TỔNG HỢP ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NĂM 2024 CỦA SINH VIÊN TẠI CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
- Đề tài: Nghiên cứu hệ thống thu hoạch năng lượng từ sóng WiFi
- Mã số: 06-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Phạm Duy Quân – Lớp D20CQVT02-B, Phan Hữu Phúc – Lớp D21CQVT07-B, Hoàng Thu Hoài – Lớp D21VHMDV01, Nguyễn Hữu Việt – Lớp D22CQVT01-B, Đỗ Nguyễn Minh Quân – Lớp D23CQVT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: Dương Thị Thanh Tú
- Nội dung chính: Tổng quan về hệ thống thu hoạch năng lượng RF; Mạch chuyển đổi năng lượng RF; Đề xuất anten đa băng cho thu hoạch năng lượng từ sóng WiFi.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Xây dựng giải pháp IoT thu thập và lưu trữ thông tin tín hiệu điện tâm đồ từ thiết bị đeo thông minh Polar H10
- Mã số: 08-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Phùng Thị Ngọc Anh – Lớp D20HTTT02, Nguyễn Thị Thu Trang – Lớp D23CQKD01-B, Nguyễn Hải Long – Lớp D23CQKD02-B
- Giáo viên hướng dẫn: Phạm Anh Thư
- Nội dung chính: Tổng quan về IoT y tế và thiết bị đeo Polar h10; Xây dựng giải pháp phần mềm thu thập tín hiệu ECG từ thiết bị đeo Polar h10; Phát triển giải pháp IoT lưu trữ thông tin ECG sử dụng điện toán đám mây; Thử nghiệm và đánh giá hiệu năng.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Nghiên cứu giải pháp phần mềm phát hiện xâm nhập dựa trên kỹ thuật học máy cho hệ thống IoT
- Mã số: 09-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Phạm Văn Thịnh – Lớp D20VTHI03, Nguyễn Đức Minh, Trần Thanh Thúy – Lớp E22CQCN02-B
- Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS. Lê Hải Châu
- Nội dung chính: Tổng quan về học máy và ứng dụng, khảo sát các giải pháp phần mềm ứng dụng học máy trong phát hiện xâm nhập; Xây dựng module phần mềm thuật toán học máy phát hiện xâm nhập trong hệ thống IoT với độ chính xác >80%; Thử nghiệm và đánh giá hiệu năng giải pháp.
– Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Nghiên cứu ứng dụng bề mặt phản xạ thông minh nâng cao hiệu năng hệ thống FSO
- Mã số: 12-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Phan Kiên Cường, Phạm Đức Phong – Lớp D21CQVT08-B
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Văn Thăng
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan hệ thống FSO; Nghiên cứu tổng quan bề mặt phản xạ thông minh; Phân tích hiệu năng hệ thống FSO được hỗ trợ bởi bề mặt phản xạ thông minh.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Nghiên cứu phân bổ tài nguyên cho mạng phi mặt đất
- Mã số: 20-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Đỗ Huy Tiến, Nguyễn Quốc Huy – Lớp D21CQVT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Văn Thăng
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan hệ thống truyền thông quang không dây (FSO) dựa trên mạng phi mặt đất; Mô hình hóa kênh truyền và cơ chế phân bổ tài nguyên; Phân tích hiệu năng hệ thống.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Tìm hiểu và xây dựng bộ tài liệu minh họa trực quan và tương tác cho một số môn học chuyên ngành Xử lý tín hiệu và Truyền thông sử dụng nền tảng/công cụ mở
- Mã số: 11-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Lê Việt Anh, Trần Đào Trung Kiên – Lớp D23CQKH02-B, Lê Minh Nam, Nguyễn Việt Quang, Phan Trung Đức – Lớp D23CQCN05-B, Nguyễn Trường Giang – Lớp D23CQCN07-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Phạm Văn Sự
- Nội dung chính: Tìm hiểu tổng quan về minh họa trực quan hóa học liệu bổ trợ; Tìm hiểu công cụ Manin; Xây dựng tài liệu minh họa trực quan.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Nghiên cứu hành vi mua các sản phẩm OCOP trên các sàn thương mại điện tử Việt Nam
- Mã số: 08-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Dương Thị Thu Huyền – Lớp D21CQTM01-B, Trần Linh Trang – Lớp D21CQTM02-B, Nguyễn Trần Khánh Vy – Lớp D21CQTM01-B, Mai Thanh Tùng – Lớp D21CQTM02-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thanh Nga
- Nội dung chính: Cơ sở lý thuyết, tổng quan nghiên cứu về hành vi mua sản phẩm OCOP trên các sàn thương mại điện tử và mô hình nghiên cứu; Kết quả nghiên cứu hành vi mua sản phẩm OCOP trực tuyến trên sàn thương mại điện tử tại Việt Nam; Thảo luận và đề xuất một số khuyến nghị.
– Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Nghiên cứu phát triển thử nghiệm hệ thống quản lý thông minh phương tiện giao thông sử dụng công nghệ IoT và AI
- Mã số: 02-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Quốc Khánh, Nguyễn Văn Ý – Lớp D22CQVT02-B, Vũ Hữu Hoạt – Lớp QH-2023-I/CQ-MT2 (trường ĐH Công nghệ – ĐHQG HN), Lê Minh Ngọc, Bùi Nguyên Phong – Lớp D22CQVT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Thu Nga
- Nội dung chính: Nghiên cứu công nghệ IoT trong giao thông; Nghiên cứu hệ thống quản lý thông minh phương tiện giao thông công cộng; Phát triển thử nghiệm hệ thống quản lý phương tiện giao thông công cộng.
– Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu phát triển thử nghiệm mô hình nông trại thông minh IoT ứng dụng công nghệ AI
- Mã số: 03-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Phạm Hoàng Huy – Lớp D20VTHI02, Vi Minh Hiếu – Lớp D22CQVT05-B, Trương Tiến Bách – Lớp D22CQVT06-B, Ngô Trí Hoàng – Lớp D22CQVT07-B, Nguyễn Đỗ Anh Tuấn – Lớp D22CQVT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Trần Huy Long
- Nội dung chính: Nghiên cứu công nghệ IoT trong nông nghiệp; Nghiên cứu mô hình nông trại thông minh; Phát triển thử nghiệm mô hình nông trại thông minh IoT ứng dụng công nghệ AI.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu thiết kế và phát triển thử nghiệm mô hình hệ thống RADAR thông minh sử dụng công nghệ IoT & AI
- Mã số: 04-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Vũ Hoài Nam, Nguyễn Quốc Tiến – Lớp D21CQVT03-B, Nguyễn Cảnh Dương, Khương Đình Chiến – Lớp D21CQVT01-B, Phạm Ngọc Đăng – Lớp D21CQVT08-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Bùi Quang Chung
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan về công nghệ IoT và AI; Nghiên cứu mô hình RADAR; Phát triển thử nghiệm mô hình RADAR thông minh.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu xây dựng và phát triển thử nghiệm giải pháp chuyển đổi các thiết bị điện tử trong nhà thành thiết bị thông minh
- Mã số: 05-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Lê Đức Mạnh – Lớp D21CQVT04-B, Đinh Hữu Kiên – Lớp D22CQVT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Bùi Quang Chung
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan về công nghệ IoT và AI; Nghiên cứu giải pháp chuyển đổi các thiết bị điện tử trong nhà thành thiết bị thông minh; Phát triển module chuyển đổi thông minh.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu triển khai ứng dụng thử nghiệm nền tảng thu thập dữ liệu từ xa mã nguồn mở RADAR-base
- Mã số: 07-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Chung – Lớp D20VTHI02, Hà Thanh Tùng – Lớp D23CQKD02-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Đình Long
- Nội dung chính: Nghiên cứu giải pháp mã nguồn mở RADAR-base; Xây dựng ứng dụng thử nghiệm nền tảng mã nguồn mở RADAR-base thu thập dữ liệu từ xa; Thử nghiệm hệ thống.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Xây dựng thử nghiệm hệ thống ứng dụng học máy cảnh báo rối loạn nhịp tim dựa trên tín hiệu điện tâm đồ (ECG) từ thiết bị đeo thông minh Polar H10
- Mã số: 10-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Trần Hữu Nhật – Lớp D20HTTT02, Nguyễn Tiến Hiệp – Lớp D21CNPM06
- Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS. Lê Hải Châu
- Nội dung chính: Tổng quan về học máy và ứng dụng trong phát hiện rối loạn nhịp tim dựa trên tín hiệu điện tâm đồ; Phát triển giải pháp học máy phát hiện rối loạn nhịp tim dựa trên tín hiệu điện tâm đồ ECG từ thiết bị đeo Polar H10; Thử nghiệm và đánh giá hiệu năng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Học máy và ứng dụng phát hiện bất thường lưu lượng IoT
- Mã số: 13-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Phương Thảo – Lớp D21CQVT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Đình Long
- Nội dung chính: Tổng quan về học máy; Giải pháp học máy phát hiện xâm nhập (IDS) trong IoT; Thử nghiệm và đánh giá hiệu năng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu thiết kế hệ ăng ten mảng tạo búp sóng ứng dụng trong hệ thống Wifi 7
- Mã số: 19-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đại Lượng – Lớp D21CQVT02-B, Nguyễn Quý Dương – Lớp D22CQVT01-B, Đỗ Quang Huy – Lớp D22CQVT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Việt Hưng
- Nội dung chính: Nghiên cứu các thuật toán tổng hợp búp sóng; Đề xuất thiết kế hệ anten mảng có khả năng tổng hợp và điều khiển búp sóng; Mô phỏng đánh giá thiết kế đề xuất.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Tìm hiểu công cụ mô phỏng Renode, ứng dụng mô phỏng và kiểm thử phần mềm cho vi xử lý
