. Bùi Quang Chung |
| 99 | 3 | Ứng dụng AI trong tối ưu anten cho hệ thống RF-DC | 03-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Đặng Quang Hưng | B23DCVT189 | D23CQVT03-B | Viễn thông 1 | PGS.TS. Dương Thị Thanh Tú |
| 100 | 4 | Nghiên cứu mạch chuyển đổi RF-DC cho các thiết bị ZED | 04-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Đặng Việt Anh | B22DCVT008 | D22CQVT08-B | Viễn thông 1 | PGS.TS. Dương Thị Thanh Tú |
| 101 | 5 | Nghiên cứu thử nghiệm robot được dẫn đường dựa vào tín hiệu UWB | 05-SV-2025-VT1 | Tốt | Bùi Gia Khánh | B24DCVT191 | D24CQVT02-B | Viễn thông 1 | TS. Ngô Thị Thu Trang / KS. Nguyễn Huy Hoàng |
| 102 | 6 | Nghiên cứu phát triển giải pháp TinyML cho chẩn đoán sâu bệnh trên thiết bị biên | 06-SV-2025-VT1 | Tốt | Nguyễn Ngọc Dương | B22DCVT112 | D22VTHI02 | Viễn thông 1 | PGS.TS. Hoàng Trọng Minh |
| 103 | 7 | Nghiên cứu phát triển thử nghiệm thiết bị đọc thẻ gắn chip RFID/NFC | 07-SV-2025-VT1 | Khá | Nguyễn Văn Ý | B22DCVT602 | D22VTHI01 | Viễn thông 1 | ThS. Trần Huy Long |
| 104 | 8 | Nghiên cứu phát triển thử nghiệm thiết bị công tắc wifi dùng trong nhà thông minh | 08-SV-2025-VT1 | Khá | Khương Đình Chiến | B21DCVT081 | D21CQVT01-B | Viễn thông 1 | TS. Nguyễn Thị Thu Hằng |
| 105 | 9 | Nghiên cứu phát triển thử nghiệm giải pháp kết nối thiết bị IoT và module PLC trong công nghiệp | 09-SV-2025-VT1 | Khá | Nguyễn Văn Quang | B22DCVT413 | D22CQVT05-B | Viễn thông 1 | TS. Nguyễn Thị Thu Hằng |
| 106 | 10 | Xây dựng thử nghiệm thiết bị LoRa gateway dựa trên nền tảng Raspberry pi | 10-SV-2025-VT1 | Tốt | Phạm Duy Tuấn Hùng | B23DCKD028 | D23CQKD02-B | Viễn thông 1 | ThS. Nguyễn Đình Long |
| 107 | 11 | Mô phỏng và đánh giá hiệu năng giải pháp hệ thống 6G đường xuống sử dụng bề mặt thông minh có khả năng tái cấu hình (RIS) | 11-SV-2025-VT1 | Khá | Phạm Đức Minh | B24DCKD056 | D24KD02 | Viễn thông 1 | TS. Phạm Anh Thư |
| 108 | 12 | Nghiên cứu giải pháp học sâu phát hiện xâm nhập mạng (IDS) sử dụng mạng chú ý đồ thị | 12-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Nguyễn Đức Minh | B22DCVT345 | E22HTTT | Công nghệ thông tin 1 | ThS. Bùi Trường Sơn |
| 109 | 13 | Nghiên cứu phát triển thuật toán thông minh chẩn đoán bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS) dựa trên dữ liệu gene | 13-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Nguyễn Hải Long | B23DCKD038 | D23CQKD02-B | Viễn thông 1 | PGS.TS. Lê Hải Châu |
| 110 | 14 | Xây dựng thử nghiệm module phát hiện rối loạn nhịp tim dựa trên tín hiệu điện tâm đồ trong hệ thống mã nguồn mở RADAR-base | 14-SV-2025-VT1 | Tốt | Nguyễn Thị Thu Trang | B23DCKD069 | D23CQKD01-B | Viễn thông 1 | PGS.TS. Lê Hải Châu |
| 111 | 15 | Triển khai hệ thống chăm sóc sức khỏe từ xa trên nền tảng ứng dụng điện toán đám mây | 15-SV-2025-VT1 | Tốt | Nguyễn Phương Thảo | B21DCVT409 | D21VTMD01 | Viễn thông 1 | ThS. Nguyễn Hữu Cầm |
| 112 | 16 | Xây dựng ứng dụng tập trung kết nối thiết bị trong hỗ trợ chăm sóc sức khỏe từ xa | 16-SV-2025-VT1 | Tốt | Lê Văn Long | B22DCVT316 | D22CQVT04-B | Viễn thông 1 | ThS. Nguyễn Hữu Cầm |
| 113 | 17 | Giao thức Wireguard và khả năng bảo mật trong mạng IoT | 17-SV-2025-VT1 | Tốt | Đoàn Văn Điệp | B21DCVT125 | D21VTMD02 | Viễn thông 1 | TS. Phạm Anh Thư |
| 114 | 18 | Nghiên cứu mô hình dự báo cho dữ liệu IoT theo chuỗi thời gian | 18-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Mai Đức Đại | B22DCVT120 | D22VTMD05 | Viễn thông 1 | PGS.TS Hoàng Trọng Minh |
| 115 | 19 | Nghiên cứu bộ điều khiển PID | 19-SV-2025-VT1 | Tốt | Bùi Văn Hải | B21DCVT174 | D21VTHI02 | Viễn thông 1 | TS. Ngô Thị Thu Trang |
| 116 | 20 | Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo để phân tích các cuộc tấn công mạng quy mô lớn | 20-SV-2025-VT1 | Khá | Nguyễn Đức Mạnh | B21DCVT285 | D21VTHI02 | Viễn thông 1 | ThS. Hoàng Thị Thu |
| 117 | 21 | Nghiên cứu, khảo sát công nghệ bảo vệ an ninh truyền tải mạng trong môi trường vật chất mới sử dụng hệ thống mạng IoT | 21-SV-2025-VT1 | Khá | Bùi Văn Hải | B21DCVT174 | D21VTHI02 | Viễn thông 1 | ThS. Hoàng Thị Thu |
| 118 | 22 | Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu năng hệ thống truyền thông UAV dựa trên FSO/RF | 22-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Đỗ Hà Linh | B25DCVT191 | D25CTVT01 | Viễn thông 1 | TS. Phạm Thị Thúy Hiền |
| 119 | 23 | Ứng dụng bề mặt phản xạ thông minh trong hệ thống truyền thông phi mặt đất | 23-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Nguyễn Văn Dương | B24DCVT107 | D24CTVT01-B | Viễn thông 1 | TS. Phạm Thị Thúy Hiền |