- Mã số: 03-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Quang Anh – Lớp D21DTMT02, Nguyễn Thế Anh – Lớp D21VTHI02
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Lương Công Duẩn
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan về Renode và ứng dụng; Triển khai cài đặt và cấu hình công cụ mô phỏng Renode; Mô phỏng phần cứng vật lý ảo; Xây dựng phần mềm; Thử nghiệm và kiểm thử phần mềm cho phần cứng ảo.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Tìm hiểu về công nghệ SLAM ứng dụng trong AMR
- Mã số: 05-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Hà Đức Hiếu, Nguyễn Minh Tuấn – Lớp D20DTRB, Nguyễn Đình Hồng Phúc, Hoàng Bá Tước – Lớp D23CQDT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: KS. Chu Văn Cường
- Nội dung chính: Nghiên cứu lý thuyết: Nghiên cứu về thuật toán SLAM Gmapping và thuật toán độ dịch chuyển lidar RF20; Lựa chọn giải pháp: Xây dựng SLAM trên nền tảng ROS2 Humble; Thử nghiệm và đánh giá.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Triển khai TinyML ứng dụng trong KeyWord spotting trên thiết bị nhúng
- Mã số: 06-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Trần Doãn Minh – Lớp D22CQDT03-B, Tạ Minh Kiên – Lớp D23CQDT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: KS. Chu Văn Cường
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan về TinyML và ứng dụng; Tìm hiểu Edge Impulse – nền tảng mã nguồn mở được thiết kế để xây dựng các mô hình học máy cho thiết bị nhúng; Lựa chọn và triển khai mô hình được huấn luyện trên Edge Impulse trên phần cứng cụ thể; Thử nghiệm, đánh giá hiệu suất của hệ thống và kiểm tra tính khả thực của việc triển khai mô hình từ Edge Impulse trong thực nghiệm.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, triển khai TinyML trên MCU: Phát hiện bất thường trong dữ liệu cảm biến tại biên
- Mã số: 07-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Hoàng Thành Long – Lớp D20VTHI01, Vũ Đức Anh – Lớp D22CQDT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: KS. Nguyễn Quang Biên
- Nội dung chính: Thu thập dữ liệu cảm biến từ môi trường thực tế hoặc sử dụng dữ liệu mô phỏng; Tiền xử lý dữ liệu: Làm sạch, chuẩn hóa và chia nhỏ dữ liệu; Chọn mô hình máy học phù hợp cho việc phát hiện bất thường trong dữ liệu cảm biến; Tối ưu hóa mô hình thông qua các kỹ thuật: chỉnh tham số, lượng tử hóa, …; Triển khai mô hình trên vi điều khiển (MCU); Đo lường độ chính xác, độ trễ và tiêu thụ năng lượng của mô hình; So sánh hiệu năng giữa mô hình gốc và mô hình đã tối ưu hóa.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu và thử nghiệm Quy trình CI/CD cho Hệ thống Embedded với GitHub Actions
- Mã số: 08-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Trần Văn Lợi – Lớp D21VTHI01, Vũ Đức Anh – Lớp D22CQDT03-B, Tạ Văn Thành – Lớp D23CQDT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: KS. Nguyễn Quang Biên
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Lựa chọn giải pháp; Xây dựng phần cứng; Xây dựng phần mềm; Thử nghiệm sản phẩm.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu triển khai giao thức CoAP cho hệ thống IoT
- Mã số: 09-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Minh Trung – Lớp D21DTMT01
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Trương Minh Đức
- Nội dung chính: Đánh giá tổng quan về giao thức CoAP và các ứng dụng của nó trong hệ thống IoT; Lựa chọn và đề xuất giải pháp triển khai giao thức CoAP trên thiết bị nhúng ESP; Phát triển phần mềm để triển khai giao thức CoAP, bao gồm các thành phần thu thập và truyền dữ liệu; Thử nghiệm sản phẩm thực tế, đánh giá hiệu quả của giao thức CoAP trên hệ thống đã xây dựng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Xây dựng hệ thống thu thập dữ liệu triển khai trên nền tảng Grafana dashboard
- Mã số: 10-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Trần Ngọc Đại – Lớp D21VTHI01
- Giáo viên hướng dẫn: Trương Minh Đức
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan về hệ thống thu nhập dữ liệu trong IoT; Tìm hiểu về Grafana Dashboard; Lựa chọn và xây dựng phần cứng; Thiết kế phần mềm thu nhập và hiển thị dữ liệu; Thử nghiệm hệ thống.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Tìm hiểu, tích hợp WebRTC cho ứng dụng thăm dò, khảo sát của robot
- Mã số: 12-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Dương Sơn Quang – Lớp D22CQDT02-B, Nguyễn Quang Hưng – Lớp D20DTMT01, Lê Văn Thành – Lớp D23CQKH01-B
- Giáo viên hướng dẫn: Phạm Văn Sự
- Nội dung chính: Tìm hiểu tổng quan về IoT và robot khảo sát; Nghiên cứu các giải pháp truyền dữ liệu hình ảnh; Xây dựng ứng dụng tích hợp Web cho xe robot thăm dò.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu chế tạo robot nhận biết và tránh vật cản
- Mã số: 13-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Công Thành – Lớp D22CQDT02-B, Nguyễn Minh Quân – Lớp D22CQDT04-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Lê Đức Toàn
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Lựa chọn giải pháp; Xây dựng phần cứng; Xây dựng phần mềm; Thử nghiệm sản phẩm.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu phương pháp hòa lưới điện của hệ thống Pin mặt trời và chế tạo bộ chuyển đổi điện áp một chiều sang điện áp 220v xoay chiều
- Mã số: 14-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Vũ Quang Lương – Lớp D21CQVT01-B, Chu Hà Nam – Lớp D22CQDT03-B, Nguyễn Hữu Nhật Minh – Lớp D22CQDT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: Lê Đức Toàn
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Xây dựng phần cứng; Thử nghiệm thiết bị; Đo lường độ chính xác và mức độ hiệu quả của thiết bị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Tìm hiểu và thử nghiệm hệ thống IoT ESP RainMaker
- Mã số: 16-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Danh Dương – Lớp D22CQDT03-B, Tống Sỹ Tân – Lớp D22CQDT04-B, Nguyễn Hữu Nhật Minh – D22CQDT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Mai Thị Nghĩa
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Tìm hiểu hệ thống; Thử nghiệm sản phẩm.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, thiết kế micro không dây cho các ứng dụng “speech to text”
- Mã số: 19-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Phạm Thế Anh – Lớp D20DTMT01, Đoàn Long Vũ – Lớp D21DTVM01
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Trung Hiếu
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Nghiên cứu nén âm thanh (Codec2); Thu âm giọng nói; truyền tín hiệu qua wifi/bluetooth; ghi âm và phát lại; Thử nghiệm, đánh giá hoạt động của Microphone trong thực tế.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế, chế tạo thiết bị hỗ trợ bán hàng sử dụng thiết bị cân và nhận dạng hình ảnh
- Mã số: 20-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Lê Sỹ Sang – Lớp D20DTMT02, Trần Văn Hiếu – Lớp D22CQDT02-B, Vũ Thị Hồng Ngọc – Lớp D22CQDT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Trung Hiếu
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Thiết kế thiết bị cân và Web thanh toán cùng model nhận dạng; Thử nghiệm, đánh giá hoạt động của sản phẩm.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, tìm hiểu, xây dựng thiết bị thu thập âm thanh mini
- Mã số: 21-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Phạm Thế Anh – Lớp D20DTMT01, Lê Sỹ Sang – Lớp D20DTMT02, Nguyễn Vũ Tất Khang – Lớp D22CQDT04-B
- Giáo viên hướng dẫn: Vũ Anh Đào
- Nội dung chính: Tìm hiểu tổng quan các thiết bị thu thập âm thanh; Nghiên cứu giải pháp lấy mẫu tín hiệu với kít STM32; Triển khai xây dựng thiết bị thu thập âm thanh mini.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, thiết kế giao diện người dùng dựa trên Telegram Chat bot
- Mã số: 22-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Vũ Tất Khang -Lớp D22CQDT04-B, Nguyễn Bá Hiếu – Lớp D22CQDT01-B, Nguyễn Đức Cảnh – Lớp D22CQDT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Đào Thanh Huyền
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Nghiên cứu khả năng xây dựng và thiết kế giao diện người dùng (UI) trên telegram; Thử nghiệm, đánh giá của người dùng trong thực tế.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, tìm hiểu các phương pháp điều chế số và thực hiện trên kít FPGA
- Mã số: 23-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Duy Việt Hưng – Lớp D21DTVM01, Nguyễn Trần Tiến Độ – Lớp D22CQDT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Đào Thanh Huyền
- Nội dung chính: Tìm hiểu các phương pháp điều chế số; Thực hiện thiết kế điều chế và giải điều chế cho M-PSK và M-QAM; Triển khai thực hiện trên kít FPGA.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu xây dựng triển khai thuật toán SHA256 trên kít FPGA
- Mã số: 24-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn An – Lớp D20DTMT01
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Tuấn Anh