| 120 | 24 | Tối ưu quỹ đạo bay của UAV trong mạng phi mặt đất (NTN) | 24-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Đỗ Huy Tiến | B21DCVT418 | D21VTVT | Viễn thông 1 | TS. Nguyễn Văn Thăng |
| 121 | 25 | Phân bổ công bằng tài nguyên cho hệ thống hỗn hợp FSO/RF trong mạng phi mặt đất | 25-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Nguyễn Quốc Huy | B21DCVT234 | D21VTVT | Viễn thông 1 | TS. Nguyễn Văn Thăng |
| 122 | 26 | Công nghệ phần mềm sử dụng AI | 26-SV-2025-VT1 | Đạt | Khuất Đình Nguyên | B22DCVT381 | D22VTMD03 | Viễn thông 1 | TS. Lâm Đức Dương |
| 123 | 27 | Nghiên cứu thiết kế mạch lọc cao tần giảm can nhiễu giữa hệ thống thông tin vệ tinh và mạng di động 5G tại Việt Nam | 27-SV-2025-VT1 | Xuất sắc | Đỗ Quang Huy | B22DCVT234 | D22CQVT02-B | Viễn thông 1 | TS. Nguyễn Việt Hưng |
| 124 | 28 | Nghiên cứu thuật toán SVM lượng tử và ứng dụng | 28-SV-2025-VT1 | Khá | Hoàng Đinh Tuấn Anh | B24DCKD003 | D24CDKD01 | Viễn thông 1 | ThS. Nguyễn Đình Long |
| 125 | 29 | Công nghệ bề mặt thông minh có khả năng tái cấu hình (RIS) và ứng dụng trong mạng 6G | 29-SV-2025-VT1 | Đạt | Lương Minh Quân | B24DCKD070 | D24CQKD02-B | Viễn thông 1 | ThS. Nguyễn Viết Đảm |
| 126 | 30 | Ứng dụng kỹ thuật bề mặt phản xạ thông minh có khả năng tái cấu hình quang (oRIS) trong mạng truyền thông quang | 30-SV-2025-VT1 | Khá | Trần Bách | B23DCKD007 | D23CQKD01 | Viễn thông 1 | ThS. Nguyễn Viết Đảm |
| 127 | 31 | Nghiên cứu công nghệ mạng nơ-ron đồ thị (GNN) | 31-SV-2025-VT1 | Khá | Hà Thanh Tùng | B23DCKD078 | D23CQKD02 | Viễn thông 1 | ThS. Bùi Trường Sơn |
| VIỆN KINH TẾ BƯU ĐIỆN (05 ĐT) | |||||||||
| 128 | 1 | Tác động của khủng hoảng truyền thông đến hình ảnh ca sĩ và sự chấp nhận sản phẩm âm nhạc tại Việt Nam | 01-SV-2025-MAR | Tốt | Bùi Thị Yến | B22DCMR346 | D23CQME01-B | Bộ môn Marketing | PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến |
| 129 | 2 | Xung đột giữa giá trị đạo đức và hành vi tiêu dùng âm nhạc | 02-SV-2025-MAR | Đạt | Nguyễn Bá Giang Nam | B23DCMR221 | D23CQME01-B | Bộ môn Marketing | PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến |
| 130 | 3 | Nghiên cứu tác động của AI Influencers tới hành vi mua của giới trẻ tại Việt Nam | 03-SV-2025-MAR | Xuất sắc | Trần Anh Tuấn | B22DCMR276 | D22PMR02 | Bộ môn Marketing | ThS. Trần Thanh Hương |
| 131 | 4 | Ảnh hưởng của văn hóa truyền thống đến hiệu quả tổ chức: Nghiên cứu tại một số doanh nghiệp thời trang trên địa bàn TP. Hà Nội | 04-SV-2025-MAR | Khá | Phan Quý Phương Nam | B23DCMR223 | D23CQMR03-B | Bộ môn Marketing | TS. Đậu Xuân Đạt |
| 132 | 5 | Nghiên cứu các nhân tố tác động đến ý định trở lại không gian học tập, làm việc chung của giới trẻ gen Z tại Việt Nam | 05-SV-2025-MAR | Xuất sắc | Nguyễn Thị Hân | B22DCMR105 | D22IMR01 | Bộ môn Marketing | ThS. Nguyễn Việt Dũng |
| VIỆN KHOA HỌC KỸ THUẬT BƯU ĐIỆN (24 ĐT) | |||||||||
| 133 | 1 | Nghiên cứu mô hình xác định dữ liệu bất thường cho cảm biến trong nhà áp dụng trí tuệ nhân tạo | 02-SV-2025-RIPT | Xuất sắc | Nguyễn Chí Minh Hiếu | B23DCCC064 | D23CCHT02 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | KS. Bùi Văn Tùng |
| 134 | 2 | Nghiên cứu và phát triển lớp trung gian trí tuệ nhân tạo tự động thích ứng và chuyển đổi nội dung số cho người khuyết tật | 03-SV-2025-RIPT | Tốt | Nguyễn Quang Minh | B23DCVT280 | D23CQCE02-B | Công nghệ thông tin 1 | KS. Đặng Quang Dũng |
| 135 | 3 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong xây dựng hệ thống điều khiển máy tính bằng giọng nói dành cho người khiếm thị | 05-SV-2025-RIPT | Tốt | Trần Đức Quân | B21DCDT174 | E21CNPM03 | Công nghệ thông tin 1 | ThS. Ngô Văn Nhận |
| 136 | 4 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo tạo sinh trong sinh test-cases tự động trong kiểm thử phần mềm | 08-SV-2025-RIPT | Khá | Nguyễn Thị Quỳnh Trang | B23DCCC160 | D23CCPM02 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | PGS.TS. Ngô Quốc Dũng |
| 137 | 5 | Xây dựng hệ thống AI 3D hỗ trợ học tập và tìm hiểu lịch sử tại trường học và bảo tàng | 10-SV-2025-RIPT | Khá | Trần Trung Kiên | B21DCCN466 | D21HTTT05 | Công nghệ thông tin 1 | TS. Lê Văn Hoàng |
| 138 | 6 | Ứng dụng AI trong số hóa và bảo tồn tranh Đông Hồ Việt Nam | 11-SV-2025-RIPT | Tốt | Tạ Thị Phương Linh | B22DCCN493 | D22HTTT01 | Công nghệ thông tin 1 | TS. Lê Văn Hoàng |
| 139 | 7 | Nghiên cứu, xây dựng hệ thống mô phỏng hệ thống mạng 5G với Open5GS | 12-SV-2025-RIPT | Xuất sắc | Trần Đăng Sang | B23DCCC144 | D23CCHT02 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | TS. Nguyễn Huy Trung |
| 140 | 8 | Hệ thống Captive Portal Xác thực Truy cập WiFi sử dụng Raspberry Pi và ESP | 13-SV-2025-RIPT | Tốt | Nguyễn Huy Hoàng | B23DCCC074 | D23CCHT01 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | TS. Nguyễn Huy Trung |
| 141 | 9 | Nghiên cứu mô hình học sâu tái tạo ảnh y tế 3 chiều từ ảnh X-ray | 14-SV-2025-RIPT | Xuất sắc | Nguyễn Hữu Quang Hoà | B21DCCN379 | D21CNPM04 | Công nghệ thông tin 1 | TS. Nguyễn Mạnh Dũng |
| 142 | 10 | Phát triển nền tảng quyên góp từ thiện sáng tạo | 17-SV-2025-RIPT | Tốt | Trần Đình Hào | B22DCCN278 | D22CNPM01 | Công nghệ thông tin 1 | TS. Nguyễn Thành |
| 143 | 11 | Nghiên cứu mô hình học bán giám sát phân cụm dữ liệu môi trường và hành vi người dùng trong nhà | 18-SV-2025-RIPT | Xuất sắc | Nguyễn Đình Đạt | B23DCCC032 | D23CCHT02 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | TS. Phan Lý Huỳnh |
| 144 | 12 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và công nghệ Web3 xây dựng thử nghiệm hệ thống thu thập và chia sẻ học bổng quốc tế | 19-SV-2025-RIPT | Tốt | Nguyễn Trường Giang | B23DCCC055 | D23CCPM02 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | TS. Phan Lý Huỳnh |
| 145 | 13 | Nghiên cứu, xây dựng thử nghiệm hệ thống thu thập, thống kê dữ liệu cảm biến môi trường và năng lượng trong nhà | 20-SV-2025-RIPT | Tốt | Nguyễn Hữu Nam | B23DCCC121 | D23CCHT01 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | ThS. Đặng Anh Tuấn |
| 146 | 14 | Nghiên cứu, ứng dụng công cụ no-code, low-code trong xây dựng thử nghiệm module quản trị dữ liệu quan hệ | 22-SV-2025-RIPT | Khá | Nguyễn Minh Hiếu | B23DCCC066 | D23CCHT01 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | ThS. Nguyễn Hồng Anh Tấn |
| 147 | 15 | Nghiên cứu, xây dựng, thử nghiệm hệ thống thu thập, quản trị, trực quan hóa dữ liệu về tuyển sinh đại học | 23-SV-2025-RIPT | Khá | Trần Đức Định | B23DCCC038 | D23CCPM01 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | ThS. Nguyễn Hồng Anh Tấn |
| 148 | 16 | Nghiên cứu, phân tích và thử nghiệm các chiến lược ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong định hướng nghề nghiệp cho sinh viên | 24-SV-2025-RIPT | Khá | Nguyễn Thị Hạnh Nguyên | B23DCCC124 | D23CCPM02 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | ThS. Nguyễn Việt Dũng |
| 149 | 17 | Nghiên cứu, thử nghiệm phương pháp phát hiện và phòng chống tấn công từ chối dịch vụ phân tán sử dụng học bán giám sát (Semi-Supervised Learning) | 25-SV-2025-RIPT | Khá | Trần Đức Minh | B23DCCC111 | D23CCHT02 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | ThS. Nguyễn Việt Dũng |
| 150 | 18 | Phát hiện sụt lún đất bằng phân tích hình ảnh và mô hình học máy | 26-SV-2025-RIPT | Khá | Đoàn Ngọc Chung | B23DCCC023 | D23CCHT02 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | TS. Phan Quang Thành |
| 151 | 19 | Nghiên cứu xây dựng báo cáo chẩn đoán hình ảnh từ ảnh chụp MRI não bằng học sâu | 29-SV-2025-RIPT | Tốt | Trần Tuấn Minh | B23DCCC113 | D23CCHT01 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | ThS. Trần Minh Hiếu |
| 152 | 20 | Ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn hỗ trợ tự động hoá tạo báo cáo và trình bày dữ liệu | 31-SV-2025-RIPT | Tốt | Phạm Văn Minh | B22DCKH078 | D22CQKH02-B | Khoa học máy tính | ThS. Trịnh Bảo Khánh |
| 153 | 21 | Nghiên cứu, xây dựng mô hình xác thực 2FA ứng dụng RFID và vi điều khiển ESP32 | 32-SV-2025-RIPT | Khá | Nguyễn Tiến Đạt | B23DCCC034 | D23CCHT01 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | ThS. Vũ Hồng Sơn |
| 154 | 22 | Nghiên cứu, phân tích và thử nghiệm các chiến lược đánh giá trải nghiệm người dùng với các hệ thống phần mềm | 34-SV-2025-RIPT | Tốt | Nguyễn Thị Hà | B23DCCC057 | D23CCPM01 | Công nghệ Thông tin định hướng ứng dụng | ThS. Vũ Văn Thương |
| 155 | 23 | Phát triển hệ thống Chatbot hỗ trợ doanh nghiệp và người lao động Việt Nam trong việc xử lý các vấn đề pháp lý lao động | 35-SV-2025-RIPT | Tốt | Nguyễn Thạc Anh | B22DCCN033 | D22CNPM04 | Công nghệ thông tin 1 | ThS. Vũ Văn Thương |
| 156 | 24 | Xây dựng hệ thống phòng phỏng vấn ảo hỗ trợ ứng viên luyện tập cải thiện kĩ năng phỏng vấn với AI COINTER | 36-SV-2025-RIPT | Tốt | Nguyễn Văn Đoan | B23DCKH023 | D23CQKH01-B | Khoa học máy tính | Ths.Phạm Hoàng Long |
| CƠ SỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ( 100 ĐT) | |||||||||
| KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2 (39 ĐT) | |||||||||
| 157 | 1 | Xây dựng hệ thống quản lý hàng hóa siêu thị | 01-SV-2025-CNTT2 | KĐ | Bùi Mạnh Khôi | N22DCCN043 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Châu Văn Vân |