- Nội dung chính: Tìm hiểu thuật toán SHA-256; Nghiên cứu nền tảng FPGA nhằm đánh giá các đặc điểm của kít FPGA; Xây dựng mô hình thiết kế thuật toán SHA-256 trên FPGA, tối ưu hóa mã VHDL/Verilog và triển khai trên kít FPGA cụ thể; Thực hiện các bài kiểm tra để đánh giá hiệu năng, so sánh kết quả với các phương pháp triển khai khác; Đánh giá tiềm năng ứng dụng của triển khai SHA-256 trên FPGA trong các lĩnh vực như bảo mật thông tin, blockchain và hệ thống nhúng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, tìm hiểu một số phương pháp giải mã không gian thời gian và thực thi trên phần cứng FPGA
- Mã số: 26-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Đoàn Long Vũ, Nguyễn Sỹ Toản – Lớp D21DTVM01
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Thị Thúy Hà
- Nội dung chính: Tìm hiểu tổng quan mã khối không gian và thời gian; Tìm hiểu phương pháp giải mã khối không gian và thời gian; Thực hiện thiết kế bộ giải mã cho khối không gian và thời gian và thực hiện trên phần cứng FPGA.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, tìm hiểu một số phương pháp giảm độ phức tạp trong giải mã không gian thời gian và thực thi trên phần cứng FPGA
- Mã số: 27-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Trần Tiến Độ – Lớp D22CQDT02-B, Nguyễn Duy Việt Hưng – Lớp D21DTVM01, Đoàn Minh Hiếu – Lớp D23CQKH01-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Thị Thúy Hà
- Nội dung chính: Tổng quan về phân cấp thông tin trong thiết kế giao diện người dùng; Phân cấp thông tin trong thiết kế giao diện người dùng; Ý nghĩa và ứng dụng về phân cấp thông tin trong thiết kế giao diện người dùng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu thử nghiệm lập trình Python nhúng thủy vân số để bảo vệ bản quyền sản phẩm đa phương tiện
- Mã số: 02-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Đỗ Trung Hiếu, Đỗ Tuấn Minh, Đỗ Đăng Tuân – Lớp D21PTDPT
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Quý Nam
- Nội dung chính: Khái niệm về thủy vân số, lịch sử phát triển và ứng dụng; Tổng quan về các kỹ thuật và thuật toán nhúng thủy vân số phổ biến; PHân tích và so sánh các kỹ thuật nhúng thủy vân số; Lựa chọn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu bảo vệ bản quyền số; Thiết kế và lập trình thử nghiệm một ứng dụng nhúng thủy vân số sử dụng ngôn ngữ lập trình Python; Sử dụng các thư viện và công cụ hỗ trợ cho việc nhúng thủy vân số; Thực nghiệm và kiểm tra; Đánh giá và phân tích.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu và xây dựng chương trình thử nghiệm thực tại tăng cường
- Mã số: 03-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Trần Thị Thùy Trang, Nguyễn Trang Anh – Lớp D20PTDPT
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Thanh Tâm
- Nội dung chính: Tổng quan về thực tại tăng cường; Nghiên cứu xây dựng ứng dụng thực tại tăng cường; Cài đặt và triển khai ứng dụng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu và đánh giá về vai trò của Microcopy đối với khả năng sử dụng (Usability) trong ứng dụng Duolingo
- Mã số: 07-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Đỗ Thị Thảo My – Lớp D20TKDPT03
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Tuyết Mai
- Nội dung chính: Nghiên cứu về vai trò của Microcopy thông qua đánh giá tác dụng của Microcopy trong Duolingo; Áp dụng lý thuyết về vai trò của Microcopy nhằm cải thiện khả năng sử dụng vào phân tích ứng dụng Duolingo; Đánh giá hiệu quả sử dụng Micropopy nhằm cải thiện khả năng sử dụng trong ứng dụng Duolingo.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Ứng dụng Design Thinking thiết kế ứng dụng “Lộ trình chăm sóc da mặt”
- Mã số: 08-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Phùng Thị Lan Anh – Lớp D20TKDPT01, Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Thị Vân Thư – Lớp D21TKDPT03
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Tuyết Mai
- Nội dung chính: Tổng quan về Design Thinking và thiết kế ứng dụng di động; Ứng dụng của Design Thinking vào thiết kế ứng dụng “Lộ trình chăm sóc da mặt”; Thiết kế ứng dụng “Lộ trình chăm sóc da mặt”.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu mức độ tiếp cận thông tin của sinh viên đối với các hoạt động của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 11-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Đinh Thị Diễm Quỳnh -Lớp D21CQTT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Lê Thị Hằng
- Nội dung chính: Nghiên cứu cơ sở lý thuyết về truyền thông, đặc điểm của thế hệ sinh viên, đặc biệt là sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông; Khảo sát sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông để xác định mức độ tiếp cận thông tin của sinh viên Học viện đối với các hoạt động của Học viện; Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông đối với các hoạt động của Học viện.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu và phát triển ứng dụng xem video trực tuyến trên nền tảng Android
- Mã số: 12-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Lê Trọng Dương, Phạm Đắc Hiếu, Bùi Quốc Huy – Lớp D20PTDPT
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Vũ Hữu Tiến
- Nội dung chính: Tổng quan về video streaming; Phân tích và thiết kế ứng dụng xem video trực tuyến trên nền tảng Android; Cài đặt, kiểm thử và đánh giá ứng dụng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu tổng quan về công nghệ AR và các khả năng ứng dụng AR trong sáng tạo tác phẩm báo chí
- Mã số: 13-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thùy Dương, Lê Thị Chi, Phùng Kim Dung – Lớp D22CQBC01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Bùi Thị Vân Anh
- Nội dung chính: Cơ sở lý thuyết về AR và sáng tạo tác phẩm báo chí; Tình hình ứng dụng công nghệ AR trong sáng tạo tác phẩm báo chí; Các khả năng ứng dụng của công nghệ AR trong sáng tạo tác phẩm báo chí.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Đặc điểm của phản biện xã hội trong báo chí -truyền thông ở Việt Nam
- Mã số: 15-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thanh Hằng, Trần Thị Đan Hà, Trần Thị Mai – Lớp D21CQTT01-B, Khổng Thị Quỳnh Nga – Lớp D21CQTT02-B, Vũ Thái Hoàng Châu – Lớp D22CQTT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Đỗ Hải Hoàn
- Nội dung chính: Nghiên cứu cơ sở lý thuyết về truyền thông, báo chí, phản biện xã hội trong báo chí; Thực hiện thu hoạch và đánh giá nội dung phản biện xã hội trên Điểm tuần của VTV24 thông qua các tiêu chí chung của phản biện xã hội trong báo chí truyền thông; Đưa ra kết luận về ưu điểm và hạn chế khi thực hiện phản biện xã hội của báo chí – truyền thông tại Việt Nam; Đề xuất các nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả phản biện xã hội trong báo chí – truyền thông tại Việt Nam.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới xu hướng thiết kế đồ họa động hiện nay tại Việt Nam
- Mã số: 16-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Minh Đức – Lớp D21TKDPT02, Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Thị Vân Thư – Lớp D21TKDPT03, Hoàng Tiến Đạt – Lớp D21TKDPT02, Phùng Văn Tuấn – Lớp D21TKDPT03
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Hà Thị Huệ
- Nội dung chính: Tổng quan về đồ họa động; Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến xu hướng thiết kế đồ họa động hiện nay tại Việt Nam; Ứng dụng vào sản phẩm đồ họa động.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, đánh giá quảng cáo trên mạng xã hội Tiktok của thế hệ Y và thế hệ Z tại Hà Nội
- Mã số: 19-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc – Lớp D21CQTT02-B, Phùng Thùy Linh – Lớp D22CQTT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: Trần Ngọc Trang Ninh
- Nội dung chính: Tổng quan cơ sở lý thuyết về truyền thông, quảng cáo, mạng xã hội Tiktok, các yếu tố ảnh hưởng đến sự đánh giá quảng cáo của công chúng thế hệ Y và thế hệ Z; Thực trạng đánh giá quảng cáo trên mạng xã hội Tiktok của thế hệ Y và Z tại thành phố Hà Nội; Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quảng cáo trên mạng xã hội Tiktok hướng đến công chúng thế hệ Y và thế hệ Z.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu các yếu tố tác động đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng trẻ tuổi trên sàn thương mại điện tử TikTok
- Mã số: 02-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Trương Thị Phương Thuỳ, Nguyễn Hải Yến, Nguyễn Thị Thanh Nga – Lớp D21CQTM02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về hành vi mua của người tiêu dùng; Thực trạng các yếu tố tác động đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng trẻ tuổi trên sàn TMĐT TikTok; Đề xuất khuyến nghị và hàm ý giải pháp.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu cảm nhận rủi ro (Hội chứng FOMO) trong việc mua hàng trực tuyến của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 03-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Lân, Phạm Phương Thảo, Nguyễn Quang Chiến – D22CQTM01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Bùi Thị Nhung