| 158 | 2 | Ứng dụng mô hình Vision Transformer vào bài toán phân loại ảnh | 02-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Lâm Nhật Minh | N22DCCN052 | D22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Đàm Minh Lịnh |
| 159 | 3 | Nghiên cứu phương pháp xử lý dữ liệu mất cân bằng trong phân loại ảnh | 03-SV-2025-CNTT2 | Khá | Bùi Đình Tuấn | N22DCCN095 | D22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Đàm Minh Lịnh |
| 160 | 4 | Sáng tạo nội dung và hoàn thiện minh hoạ truyện “Nụ cười tuổi thơ” | 04-SV-2025-CNTT2 | Khá | Lê Trúc Giang | N22DCPT018 | D22CQPTTK01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Huỳnh Thị Tuyết Trinh |
| 161 | 5 | Ứng dụng OpenVINO nhận dạng phương tiện giao thông | 05-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Cao Duy Thái | N22DCCN076 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Huỳnh Trung Trụ |
| 162 | 6 | Phân loại bệnh da liễu bằng học máy | 06-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đặng Thị Bích Trâm | N22DCCN186 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Huỳnh Trung Trụ |
| 163 | 7 | Ứng dụng OpenVINO GenAI tạo ảnh từ ảnh | 07-SV-2025-CNTT2 | Đạt | Lại Phúc Tuấn | N22DCDT072 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Huỳnh Trung Trụ |
| 164 | 8 | Phát triển ứng dụng nhìn, đo khoảng cách, kích thước vật thể bằng camera cho hệ thống máy tự động | 08-SV-2025-CNTT2 | KĐ | Trương Tuấn Huy | N22DCDK032 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Lê Hà Thanh |
| 165 | 9 | Xây dựng mô hình an toàn thông tin cho hồ sơ sức khỏe điện tử HER | 09-SV-2025-CNTT2 | Khá | Trương Thị Tường Vy | N22DCCN099 | D22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Lê Hà Thanh |
| 166 | 10 | Phát triển ứng dụng game cozy 2D trải nghiệm cuộc sống | 10-SV-2025-CNTT2 | Khá | Hoàng Minh Duy | N22DCDT010 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Lê Minh Hóa |
| 167 | 11 | Sàng lọc trước bệnh hiểm nghèo bằng Iridology | 11-SV-2025-CNTT2 | Xuất sắc | Vũ Hoàng Phát | N22DCCN058 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Huỳnh Trọng Thưa |
| 168 | 12 | Xây dựng ứng dụng web tìm kiếm điện thoại theo cấu hình trên nhiều website | 12-SV-2025-CNTT2 | Khá | Lữ Tất Thành | N22DCCI035 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Anh Hào |
| 169 | 13 | Sản xuất clip viral về Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh | 13-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đinh Quốc Trương | N22DCPT106 | D22CQPT01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Công Khanh |
| 170 | 14 | Sản xuất phim hoạt hình 2D “Bến quê” | 14-SV-2025-CNTT2 | Khá | Bùi Đông Tấn Phát | N22DCPT070 | D22CQPT01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Công Khanh |
| 171 | 15 | Nghiên cứu mô hình học sâu để phát hiện mã độc Android | 15-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đặng Phước Bảo | N22DCAT006 | D22CQAT01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Hoàng Thành |
| 172 | 16 | Nhận diện hành động mất tập trung của tài xế lái xe | 16-SV-2025-CNTT2 | Xuất sắc | Nguyễn Minh Quân | N22DCDK071 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Ngọc Duy |
| 173 | 17 | Xây dựng phần mềm chấm điểm rèn luyện của sinh viên | 17-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Nguyễn Thanh Tâm | N22DCCN172 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Thị Bích Nguyên |
| 174 | 18 | Nghiên cứu chuyển đổi dữ liệu y tế cho Transformer trong hệ thống hỗ trợ chẩn đoán | 18-SV-2025-CNTT2 | KĐ | Nguyễn Bảo Long | N22DCVT052 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Trung Hiếu |
| 175 | 19 | Nghiên cứu phương pháp mã hóa không gian và thời gian cho Transformer trong bài toán chuỗi thời gian | 19-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Huỳnh Hữu Trí | N22DCCN188 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Trung Hiếu |
| 176 | 20 | Xây dựng thư viện kỹ thuật số phi tập trung | 20-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Kiều Anh Quân | N22DCPT076 | D22CQPTUD01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Văn Sáu |
| 177 | 21 | Nghiên cứu xây dựng ứng dụng web đấu giá an toàn dựa trên Spring Security | 21-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đỗ Minh Bảo Huy | N22DCCN133 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Phan Nghĩa Hiệp |
| 178 | 22 | Nghiên cứu các mô hình deep learning trong phát hiện tấn công mạng | 22-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đinh Trí Tài | N22DCDK078 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Phan Thanh Hy |