- Nội dung chính: Giới thiệu tổng quan về thị trường mua sắm trực tuyến và hội chứng FOMO – hội chứng sợ bỏ lỡ; Nghiên cứu các biểu hiện về cảm nhận rủi ro (hội chứng FOMO) trong việc mua hàng trực tuyến của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông; Đề xuất một số giải pháp nhằm giảm thiểu và khắc phục ảnh hưởng của hội chứng FOMO trong việc mua hàng trực tuyến của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu tính cách cần thiết cho công việc của sinh viên ngành kinh tế – nghiên cứu trường hợp sinh viên khoa Quản trị kinh doanh, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 04-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Phạm Châu Anh – Lớp D21QTLG, Nguyễn Vũ Minh Ngọc – Lớp D21QTDN02, Hà Châu Anh – Lớp D21QTLG, Trần Thị Thu Trang – Lớp D21CQTM01-B, Lê Văn Toàn – Lớp D21CQTM02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thuỳ Dung
- Nội dung chính: Tổng quan tính cách cần thiết cho công việc của sinh viên ngành kinh tế; Thực trạng đặc điểm tính cách của sinh viên khoa QTKD 1, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông; Một số đề xuất nhằm phát triển tính cách cách cần thiết nhằm đáp ứng yêu cầu công việc của sinh viên ngành kinh tế.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nơi làm việc của sinh viên năm thứ tư Khoa Quản trị Kinh doanh 1 – Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 05-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Phạm Thu Trang, Trần Thị Thanh Thư, Nguyễn Thảo Linh, Nguyễn Thị Huyền, Lê Ngọc Huyền – Lớp D21CQQT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Hồng
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận và mô hình nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nơi làm việc của sinh viên năm thứ tư; Phương pháp nghiên cứu; Kết quả nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nơi làm việc của sinh viên năm thứ tư Khoa Quản trị Kinh doanh 1 – Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông; Thảo luận kết quả nghiên cứu và đề xuất khuyến nghị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu năng lực cần thiết nhằm đáp ứng yêu cầu công việc trong nền kinh tế số cho sinh viên khoa Quản trị Kinh doanh, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 06-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Mai, Nguyễn Ngọc Hà – Lớp D21CQQT02-B, Vương Thu Huyền – Lớp D21CQQT01-B, Bùi Thị Ngân – Lớp D21CQQT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thuỳ Dung
- Nội dung chính: Tổng quan về năng lực cần thiết trong nền kinh tế số; Thực trạng năng lực của sinh viên khoa QTKD1 – Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông; Một số đề xuất nhằm phát triển năng lực cần thiết nhằm đáp ứng yêu cầu công việc trong nền kinh tế số cho sinh viên khoa QTKD.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu cảm nhận của sinh viên về tính hữu ích và tính dễ sử dụng trong thanh toán điện tử trên các sàn thương mại điện tử
- Mã số: 07-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Phạm Văn Nghĩa, Lê Văn Tùng, Lê Thị Thảo – Lớp D21CQTM01-B, Nguyễn Thị Thu Trang, Dương Thị Quỳnh – Lớp D21CQTM02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Hồng
- Nội dung chính: Tổng quan chung về tính hữu ích và tính dễ sử dụng trong thanh toán điện tử; Thực trạng cảm nhận của sinh viên về tính hữu ích và tính dễ sử dụng trong thanh toán điện tử trên các sàn TMĐT; Một số đề xuất nhằm thúc đẩy sử dụng thanh toán điện tử của sinh viên.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu ảnh hưởng của các công cụ tìm kiếm thông tin đến sự chủ động trong học tập của sinh viên
- Mã số: 09-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Đặng Thị Thu Trang – Lớp D21QTLG, Tự Quang Huy – Lớp D21CQQT02-B, Trần Thị Minh Ánh – Lớp D21QTDN01, Trần Thị Phương Thảo – Lớp D21QTDN02, Nguyễn Thu Hà – Lớp D21QTDN01, Quách Thị Xuân – Lớp D21QTDN02
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Văn Hiệp
- Nội dung chính: Tổng quan về các công cụ tìm kiếm và sự chủ động trong học tập của sinh viên; Thực trạng ứng dụng công cụ tìm kiếm trong quá trình học tập của sinh viên; Khuyến nghị và giải pháp.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu ảnh hưởng của sàn thương mại điện tử Tiktok Shop đến thị trường bán lẻ truyền thống
- Mã số: 10-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Hà Quang Luân, Trần Thị Ngọc Thêu – Lớp D21QTLG, Nguyễn Thúy Thanh – Lớp D21QTDN01, Cao Quang Huy – Lớp D21QTLG
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Văn Hiệp
- Nội dung chính: Tổng quan về thị trường bán lẻ hàng thời trang và sàn thương mại điện tử; Thực trạng phát triển sàn thương mại điện tử Tiktok Shop; Phân tích sự ảnh hưởng của sàn TMĐT TikTok Shop đến thị trường bán lẻ truyền thống; Đề xuất chiến lược phát triển cho các doanh nghiệp bán lẻ truyền thống.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu ý kiến của sinh viên về hoạt động đào tạo khởi sự kinh doanh tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 11-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Kim Ngân – Lớp D21CQTM02-B, Nguyễn Thảo Hằng – Lớp D21CQQT02-B, Cao Thị Thanh Hằng – Lớp D21CQQT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Dương Thúy Hằng
- Nội dung chính: Khái quát về khởi sự kinh doanh; Khảo sát ý kiến sinh viên về hoạt động đào tạo khởi sự kinh doanh tại HV CNBCVT; Đề xuất khuyến nghị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu về mức độ hài lòng của sinh viên với dịch vụ gửi xe tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 12-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Đặng Thị Yến Chi, Vũ Minh Huyền, Nguyễn Thị Ngọc Lan – Lớp D22CQQT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền
- Nội dung chính: Khái quát về sự hài lòng của khách hàng; Thực trạng về mức độ hài lòng của sinh viên đối với dịch vụ gửi xe sinh viên tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông; Khuyến nghị và đề xuất giải pháp.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ AI trong việc phát triển và nâng cao khả năng ngoại ngữ của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 14-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Phương Thảo, Sái Thị Nguyệt Ánh, Hoàng Thị Mỹ Duyên, Đặng Thị Hường, Trần Mỹ Oanh – Lớp D22CQQT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Anh Tuấn
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về ứng dụng công nghệ AI trong việc phát triển và nâng cao khả năng ngoại ngữ của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông; Thực trạng nhu cầu và ứng dụng công nghệ AI trong việc phát triển và nâng cao khả năng ngoại ngữ của sinh viên Học viện Công nghệ BCVT; Khuyến nghị và đề xuất giải pháp.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu về khả năng tiếp cận công nghệ thông tin phục vụ cho mục đích tiêu dùng của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông trong thời kì chuyển đổi số
- Mã số: 15-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Tôn Nữ Ngọc Ánh – Lớp D21CQTM02-B, Nguyễn Đức Huy – Lớp D21CQQT01-B, Hà Diệu Phương Linh, Dương Hoàng Lan, Dương Thị Hà An – Lớp D21CQTM02-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Mỹ Vân
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về khả năng tiếp cận thông tin cho mục đích tiêu dùng của sinh viên Học viện CN BCVT trong thời kỳ chuyển đổi số; Thực trạng tiếp cận thông tin cho mục đích tiêu dùng của sinh viên HV CNBCVT trong thời kỳ chuyển đổi số; Khuyến nghị và đề xuất giải pháp.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu sử dụng phương pháp đường bao dữ liệu DEA đánh giá hiệu quả hoạt động của một số Ngân hàng thương mại tại Việt Nam
- Mã số: 01-SV-2024-TCKT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hữu Phương – Lớp D21CQTC01-B, Vũ Thị Quế Chi – Lớp D21CQTC02-B, Nguyễn Ngọc Hiển, Nguyễn Khánh Ly, Nguyễn Vũ Quang Minh – Lớp D21CQTC01-B
- Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Đỗ Quang Hưng
- Nội dung chính: Một số lý thuyết chung về hiệu quả hoạt động của ngân hàng, phương pháp đường bao dữ liệu (DEA) và chỉ số năng suất nhân tố tổng hợp Malmquist; Sử dụng phương pháp phân tích bao dữ liệu (DEA) và chỉ số năng suất nhân tố tổng hợp Malmquist để đánh giá hiệu quả hoạt động của 16 ngân hàng thương mại tại Việt Nam từ năm 2010 – 2023; Đề xuất và khuyến nghị dựa trên kết quả nghiên cứu để cải thiện hiệu quả hoạt động ngân hàng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kế toán các doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa
- Mã số: 02-SV-2024-TCKT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thảo, Đỗ Minh Thảo, Bùi Thị Phương Diễm, Mai Thị Phương Anh – Lớp D22ACCA, Nguyễn Thị Thu Hương – Lớp D22CQKT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Việt Lê
- Nội dung chính: Khái niệm về ứng dụng CNTT trong lĩnh vực kế toán; Thực trạng mức độ ứng dụng CNTT trong công tác kế toán tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa; Một số đề xuất, kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả ứng dụng CNTT trong công tác kế toán của các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs).