| 179 | 23 | Ứng dụng LSTM phát hiện tấn công DDoS trong mạng IoT | 23-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đinh Hoàng Quân | N22DCAT044 | D22CQAT01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Phan Thanh Hy |
| 180 | 24 | Sử dụng Federating learning phát hiện tấn công DDoS sử dụng dataset CICIoT2023 | 24-SV-2025-CNTT2 | Xuất sắc | Hồ Lê Giỏi | N22DCAT019 | D22CQAT01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Phan Thanh Hy |
| 181 | 25 | Thiết kế giao diện game “Một vòng đất Việt” | 25-SV-2025-CNTT2 | KĐ | Nguyễn Nhật Thư | N22DCPT094 | D22CQPTTK01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Trần Thị Nhã Vi |
| 182 | 26 | Vẽ minh hoạ truyện “Bí Ngô tìm mẹ” | 26-SV-2025-CNTT2 | Khá | Phan Bích Hằng | N22DCPT028 | D22CQPTTK01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Trần Thị Nhã Vi |
| 183 | 27 | Vẽ minh hoạ truyện “Tần số lặng” | 27-SV-2025-CNTT2 | Khá | Huỳnh Thanh Trà | N22DCPT097 | D22CQPTUD01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Trương Thị Quyên |
| 184 | 28 | Vẽ minh hoạ truyện “Cậu bé Tích Chu” | 28-SV-2025-CNTT2 | Khá | Nay Ksor H’Lan | N22DCPT047 | D22CQPTTK01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Trương Thị Quyên |
| 185 | 29 | Xây dựng website tìm và thuê người giúp việc | 29-SV-2025-CNTT2 | Khá | Đỗ Việt Hùng | N22DCVT039 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Huỳnh Trọng Thưa |
| 186 | 30 | Xây dựng ứng dụng di động thuê người giúp việc | 30-SV-2025-CNTT2 | Khá | Lý Trọng Ân | N22DCCN004 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Huỳnh Trọng Thưa |
| 187 | 31 | Xây dựng website quản lý hệ thống cho thuê người giúp việc | 31-SV-2025-CNTT2 | Khá | Nguyễn Quốc An | N22DCCN002 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Huỳnh Trọng Thưa |
| 188 | 32 | Phát hiện tin giả dựa trên mô hình ngôn ngữ lớn | 32-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đặng Phước Trường Sinh | N22DCCN069 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Hoàng Thành |
| 189 | 33 | Phát hiện email lừa đảo có khả năng giải thích | 33-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Bùi Anh Tuấn | N22DCAT062 | D22CQAT01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Nguyễn Hoàng Thành |
| 190 | 34 | Nghiên cứu tác động của tấn công đối nghịch vào mô hình ENTC | 34-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đặng Nhật Nam | N22DCDT038 | E22CQCN01-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Nguyễn Hồng Sơn |
| 191 | 35 | Xây dựng ứng dụng quản lý dịch vụ giữ xe máy tiện lợi | 35-SV-2025-CNTT2 | Khá | Đỗ Văn Tú | N22DCCN093 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Nguyễn Hồng Sơn |
| 192 | 36 | Xây dựng ứng dụng hỗ trợ chẩn đoán bệnh từ hình chụp x-quang | 36-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Hạ Tiến Khoa | N22DCCN041 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Nguyễn Minh Tuấn |
| 193 | 37 | Xây dựng chatbot cung cấp thông tin về sổ tay sinh viên | 37-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Lê Tự Minh Lợi | N22DCVT054 | E22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Nguyễn Thị Tuyết Hải |
| 194 | 38 | Xây dựng ứng dụng giám sát mật độ đám đông | 38-SV-2025-CNTT2 | Tốt | Đặng Hữu Hiếu | N22DCCN127 | D22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Nguyễn Thị Tuyết Hải |
| 195 | 39 | Nghiên cứu áp dụng YOLO xây dựng ứng dụng nhận diện biển báo giao thông đường bộ | 39-SV-2025-CNTT2 | Khá | Nguyễn Hồ Quang Minh | N22DCCN153 | D22CQCN02-N | Công nghệ thông tin 2 | TS. Nguyễn Hồng Sơn |
| KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ 2 (16 ĐT) | |||||||||
| 196 | 1 | Thiết kế hệ thống xử lý ảnh với mạng nơ-ron tích chập | 01-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Đỗ Minh Quân | N22DCDT050 | D22CQDT01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Phạm Xuân Minh |
| 197 | 2 | Nhà kín thông minh với nguồn năng lượng dự phòng | 02-SV-2025-ĐT2 | Khá | Châu Tấn Đạt | N21DCDT020 | D21CQDT01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Nguyễn Bình Hậu |
| 198 | 3 | Thiết kế, chế tạo xe tự cân bằng bám theo quỹ đạo cho trước | 03-SV-2025-ĐT2 | Khá | Nguyễn Quốc Huy | N23DCDK030 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Đoàn Công Anh |
| 199 | 4 | Thiết kế, chế tạo drone quadcopter | 04-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Nguyễn Gia Bảo | N23DCDK006 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Đoàn Công Anh |
| 200 | 5 | Thiết kế, chế tạo UAV | 05-SV-2025-ĐT2 | Khá | Cao Tấn Tài | N23DCDK063 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Đoàn Công Anh |
| 201 | 6 | Thiết kế, chế tạo robot tuần tra an ninh | 06-SV-2025-ĐT2 | Khá | Lê Duy Bắc | N23DCDK005 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Nguyễn Lan Anh |
| 202 | 7 | Ứng dụng AI trong học tập cá nhân hóa: Cải thiện kết quả học tập của sinh viên ngành kỹ thuật | 07-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Dương Thị Bích Ngọc | N22DCDT040 | D22CQDT01N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Nguyễn Lan Anh |
| 203 | 8 | Thiết kế robot phun thuốc sát khuẩn tự động | 08-SV-2025-ĐT2 | KĐ | Nguyễn Minh Tuân | N22DCDT071 | D22CQDT01N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Nguyễn Lan Anh |
| 204 | 9 | Nghiên cứu thiết kế robot trợ lý ảo tương tác cỡ nhỏ | 09-SV-2025-ĐT2 | Xuất sắc | Bùi Hữu Nam | N22DCDK053 | D22CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | TS. Nguyễn Trọng Kiên |
| 205 | 10 | Thiết kế, chế tạo xe điều khiển từ xa bằng điện thoại | 10-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Nguyễn Trung Kỳ | N23DCDK038 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Nguyễn Bình Hậu |
| 206 | 11 | Nghiên cứu điều khiển xe tự hành bánh Mecanum | 11-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Lê Thạch Phúc Vy | N22DCDK097 | D22CQDKTD01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Võ Minh Tài |
| 207 | 12 | Điều khiển hệ thống con lắc ngược quay dùng giải thuật PID | 12-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Đỗ Đức Huy | N21DCDK010 | D21CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Võ Minh Tài |
| 208 | 13 | Thiết kế hệ thống thông báo qua wifi bằng cách chuyển văn bản thành giọng nói | 13-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Lý Hồng Nhung | N23DCDK049 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Võ Minh Tài |
| 209 | 14 | Thiết kế hệ thống điều khiển, giám sát nhiệt độ, độ ẩm trong phòng thí nghiệm | 14-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Hoàng Trọng Phúc | N23DCDK056 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | ThS. Võ Minh Tài |
| 210 | 15 | Thiết kế, chế tạo máy phân loại đồ vật qua màu sắc | 15-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Nguyễn Ngọc Phúc | N23DCDK059 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | TS. Lê Ngọc Dùng |
| 211 | 16 | Thiết kế hệ thống IoT cho lớp học | 16-SV-2025-ĐT2 | Tốt | Nguyễn Quang Trường | N23DCDK082 | D23CQDK01-N | Kỹ thuật điện tử 2 | TS. Lê Ngọc Dùng |
| KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 2 (31 ĐT) | |||||||||
| 212 | 1 | Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh của các Ngân hàng TMCP tại Việt Nam | 01-SV-2025-QT2 | Tốt | Nguyễn Thị Ái Nhi | N22DCKT052 | D22CQKT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Dương Nguyễn Uyên Minh |
| 213 | 2 | Phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh ngành thép tại TP. Hồ Chí Minh | 02-SV-2025-QT2 | Tốt | Phan Thị Trà My | N22DCKT036 | D22CQKT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Dương Nguyễn Uyên Minh |
| 214 | 3 | Phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp sản xuất thép tại Hải Dương | 03-SV-2025-QT2 | Tốt | Đặng Thị Ngọc Thuyền | N22DCKT071 | D22CQKT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Đỗ Duy Trọng |
| 215 | 4 | Đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp xây dựng tại Hà Nội | 04-SV-2025-QT2 | Tốt | Nguyễn Xuân Mai | N22DCKT032 | D22CQKT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Đỗ Duy Trọng |
| 216 | 5 | Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp sản xuất gỗ tại Đồng Nai | 05-SV-2025-QT2 | Tốt | Hoàng Kim Nam | N22DCKT038 | D22CQKT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Trần Thị Nhật Hà |
| 217 | 6 | Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp cung cấp vật tư y tế tại TP. Hồ Chí Minh | 06-SV-2025-QT2 | Tốt | Bùi Nguyễn Hồng Lộc | N22DCKT031 | D22CQKT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Trần Thị Nhật Hà |
| 218 | 7 | Hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí tại các doanh nghiệp tư vấn xây dựng tại TP. Hồ Chí Minh | 07-SV-2025-QT2 | Tốt | Phạm Thị Bích Tuyền | N23DCKT087 | D23CQKT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Trần Quốc Hùng |
| 219 | 8 | Đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp xây dựng – Thương mại – Dịch vụ tại TP. Hồ Chí Minh | 08-SV-2025-QT2 | Tốt | Hồ Nguyễn Lý | N23DCKT029 | D23CQKT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Trần Quốc Hùng |