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu sử dụng phân tích dữ liệu lớn trong dự báo giá cổ phiếu
- Mã số: 03-SV-2024-TCKT1
- Sinh viên thực hiện: Trịnh Minh Hiếu – Lớp D21CQTC02-B, Nguyễn Hoàng Đồng – Lớp D22CQTC02-B, Vũ Thị Thuỳ Linh, Vũ Quỳnh Giang – Lớp D21CQTC01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Trần Quốc Khánh
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về dữ liệu lớn và thị trường chứng khoán; Mô hình nghiên cứu và thực nghiệm; Kết quả nghiên cứu và thảo luận; Một số kết luận và kiến nghị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Phân tích và đánh giá thực trạng dữ liệu lớn tại Việt Nam
- Mã số: 04-SV-2024-TCKT1
- Sinh viên thực hiện: Lương Thiên Phúc, Nguyễn Phúc Anh, Hoàng Thái Đạt, Phan Công Hiếu, Nguyễn Anh Vũ – Lớp D22CQTC01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Hương Anh
- Nội dung chính: Tổng quan cơ sở lý luận về dữ liệu lớn; Đặc điểm và xu hướng phát triển dữ liệu lớn ở Việt Nam; Đề xuất giải pháp và định hướng phát triển dữ liệu lớn ở Việt Nam; Kết luận và khuyến nghị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Đánh giá rủi ro vỡ nợ của doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán HOSE
- Mã số: 05-SV-2024-TCKT1
- Sinh viên thực hiện: Trần Trung Kiên – Lớp D21CQTC01-B, Nguyễn Trung Anh – Lớp D21CQTC02-B, Bùi Ngọc Dũng, Nguyễn Cường Minh – Lớp D21CQTC01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Đặng Phong Nguyên
- Nội dung chính: Một số vấn đề chung về rủi ro vỡ nợ của doanh nghiệp và tình hình thị trường chứng khoán Việt Nam; Khảo sát, đánh giá các nhân tố ảnh hưởng tới rủi ro vỡ nợ của doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán HOSE; Một số đề xuất, khuyến nghị từ kết quả nghiên cứu.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Phân tích khả năng sinh lời tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn SCB
- Mã số: 07-SV-2024-TCKT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thùy Dương – Lớp D22CQTC02-B, Phan Thùy Linh, Phạm Minh Nguyệt, Trần Thị Vân Anh – Lớp D22CQTC01-B, Lê Phương Anh – Lớp D22CQTC02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Vân Anh
- Nội dung chính: Cơ sở lý thuyết về các phương pháp, chỉ số phân tích khả năng sinh lời tại các ngân hàng thương mại; Thực trạng phân tích chỉ số khả năng sinh lời tại ngân hàng SCB giai đoạn 2019 đến quý II/2022; Đề xuất và một số khuyến nghị nhằm hoàn thiện các phương pháp phân tích khả năng sinh lời tại ngân hàng thương mại SCB.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua thực phẩm chức năng phục vụ làm đẹp của thế hệ Z tại Việt Nam
- Mã số: 01-SV-2024-MAR
- Sinh viên thực hiện: Lê Phạm Minh Phúc – Lớp D21IMR03, Nguyễn Thị Thùy Dung – Lớp D21IMR02, Đồng Văn Quý – Lớp D21PMR02, Nguyễn Thảo Vân – Lớp D21IMR03, Đinh Xuân Trưởng – Lớp D21PMR02
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Trần Thanh Hương
- Nội dung chính: Làm rõ khái niệm thế hệ Z, khái niệm thực phẩm chức năng, các đặc điểm tiêu dùng và hành vi tiêu dùng thực phẩm chức năng của thế hệ Z; Tổng hợp những lý thuyết về ý định mua các sản phẩm thực phẩm chức năng phục vụ làm đẹp của thế hệ Z; Xác định những yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua thực phẩm chức năng phục vụ làm đẹp của thế hệ Z; Kiểm định mức độ tác động của các yếu tố này đến ý định mua thực phẩm chức năng phục vụ làm đẹp của thế hệ Z; Dựa trên kết quả kiểm định để đưa ra một số đề xuất khuyến nghị cho hoạt động marketing của doanh nghiệp.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu ý định sử dụng các sản phẩm thời trang theo phong cách tối giản (Minimalism) của giới trẻ tại Hà Nội
- Mã số: 04-SV-2024-MAR
- Sinh viên thực hiện: Trần Phương Thảo, Phạm Thái Hoàng – Lớp D21IMR01, Nguyễn Thị Giang, Phạm Thị Huệ – Lớp D21IMR02, Hoàng Thị Như Quỳnh – Lớp D21PMR01
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Trần Thanh Hương
- Nội dung chính: Làm rõ khái niệm giới trẻ trong bài nghiên cứu là thế hệ Z có độ tuổi từ 18-28 tuổi, khái niệm về thời trang theo phong cách tối giản (minimalist Fashion), mối quan hệ giữa phong cách thời trang tối giản với chủ nghĩa tối giản (Minimalism), các đặc điểm tiêu dùng và hành vi tiêu dùng sản phẩm thời trang của thế hệ Z nói chung và thế hệ trẻ có độ tuổi từ 18-28 tuổi nói riêng; Tổng hợp những lý thuyết về ý định sử dụng/ ý định mua các sản phẩm thời trang theo phong cách tối giản; Xác định những yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng các sản phẩm thời trang theo phong cách tối giản của giới trẻ; Kiểm định mức độ tác động của các yếu tố này đến ý định sử dụng các sản phẩm thời trang theo phong cách tối giản của giới trẻ.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu ý định sử dụng ứng dụng phim ảnh trực tuyến của thế hệ Z tại Việt Nam
- Mã số: 05-SV-2024-MAR
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thuỳ Dương – Lớp D21IMR02, Nguyễn Đức Thịnh – Lớp D21IMR03, Hoàng Thị Trà Giang – Lớp D21IMR01, Nguyễn Thị Thùy Linh – Lớp D21IMR02
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Hoàng Giang
- Nội dung chính: Làm rõ nội hàm và những khái niệm liên quan; Tổng quan những nghiên cứu về ý định sử dụng các ứng dụng về công nghệ; Xây dựng giả thuyết; Phương pháp nghiên cứu và báo cáo kết quả nghiên cứu; Kiến nghị và đề xuất.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu về động cơ xem video Mukbang của giới trẻ tại thành phố Hà Nội
- Mã số: 06-SV-2024-MAR
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thanh Thảo, Nguyễn Thị Thanh Mai – Lớp D21PMR01, Trần Thị Thu Thủy – Lớp D21IMR01
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Lê Bảo Ngọc
- Nội dung chính: Làm rõ khái niệm Mukbang so với khái niệm Food vlogger; Khái niệm giới trẻ; Tổng hợp những lý thuyết về động cơ xem video Mukbang của giới trẻ; Xác định những yếu tố ảnh hướng đến động cơ xem video Mukbang của giới trẻ tại Hà Nội; Kiểm định mức độ tác động của các yếu tố này đến động cơ xem video Mukbang của giới trẻ trên địa bàn Hà Nội; Dựa trên kết quả kiểm định để đưa ra một số đề xuất cho doanh nghiệp và những người làm marketing để sử dụng video Mukbang một cách hiệu quả cho hoạt động marketing và truyền thông.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu về ảnh hưởng của các video review ẩm thức đến ý định thử đồ ăn của giới trẻ
- Mã số: 07-SV-2024-MAR
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đức Cả – Lớp D20PMR, Trần Thị Thục Nghi, Trịnh Thị Yến – Lớp D21VHQT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Lê Bảo Ngọc
- Nội dung chính: Làm rõ các khái niệm video review ẩm thực và tổng quan về sự phát triển của những video này; Tổng hợp những lý thuyết về ý định thử đồ ăn đường phố của giới trẻ; Xác định những yếu tố ảnh hưởng đến ý định thử đồ ăn đường phố của giới trẻ; Kiểm định mức độ tác động của các yếu tố này đến ý định sử thử đồ ăn đường phố của giới trẻ; Dựa trên kết quả kiểm định để đưa ra một số đề xuất cho người tiêu dùng khi xem các video review trên tiktok.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người Việt Nam
- Mã số: 08-SV-2024-MAR
- Sinh viên thực hiện: Cao Thùy Dung – Lớp D20PMR
- Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS.Nguyễn Thị Hoàng Yến
- Nội dung chính: Tổng quan nghiên cứu về dịch vụ công trực tuyến và thực trạng sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người Việt Nam; Đề xuất mô hình nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ công trực tuyến; Phương pháp nghiên cứu và kết quả kiểm định các yếu tố; Một số khuyến nghị nhằm tăng tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, xây dựng các bài thực hành sử dụng giao thức mạng trong hệ thống IoT
- Mã số: 11-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Tuấn Anh, Phạm Trọng Huy – Lớp D20VTHI03, Trần Văn Hưng – Lớp D20CQVT07-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Hoàng Thị Thu
- Nội dung chính: Tổng quan về hệ thống IoT; Phân tích một số giao thức mạng ứng dụng trong IoT; Xây dựng các bài thực hành sử dụng giao thức mạng trọng IoT.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Công nghệ truyền thông siêu tin cậy và độ trễ thấp (URLLC)
- Mã số: 14-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nhữ Hồng Thái – Lớp D20CQMD01-B, Đỗ Trần Tú – Lớp D22CQKH01-B, Trần Bách – Lớp D23CQKD01-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Phạm Anh Thư
- Nội dung chính: Tổng quan về công nghệ URLLC; Công nghệ truyền thông URLLC trong mạng vô tuyến thế hệ kế tiếp; Đánh giá hiệu năng hệ thống.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Nghiên cứu giải pháp hỗ trợ chăm sóc sức khoẻ số ứng dụng công nghệ học máy và IoT