| 220 | 9 | Xây dựng và phát triển thương hiệu Napfruit (công ty khởi nghiệp mặt hàng trái cây tươi cắt sẵn) | 09-SV-2025-QT2 | Tốt | Huỳnh Phan Thiên Phước | N21DCVT077 | D21CQVT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Trần Quốc Hùng |
| 221 | 10 | Xây dựng kế hoạch marketing cho sản phẩm khử mùi tinh chất serum | 10-SV-2025-QT2 | Tốt | Nguyễn Ngọc Tường Vy | N22DCQT060 | D22CQQT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | TS. Nguyễn Thị Thanh Hương |
| 222 | 11 | Nghiên cứu các chiến lược trong việc xây dựng và phát triển thương hiệu của doanh nghiệp sản xuất và phân phối cà phê tại thị trường Việt Nam | 11-SV-2025-QT2 | Tốt | Lê Đồng Hồng My | N22DCQT025 | D22CQQT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | TS. Nguyễn Thị Thanh Hương |
| 223 | 12 | Nhân tố ảnh hưởng đến ý định mua sản phẩm xanh tại TP. Hồ Chí Minh | 12-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Trương Quân Bảo | N22DCQT007 | D22CQQT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Đỗ Như Lực |
| 224 | 13 | Tác động của VTO đến quyết định mua mỹ phẩm trực tuyến của Gen Z | 13-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Bùi Thị Lan Hương | N23DCMR029 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Đỗ Như Lực |
| 225 | 14 | Sự ảnh hưởng của các video quảng cáo ngắn (<60s) trên TikTok đối với ý định mua sắm trực tuyến trong ngành hàng thời trang của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh | 14-SV-2025-QT2 | Tốt | Đặng Thị Thúy Vi | N23DCMR092 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Đỗ Như Lực |
| 226 | 15 | Đánh giá độ hiệu quả giữa con người và AI về tính xác thực trong ngành thương mại điện tử | 15-SV-2025-QT2 | Tốt | Hà Đức Trọng | N23DCMR080 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | TS. Nguyễn Xuân Bá |
| 227 | 16 | Tác động của Influencer Marketing trên TikTok đến quyết định mua mỹ phẩm của Gen Z tại TP. Hồ Chí Minh | 16-SV-2025-QT2 | Tốt | Đỗ Ngọc Hân | N23DCMR018 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | TS. Nguyễn Xuân Bá |
| 228 | 17 | Nghiên cứu sự tác động của các phương tiện truyền thông xã hội đến hành vi mua sắm các sản phẩm kĩ thuật số của sinh viên tại TP. Hồ Chí Minh | 17-SV-2025-QT2 | Tốt | Bùi Minh Nhật | N23DCMR054 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | TS. Nguyễn Xuân Bá |
| 229 | 18 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua mỹ phẩm thuần chay của người tiêu dùng | 18-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Kiều Trấn Sơn | N22DCMR074 | D22CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | TS. Võ Thị Phương Nhung |
| 230 | 19 | Nghiên cứu tác động của eWOM (Electronic Word of Mouth) đến ý định mua hàng trên nền tảng thương mại điện tử Shopee của Gen Z tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh | 19-SV-2025-QT2 | Tốt | Lê Ánh Nguyệt | N22DCMR059 | D22CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | TS. Võ Thị Phương Nhung |
| 231 | 20 | Thực trạng ứng dụng ChatGPT trong học tập của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở TP. Hồ Chí Minh | 20-SV-2025-QT2 | Tốt | Nguyễn Anh Dũng | N22DCMR015 | D22CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | TS. Võ Thị Phương Nhung |
| 232 | 21 | Đánh giá các hoạt động MKT cho sản phẩm dầu gội dược liệu trên TikTok Shop | 21-SV-2025-QT2 | Tốt | Huỳnh Thị Tường Vy | N22DCMR092 | D22CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Lê Hoàng Mai |
| 233 | 22 | Các yếu tố ảnh hưởng quyết định mua sắm FMCG trực tuyến của sinh viên | 22-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Đỗ Bảo Nguyên | N23DCMR052 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Lê Hoàng Mai |
| 234 | 23 | Tác động của hội chứng FOMO đối với quyết định mua sắm quần áo online của GenZ | 23-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Hoàng Phương Uyên | N23DCMR089 | N23DCMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Lê Hoàng Mai |
| 235 | 24 | Ảnh hưởng của ứng dụng di động đến hành vi khách hàng trong dịch vụ du lịch | 24-SV-2025-QT2 | Tốt | Đoàn Ngọc Tường Vy | N23DCMR094 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Nguyễn Trung Thành |
| 236 | 25 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến việc thanh toán các dịch vụ trên ứng dụng Grab thông qua các ví điện tử của sinh viên tại TP. Hồ Chí Minh | 25-SV-2025-QT2 | Tốt | Đào Thị Cẩm Tú | N22DCQT056 | D22CQQT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Nguyễn Trung Thành |
| 237 | 26 | Các yếu tố ảnh hưởng quyết định sử dụng ví Momo của sinh viên PTIT | 26-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Đoàn Minh Châu | N22DCMR009 | D22CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Nguyễn Trung Thành |