- Mã số: 15-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Lê Văn Long – Lớp D22CQVT04-B, Vũ Tuấn Hoàng – Lớp 63CNTT.VA, trường Đại học Thủy lợi
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Bùi Trường Sơn
- Nội dung chính: Tổng quan về hỗ trợ chăm sóc sức khỏe, học máy và IoT; Giải pháp hỗ trợ chăm sóc sức khỏe số dựa trên học máy và IoT; Khả năng ứng dụng và hướng phát triển.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Nghiên cứu công nghệ truyền thông lượng tử
- Mã số: 16-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Tiến Hiệp – Lớp D21CNPM06-B, Hà Thanh Tùng, Phạm Duy Tuấn Hùng – Lớp D23CQKD02-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Bùi Trường Sơn
- Nội dung chính: Tổng quan về truyền thông lượng tử; Nguyên lý và giao thức truyền thông lượng tử; Ứng dụng công nghệ truyền thông lượng tử.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Kỹ thuật truyền thông gói tin ngắn SPC và ứng dụng trong mạng vô tuyến thế hệ kế tiếp
- Mã số: 17-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Hà Thanh Tùng, Phạm Duy Tuấn Hùng – Lớp D23CQKD02-B, Nhữ Hồng Thái – Lớp D20CQMD01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Viết Đảm
- Nội dung chính: Tổng quan về mạng vô tuyến thế hệ kế tiếp (5G và sau 5G); Kỹ thuật truyền thông gói tin ngắn trong mạng vô tuyến thế hệ kế tiếp; Ứng dụng của truyền thông SPC trong mạng vô tuyến thế hệ kế tiếp.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Phân tích hiệu năng truyền thông gói tin ngắn trong hệ thống đường lên dựa trên nhiều bề mặt thông minh khả cấu hình (multi-RIS)
- Mã số: 18-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đức Minh – Lớp E22CQCN02, Phạm Duy Tuấn Hùng – Lớp D23CQKD02-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Viết Đảm
- Nội dung chính: Tổng quan về truyền thông gói tin ngắn; Mô hình hóa và mô phỏng đường lên hệ thống truyền thông gói tin ngắn dựa trên nhiều bề mặt thông minh khả cấu hình (multi-RIS); Phân tích và đánh giá hiệu năng.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu phương pháp loại bỏ phản hồi âm thanh dùng bộ lọc thích nghi
- Mã số: 01-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Trần Thành Minh – Lớp D21DTMT02, Nguyễn Minh Tiến – Lớp D22CQVT05-B, Đặng Hữu Thắng – Lớp D22CQDT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Thị Thục Linh
- Nội dung chính: Thu thập dữ liệu cảm biến từ môi trường thực tế hoặc sử dụng dữ liệu mô phỏng; Chọn mô hình bộ lọc thích nghi phù hợp cho việc loại bỏ phản hồi âm thanh; Tối ưu hóa mô hình; Triển khai mô hình trên phần cứng; Đo lường hiệu quả loại bỏ phản hồi và tác động đến chất lượng âm thanh; So sánh hiệu năng giữa các phương pháp sử dụng thuật toán khác nhau.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu phương pháp loại bỏ tiếng vọng
- Mã số: 02-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Đặng Hữu Thắng – Lớp D22CQDT01-B, Nguyễn Minh Tiến – Lớp D22CQVT05-B, Trần Thành Minh – Lớp D21DTMT02
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Thị Thục Linh
- Nội dung chính: Tìm hiểu các phương pháp loại bỏ tiếng vọng hiện thời; Thiết kế mô hình hệ thống loại bỏ tiếng vọng; Mô phỏng một số thuật toán loại bỏ tiếng vọng tiên tiến; Triển khai mô hình trên phần cứng (máy tính nhúng Raspberry pi hoặc Jetson Nano…); So sánh hiệu năng giữa các mô hình sử dụng các thuật toán khác nhau.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Xây dựng phát triển công cụ HIL (Hardware in the Loop) phục vụ kiểm thử phần mềm nhúng
- Mã số: 04-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Trương Minh Tuấn – Lớp D20DTMT02, Nguyễn Công Thành – Lớp D23CQVT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Lương Công Duẩn
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Lựa chọn board mạch; Xây dựng hệ thống; Xây dựng ứng dụng cụ thể; Thử nghiệm sản phẩm.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Xây dựng robot dựa trên ROS2
- Mã số: 15-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Lê Anh Sơn – Lớp D20DTRB, Nguyễn Phúc Đăng Dương – Lớp D23CQDK01-B, Nguyễn Ngọc Anh, Đào Thị Thúy Hà – Lớp D21DTVM01
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Mai Thị Nghĩa
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan; Xây dựng phần cứng; Thử nghiệm thiết bị; Đo lường độ chính xác và mức độ hiệu quả của thiết bị.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu xây dựng ví lạnh trên nền tảng Blockchain ứng dụng công nghệ thẻ thông minh
- Mã số: 25-SV-2024-ĐT1
- Sinh viên thực hiện: Vũ Đức Anh – Lớp D22CQDT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Tuấn Anh
- Nội dung chính: Tìm hiểu alpplet trên thẻ; Thực hiện chữ ký số ECDSA trên thẻ; Xây dựng app với chức năng tương tác với mạng lưới blockchain (lấy và trả dữ liệu từ mạng lưới blockchain; Xây dựng app với chức năng tương tác với thẻ (lấy và trả dữ liệu từ thẻ, đồng thời gửi bản tin đến cho thẻ để thực hiện chữ ký số); Thực hiện một giao dịch trên nền tảng blockchain sử dụng thẻ thông minh; Thực hiện một lệnh tương tác với hợp đồng thông minh trên nền tảng blockchain sử dụng thẻ thông minh.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Thiết kế chế tạo thiết bị giám sát lưu lượng Internet
- Mã số: 01-SV-2024-TNTH
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Duy Đông, Trần Quang Chiến, Từ Quốc Tuấn – Lớp D22CQDT04-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Đức Minh
- Nội dung chính: Tìm hiểu về Raspberry Pi và ngôn ngữ Python; Thiết kế lắp ráp máy đo lưu lượng Internet với Raspberry Pi.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: So sánh, đánh giá hiệu năng của các mô hình Deep Neral Network (DNN) trên các thiết bị biên trong hệ thống IoT
- Mã số: 02-SV-2024-TNTH
- Sinh viên thực hiện: Từ Quốc Tuấn, Trần Quang Chiến, Nguyễn Duy Đông – Lớp D22CQDT04-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Đức Minh
- Nội dung chính: Tìm hiểu về máy in CNC, Arduino; Thiết kế lắp ráp máy CNC ứng dụng Arduino.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu các yếu tố hình ảnh thúc đẩy thế hệ Z Hà Nội sử dụng các mạng xã hội phổ biến tại Việt Nam
- Mã số: 01-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Hoàng Hà Thu – Lớp D21CQTT01-B, Trần Thị Chuyền – Lớp D22CQTT02-B, Đặng Trà Vy – Lớp D22CQTT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Đình Sơn
- Nội dung chính: Nghiên cứu cơ sở lý thuyết về truyền thông, hình ảnh và mạng xã hội; Xác định các yếu tố hình ảnh ảnh hưởng tới hành vi sử dụng mạng xã hội của giới trẻ. Thống kê và phân tích thực trạng của các yếu tố đó với hành vi của giới trẻ; Khảo sát thế hệ Z ở Hà Nội để đánh giá và đề xuất nâng cao chất lượng cho các trang và kênh mạng xã hội.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu các yếu tố tạo hình trong tranh minh họa trên báo điện tử tại Việt Nam
- Mã số: 05-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thu Trang – Lớp D21TKDPT01, Phạm Thị Hằng – Lớp D21TKDPT03, Hà Minh Phương, Phạm Thanh Lan, Tạ Thu Anh – Lớp D22CQPT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Hà Thị Hồng Ngân
- Nội dung chính: Tổng quan về minh họa; Các yếu tố tạo hình trong tranh minh họa; Khảo sát các yếu tố tạo hình trong tranh minh họa trên báo điện tử tại Việt Nam.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu tổng quan về phương pháp Smart Question và ứng dụng vào quy trình thiết kế ứng dụng di động
- Mã số: 06-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Kim Phương – Lớp D20TKDPT02
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Tuyết Mai
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quan về phương pháp Smart Question.; Ứng dụng phương pháp Smart Question vào quy trình thiết kế ứng dụng di động.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Thực trạng yếu tố giáo dục trong các chương trình truyền hình dành cho trẻ em
- Mã số: 14-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Trung Anh – Lớp D21CQTT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Vũ Thùy Linh
- Nội dung chính: Trả lời các câu hỏi nghiên cứu: Chương trình truyền hình dành cho trẻ em ở Việt Nam hiện nay có những đặc điểm nào về nội dung và cách thức truyền tải thông điệp giáo dục? Các yếu tố giáo dục được truyền tải trong các chương trình truyền hình dành cho trẻ em là gì? Các yếu tố giáo dục trong các chương trình truyền hình ảnh hưởng đến suy nghĩ, quan điểm, hành vi và sự phát triển của trẻ em như thế nào? Mức độ đầu tư và chất lượng của nội dung giáo dục trong các chương trình truyền hình dành cho trẻ em ở Việt Nam như thế nào? Có những cách nào để cải thiện chất lượng của các chương trình truyền hình dành cho trẻ em để tăng cường yếu tố giáo dục và nâng cao chất lượng giáo dục cho trẻ em?
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Vai trò và thách thức khi áp dụng ChatGPT trong truyền thông
- Mã số: 18-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Diệu Linh, Nguyễn Thị Thùy Linh – Lớp D23CQTT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Vân Anh
- Nội dung chính: Giới thiệu tổng quan về ChatGPT và các ứng dụng đối với truyền thông; Làm rõ các vai trò và thách thức trong quá trình áp dụng các công cụ ChatGPT trong truyền thông; Đề xuất một số giải pháp giúp áp dụng ChatGPT hiệu quả trong truyền thông.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu ứng dụng của công nghệ thực tế ảo trong thiết kế sản phẩm đa phương tiện
- Mã số: 22-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Phạm Thanh Lan – Lớp D22TKDPT02, Lê Thị Như Quỳnh – Lớp D22TKDPT01, Phạm Hà Thắng – Lớp D22PTDPT01
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Cảnh Châu
- Nội dung chính: Tổng quan về công nghệ thực tế ảo (VR), môi trường thực tế ảo nhập vai và không nhập vai; Nghiên cứu ảnh hưởng của ba yếu tố chính liên quan đến sự sáng tạo trong quá trình thiết kế bao gồm khả năng không gian, trạng thái dòng chảy và động lực đến hiệu suất thiết kế trong cả hai môi trường thực tế ảo nhập vai và không nhập vai; Nghiên cứu mối quan hệ tương quan giữa ba yếu tố sáng tạo trong quá trình thiết kế sản phẩm đa phương tiện.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu ảnh hưởng của mạng xã hội đến hành vi ứng xử của người trẻ tại Việt Nam
- Mã số: 01-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Chu Thị Thùy Linh, Đỗ Mai Hương, Nguyễn Nguyễn Yến Nhi, Tạ Đình Thành, Lớp D22CQQT03-B, Nguyễn Hữu Việt – Lớp D22CQQT02-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Đoàn Hạnh
- Nội dung chính: Tổng quan về mạng xã hội và ảnh hưởng của mạng xã hội; Thực trạng ảnh hưởng của mạng xã hội đến hành vi ứng xử của người trẻ tại Việt Nam; Khuyến nghị và giải pháp.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu các kỹ năng mềm của sinh viên Quản trị kinh doanh để đáp ứng yêu cầu công việc khi ra trường
- Mã số: 13-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Quỳnh Nga, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Cẩm Tú, Nguyễn Thị Hạnh, Phạm Ngọc Hà – Lớp D22CQQT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Anh Tuấn
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về kỹ năng mềm của sinh viên khoa QTKD khi ra trường để đáp ứng yêu cầu công việc; Đánh giá thực trạng về mức độ đáp ứng yêu cầu công việc và sử dụng kỹ năng mềm phục vụ công việc của sinh viên ngành QTKD; Khuyến nghị và đề xuất giải pháp.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu phát triển dịch vụ tăng cường sức khỏe, thể chất cho sinh viên – Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Mã số: 16-SV-2024-QT1
- Sinh viên thực hiện: Tạ Thị Bình – Lớp D21QTLG, Hà Phương Mai, Dương Thuỳ Linh – Lớp D21CQQT03-B, Lê Thị Ngọc Anh – Lớp D21CQKT02-B, Nguyễn Thị Thanh Loan – Lớp D21CQKT03-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Trần Thị Thuý Hồng
- Nội dung chính: Tổng quan chung về các dịch vụ tăng cường sức khỏe, thể chất cho sinh viên; Thực trạng dịch vụ tăng cường sức khỏe, thể chất cho sinh viên – Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông; Một số giải pháp phát triển dịch vụ tăng cường sức khỏe, thể chất cho sinh viên – Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Hoạch định tài chính cá nhân cho giới trẻ hiện nay
- Mã số: 06-SV-2024-TCKT1
- Sinh viên thực hiện: Bùi Thị Thu Phương, Đào Hà My – Lớp D22ACCA
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Phạm Duy Khánh
- Nội dung chính: Lý luận cơ bản về giáo dục quản lý tài chính cá nhân bao gồm các khái niệm liên quan, các chủ thể tham gia và các nhân tố ảnh hưởng của quá trình giáo dục quản lý tài chính cá nhân; Thực trạng quản lý và giáo dục quản lý tài chính cá nhân cho giới trẻ ở Việt Nam, một số căn cứ pháp lý và đánh giá chung về giáo dục quản lý tài chính cá nhân cho giới trẻ Việt Nam; Đề xuất giải pháp tăng cường giáo dục quản lý tài chính cá nhân cho giới trẻ Việt nam.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu ý định sử dụng dịch vụ Xanh SM thuộc tập đoàn Vingroup
- Mã số: 03-SV-2024-MAR
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Trần Phương Anh – Lớp D21PMR01, Nguyễn Thị Thúy Hằng – Lớp D21IMR01, Phạm Văn Toàn – Lớp D21PMR01
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Phạm Thị Thái Quỳnh
- Nội dung chính: Xác định những nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ Xanh SM thuộc công ty GSM; Xác định mức độ tác động của những nhân tố được nhận diện đến ý định sử dụng dịch vụ Xanh SM; Đề xuất một số khuyến nghị cho các nhà marketing của GSM nhằm thúc đẩy ý định sử dụng dịch vụ công nghệ xanh của người tiêu dùng, từ đó tăng doanh thu, và giúp doanh nghiệp xác lập được vị thế ổn định ở thị trường tại Việt Nam.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu phát triển thử nghiệm hệ thống truyền thông quang cho các hệ thống IoT tiên tiến
- Mã số: 01-SV-2024-VT1
- Sinh viên thực hiện: Vũ Trung Hiếu – Lớp D20CQHI3
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Cao Hồng Sơn
- Nội dung chính: Nghiên cứu hệ thống IoT; Nghiên cứu hệ thống truyền thông quang cho IoT; Phát triển thử nghiệm modul truyền thông quang cho các hệ thống IoT tiên tiến.
- Xếp loại: Đạt.
- Đề tài: Nghiên cứu biểu hiện của các thành tố mỹ thuật trên báo điện tử tại Việt Nam
- Mã số: 04-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Đỗ Thị Minh Tâm, Nguyễn Bá Triệu – Lớp D23CQPT02-B, Phan Uyển Nhi – Lớp D21CQPT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Hà Thị Hồng Ngân
- Nội dung chính: Tổng quan về biểu hiện của các thành tố mỹ thuật trên báo điện tử Việt Nam; Khảo sát các thiết kế mang yếu tố mỹ thuật (video, infographic, interative design, …); Đề xuất giải pháp hoàn thiện biểu hiện các thành tố mỹ thuật trên báo điện tử Việt Nam.
- Xếp loại: Đạt.
- Đề tài: Nghiên cứu Cơ chế trò chơi trong thiết kế Trò chơi điện tử
- Mã số: 09-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Việt An, Trần Như Quỳnh – Lớp D21TKDPT01, Đinh An Gia Nam, Đào Xuân Phú – Lớp D21TKDPT02, Đỗ Ngọc Thiện – Lớp D23CQPT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Kim Ngân
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quát về thiết kế cơ chế trò chơi điện tử, cách phân loại cơ chế trò chơi và những thuật ngữ liên quan; Phân tích mối quan hệ giữa các loại cơ chế trò chơi, đánh giá tác động của từng cơ chế đối với trò chơi. Phân tích sâu về cơ chế tài nguyên nội bộ (Internal Economy) và tìm hiểu cách thiết kế cơ chế tài nguyên nội bộ để duy trì sự cân bằng trong gameplay; Nghiên cứu sâu cơ chế của một trò chơi điện tử phổ biến trên thị trường, đánh giá hiệu quả của các cơ chế trong trò chơi này và đề xuất các cải tiến hoặc điều chỉnh để nâng cao trải nghiệm người chơi. Từ đó đưa ra cách áp dụng nghiên cứu và phân tích vào việc thiết kế cơ chế trò chơi mới.
- Xếp loại: Đạt.
- Đề tài: Nghiên cứu về Thực tế ảo (VR) và thực tế tăng cường (AR) trong thiết kế giao diện ứng dụng di động
- Mã số: 10-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Linh Chi – Lớp D20TKDPT01, Trần Minh Hằng, Bùi Thị Kim Ngân – Lớp D20TKDPT02, Trịnh Thị Hương – Lớp D21TKDPT02
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Kim Ngân
- Nội dung chính: Tổng quan về thực tế ảo (VR) và thực tế tăng cường (AR) trong thiết kế giao diện ứng dụng di động; Nghiên cứu về thực tế tăng cường AR trong thiết kế giao diện ứng dụng di động cho mục đích giáo dục; Ứng dụng công nghệ AR vào thiết kế lại giao diện ứng dụng di động.
- Xếp loại: Đạt.
- Đề tài: Nghiên cứu yếu tố dân gian trong thiết kế sản phẩm đa phương tiện hiện nay tại Việt Nam
- Mã số: 17-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Doãn Thái Vy, Trịnh Lê Minh – Lớp D21TKDPT01, Đỗ Thị Xuân Quỳnh, Lê Thị Phương Thảo, Phạm Hồng Ngọc – Lớp D21TKDPT02
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Hà Thị Huệ
- Nội dung chính: Tổng quan lý thuyết về yếu tố dân gian – Tìm hiểu tầm ảnh hưởng và hiệu quả của yếu tố dân gian trong các sản phẩm đa phương tiện tác động đến tâm lý của công chúng, hiệu quả về mặt thẩm mỹ, chất lượng nội dung truyền tải.
- Xếp loại: Khá.
- Đề tài: Nghiên cứu, tìm hiểu về các công cụ xây dựng và thiết kế bài giảng điện tử
- Mã số: 20-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Ngô Đức Anh – Lớp D23CQPT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Phí Công Huy
- Nội dung chính: Tìm hiểu tổng quan về bài giản điện tử; Khảo sát và nghiên cứu các công cụ, công nghệ hỗ trợ xây dựng bài giảng điện tử; Thử nghiệm sản xuất bài giảng điện tử sử dụng công cụ hỗ trợ.
- Xếp loại: Đạt.
- Đề tài: Nghiên cứu các loại hình ánh sáng và hiệu quả ứng dụng trong thiết lập bối cảnh
- Mã số: 21-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Đoàn Văn An, Vũ Thị Trà My, Hoàng Thị Nhung – Lớp D21TKDPT01, Trần Thúy Quỳnh – Lớp D21TKDPT02
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Khuất Thị Thu Hà
- Nội dung chính: Tổng quan về ánh sáng và các loại hình ánh sáng; Các cách vận dụng ánh tráng trong xây dựng, thiết lập bối cảnh; Xây dựng sản phẩm mô phỏng dựa trên lý thuyết đã tìm hiểu.
- Xếp loại: Đạt.
- Đề tài: Nghiên cứu tính tương tác khi ứng dụng công nghệ thực tế ảo trong giáo dục về thiết kế trực quan
- Mã số: 23-SV-2024-ĐPT
- Sinh viên thực hiện: Phạm Khánh Linh – Lớp D23CQPT03-B, Lương Thị Nhâm – Lớp D23CQPT01-B
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Cảnh Châu
- Nội dung chính: Tổng quan về thực tế ảo nhập vai (IVR) và áp dụng IVR trong môi trường học tập đa phương tiện; Khái niệm về lý thuyết học tập đa phương tiện (CTML) và nghiên cứu tác động nguyên tắc phân đoạn đến kết quả học tập của sinh viên ngành đa phương tiện; Khái niệm về lý thuyết tổng quát về học tập (GTL) và nghiên cứu tác động nguyên tắc tóm tắt đến kết quả học tập của sinh viên ngành đa phương tiện.