| 238 | 27 | Tác động của sự kiện Flash Sale trên TMĐT đến hành vi mua hàng của sinh viên | 27-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Nguyễn Ngọc Bảo Hân | N22DCMR021 | D22CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Nguyễn Trung Thành |
| 239 | 28 | Mức độ ảnh hưởng của Shopee Video đến quyết định mua của sinh viên | 28-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Hoàng Ngọc Nhi | N22DCMR060 | D22CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Trần Thanh Trà |
| 240 | 29 | Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên khối ngành kinh tế tại TP. Hồ Chí Minh | 29-SV-2025-QT2 | Tốt | Đào Thị Như Quỳnh | N22DCQT041 | D22CQQT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Nguyễn Thị Phương Hảo |
| 241 | 30 | Nghiên cứu thực trạng sử dụng các công cụ AI trong học tập của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh | 30-SV-2025-QT2 | Tốt | Lâm Nguyên Khôi | N22DCQT020 | D22CQQT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Nguyễn Thị Phương Hảo |
| 242 | 31 | Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng xanh của thế hệ Z tại TP. Hồ Chí Minh | 31-SV-2025-QT2 | Xuất sắc | Bùi Phước Quân | N23DCQT047 | D23CQQT01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Nguyễn Thị Phương Hảo |
| KHOA VIỄN THÔNG 2 (9 ĐT) | |||||||||
| 243 | 1 | Thiết kế và thi công thiết bị theo dõi các chỉ số sinh học trong y tế | 01-SV-2025-VT2 | Tốt | Nguyễn Ngọc Hồng Ánh | N22DCCI001 | D22CQCI01 | Viễn thông 2 | ThS. Đỗ Văn Việt Em |
| 244 | 6 | Thiết kế cây gậy chỉ đường thông minh dành cho người khiếm thị | 02-SV-2025-VT2 | Xuất sắc | Nguyễn Thanh Hòa | N22DCCI015 | D22CQCI01 | Viễn thông 2 | ThS. Đỗ Văn Việt Em |
| 245 | 10 | Nghiên cứu thiết bị chuyển đổi giọng nói thành văn bản hỗ trợ giao tiếp cho người khiếm thính | 03-SV-2025-VT2 | Tốt | Nguyễn Thanh Tùng | N22DCCI042 | D22CQCI01 | Viễn thông 2 | ThS. Phạm Quốc Hợp |
| 246 | 14 | Hệ thống nhà kính thông minh: Giải pháp tối ưu cho nông nghiệp hiệu suất cao | 04-SV-2025-VT2 | Tốt | Trần Minh Quân | N22DCCI031 | D22CQCI01-N | Viễn thông 2 | TS. Nguyễn Quang Sang |
| 247 | 18 | Nghiên cứu và đánh giá hiệu năng của kỹ thuật HARQ (Hybrid Automatic Repeat Request) trong hệ thống truyền thông vô tuyến | 05-SV-2025-VT2 | ĐẠT | Nguyễn Văn Hải | N23DCVT028 | D23CQVT01-N | Viễn thông 2 | ThS. Phạm Thanh Đàm |
| 248 | 23 | Hệ thống điểm danh sử dụng esp32-cam tích hợp machine learning nhận diện khuôn mặt | 06-SV-2025-VT2 | Xuất sắc | Trần Đại Vĩ | N22DCCI044 | D22CQCI01 | Viễn thông 2 | ThS. Nguyễn Văn Hiền |
| 249 | 24 | Thiết kế và thi công mô hình bãi giữ xe thông minh có thể theo dõi, quản lý từ xa qua thiết bị di động | 07-SV-2025-VT2 | Tốt | Phan Văn Tuấn Anh | N23DCVT006 | D23CQVT01-N | Viễn thông 2 | ThS. Phạm Quốc Hợp |
| 250 | 29 | Ứng dụng FFT (Fast Fourier Transform) để lọc nhiễu trong các hệ thống thông tin | 08-SV-2025-VT2 | Đạt | Phạm Đinh Đức Tâm | N23DCVT077 | D23CQVT01-N | Viễn thông 2 | ThS. Phạm Thanh Đàm |
| 251 | 32 | Hệ thống quản lý thư viện thông minh | 09-SV-2025-VT2 | Tốt | Trần Kỳ Hiệp | N22DCVT034 | D22CQVT01-N | Viễn thông 2 | ThS. Nguyễn Văn Hiền |
| KHOA CƠ BẢN 2 (5 ĐT) | |||||||||
| 1 | Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng tự học tiếng Anh của sinh viên không chuyên | 01-SV-2025-CB2 | Tốt | Phạm Thị Thùy Trang | N23DCPT110 | D23CQPT02-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Dương Trần Thủy Trinh | |
| 253 | 2 | Nghiên cứu bản chất của con người theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin và sự hình thành nhân cách thanh niên thế hệ mới | 02-SV-2025-CB2 | Tốt | Võ Trung Khang | N22DCVT048 | D22CQVT01-N | Viễn thông 2 | ThS. Nguyễn Thị Tri Lý |
| 254 | 3 | Khảo sát quan điểm của sinh viên không chuyên tiếng Anh tại PTIT cơ sở TP. Hồ Chí Minh về hoạt động role-play trong lớp học | 03-SV-2025-CB2 | Tốt | Đinh Ngọc Anh | N23DCMR002 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Trần Thị Vân |
| 255 | 4 | Lỗi phát âm từ tiếng Anh thường gặp của các sinh viên không chuyên Anh tại PTIT cơ sở TP. Hồ Chí Minh | 04-SV-2025-CB2 | Tốt | Nguyễn Viết Hiếu | N23DCMR024 | D23CQMR01-N | Quản trị kinh doanh 2 | ThS. Trần Thị Vân |
| 256 | 5 | Nghiên cứu tác động của các công cụ trí tuệ nhân tạo lên việc phát triển kỹ năng tiếng Anh cho sinh viên không chuyên ngữ | 05-SV-2025-CB2 | Tốt | Hoàng Ngọc Hòa | N23DCPT022 | D23CQPT01-N | Công nghệ thông tin 2 | ThS. Trần Thị Kim Quý |
| Danh sách có 256 đề tài | |||||||||