- Xếp loại: Đạt.
***
TỔNG HỢP ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NĂM 2024 CỦA SINH VIÊN TẠI CƠ SỞ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH
- Đề tài: Nhận thức của Gen Z về việc ứng dụng trend (xu hướng) trên đa phương tiện trong xây dựng nhận diện thương hiệu cho ngành hàng FMCG
- Mã số: 11-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Lê Thị Thu Thảo – Lớp D21CQMR01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Khánh Li
- Nội dung chính: Lấy các dữ liệu về thời tiết từ OpenWeather; Sử dụng công cụ Jsonviewer để phân tích cấu trúc dữ liệu từ OpenWeather; Sử dụng ngôn ngữ lâp trình C để lập trình cho các thiết bị; Thiết kế có tính thẩm mỹ, tối ưu, phù hợp cho các thiết bị.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm kem chống nắng Skin Aqua của sinh viên tại TP. Hồ Chí Minh
- Mã số: 12-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Thị Yến Nhi, Huỳnh Phương Anh, Lê Thị Hoài – Lớp D21CQMR01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Xuân Bá
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Tổng quan về tình hình mua (bán, kinh doanh) sản phẩm kem chống nắng Skin Aqua; Nghiên cứu cơ sở lý thuyết và xác định mô hình lý thuyết các yếu tố ảnh hưởng; Điều tra, thu thập, xử lý số liệu và phân tích các yếu tố ảnh hưởng; Kết luận và hàm ý quản trị.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm qua Livestream trên nền tảng Shopee của sinh viên tại TP. Hồ Chí Minh
- Mã số: 14-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Trần Nhật Quỳnh, Vũ Nguyễn Uyên Nhi – Lớp D21CQMR01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Thanh Hương
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lí thuyết về về hành vi khách hàng; Điều tra, phân tích và đánh giá các yếu tố tác động đến quyết định mua sản phẩm qua Livestream trên nền tảng Shopee của sinh viên; Đề xuất ra hàm ý quản trị.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Đẩy mạnh hoạt động truyền thông Marketing của Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ)
- Mã số: 15-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Đào Huyền Trang – Lớp D21CQMR01-N
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Văn Phước
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lí thuyết về truyền thông marketing; Thực trạng hoạt động truyền thông Marketing của công ty; Đề xuất các biện pháp nhằm đẩy mạnh hoạt động truyền thông Marketing của Công ty.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Phát triển kế hoạch cho hoạt động Marketing của công ty Psychealth tại Thành phố Hồ Chí Minh
- Mã số: 18-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Huỳnh Ngọc Bảo Trâm, Nguyễn Thảo Vân, Nguyễn Ngọc Tường Vy – Lớp D22CQQT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Trần Thanh Trà
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lý thuyết về truyền thông Marketing; Thực trạng hoạt động truyền thông Marketing của công ty; Đề xuất các biện pháp nhằm đẩy mạnh hoạt động truyền thông Marketing của Công ty.
- Xếp loại: Xuất sắc
- Đề tài: Nghiên cứu giải thuật Convolutional Neural Network và xây dựng ứng dụng cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Mã số: 01-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Trần Phan Trí Cường – Lớp D21CQCN02-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Ngọc Duy
- Nội dung chính: Nghiên cứu về giải thuật CNN; Xây dựng kho dữ liệu về sự tỉnh táo hoặc buồn ngủ của tài xế lái xe ô tô cho mục đích huấn luyện giải thuật CNN; Cài đặt và huấn luyện mô hình CNN trên dữ liệu đã thu thập; Xây dựng ứng dụng cảnh báo tài xế buồn ngủ.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu tạo mô hình giả lập hướng dẫn thoát khỏi hỏa hoạn ở chung cư cao tầng dựa trên kỹ thuật trí tuệ nhân tạo
- Mã số: 03-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hữu Dũng, Phạm Thanh Linh – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Ngọc Duy
- Nội dung chính: Tìm hiểu đặc tính cháy của một số vật liệu, dụng cụ, … thường được sử dụng trong các căn hộ ở chung cư; Ước lượng tốc độ bắt lửa của các căn hộ, tủ điện, … trong chung cư khi xuất hiện một điểm phát sinh lửa; Xây dựng không gian trạng thái đặc trưng cho chung cư. Trong đó, mỗi căn hộ, cầu thang bộ, cầu thang máy, tủ điện, hành lang, lối thoát hiểm, … là một phần tử của không gian trạng thái; Mỗi vị trí cần được hướng dẫn là điểm bắt đầu của đồ thị, đích là vị trí được xem là an toàn thoát khỏi đám cháy.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Xây dựng ứng dụng kết nối gia sư với học viên
- Mã số: 04-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Huỳnh Ngọc Ánh – Lớp D20CQCNPM01-N
- Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Tuyết Hải
- Nội dung chính: Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu phuc vụ cho ứng dụng; Phân tích và thiết kế giao diện người dùng; Xây dựng và kiểm thử ứng dụng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu các giải pháp thanh toán tiền dùng QR Code
- Mã số: 05-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Võ Quang Huy – Lớp D20CQCNPM01-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Anh Hào
- Nội dung chính: Tìm hiểu cách phát sinh QR code, và đọc QR code trên điện thoại di động; Tìm hiểu thủ tục thanh toán tiền qua API của VNPay, PayOn, PayPal và MoMo; Cài đặt các chức năng trả tiền mua hàng bằng cách dùng Edge/Chrome browser của điện thoại để đọc QR code và thanh toán tiền qua cổng thanh toán đã được khách chọn (tuân thủ chuẩn 3D Security).
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Tìm hiểu và ứng dụng Cause-Effect Graph (CEG) để thiết lập testcases từ yêu cầu của phần mềm
- Mã số: 06-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Trần Thị Thúy – Lớp D20CQCNPM02-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Anh Hào
- Nội dung chính: Tìm hiểu kỹ thuật vẽ đồ thị Cause-Effect-Graph (CEG); Tìm hiểu cách diễn tả yêu cầu cho một chức năng bằng đồ thị CEG; Tìm hiểu cách dùng CEG để tạo ra số lượng testcase tối thiểu cho việc kiểm thử chức năng; Minh họa việc tạo testcase bằng đồ thị CFG cho chức năng đặt hàng (có nhiều yêu cầu: giảm giá theo mặt hàng trong đợt khuyến mãi, giảm giá bán cho khách là thành viên, giá thay đổi theo số lượng bán ,..).
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Kết hợp thuật toán LSB và mã Affine trong việc xây dựng ứng dụng giấu tin trong ảnh
- Mã số: 08-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Hữu Vẹn Toàn – Lớp D20CQAT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Phan Nghĩa Hiệp
- Nội dung chính: Tìm hiểu, nghiên cứu các vấn đề sau: Ngôn ngữ C# (Cấu trúc file và System.IO), Kỹ thuật giấu tin trong ảnh (LSB), Phương pháp mã hóa sử dụng tiêu chuẩn mã Affine; Kết hợp LSB và mã Affine thực nghiệm xây dựng một ứng dụng giấu tin trong ảnh (với ngôn ngữ lập trình C#) nhằm giúp người dùng có thể thực hiện giấu tin hoặc lấy tin một cách an toàn nhất có thể.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Khảo sát và thực nghiệm mô hình Decision Transformer
- Mã số: 09-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Trần Nguyễn Phi Hùng, Nguyễn Hoàng Thiện, Hà Hữu Thắng, Dương Thanh Toàn – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Trung Hiếu
- Nội dung chính: Tổng quan về RL; Kiến trúc Transformer; Mô hình Decision Transformer; OpenAI Gym; Triển khai mô hình DT dùng OpenAI Gym.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Khảo sát và thực nghiệm mô hình phân loại ảnh dùng Transformer
- Mã số: 10-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Võ Khắc Hoàng Duy, Nguyễn Hoàng Tuấn – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Trung Hiếu
- Nội dung chính: Tổng quan về Imaage Classification; Kiến trúc Transformer; Tổng quan Vision Transformer; CIFAR dataset; Triển khai mô hình phân loại ảnh.
– Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế giao diện game trên di động
- Mã số: 12-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Võ Trần Bảo Khanh – Lớp D21CQPTTK01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Lê Minh Hoá
- Nội dung chính: Tìm hiểu về thiết kế giao diện game; Phương pháp sử dụng màu sắc; Tìm hiểu bố cục trong thiết kế giao diện game.
– Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Xây dựng board game “Đua ngựa”
- Mã số: 13-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Ngô Thành Trung – Lớp D20CQPTUD01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Lê Minh Hoá
- Nội dung chính: Thiết kế gameplay, tối ưu gameplay cho màn chơi; Xây dựng màn chơi phù hợp.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu hệ thống dự báo nhu cầu khách hàng cho các doanh nghiệp sử dụng Data Warehouse
- Mã số: 14-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Thuận – Lớp D20CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Phan Thanh Hy
- Nội dung chính: Thiết kế và triển khai Data Warehouse để lưu trữ dữ liệu; Phát triển các bảng điều khiển và báo cáo trực quan trên Power BI; Phát triển mô hình dự báo sử dụng Machine Learning để dự đoán nhu cầu khách hàng trong tương lai; Đánh giá và tối ưu hóa mô hình để đảm bảo độ chính xác.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu xây dựng mô hình phát hiện một dạng tấn công trên mạng
- Mã số: 16-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Trần Tấn Quy – Lớp D20CQCNPM02-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Đàm Minh Lịnh
- Nội dung chính: Nghiên cứu một trong các mô hình Deep Learning: CNN (Convolutional Neural Network), DNN (Deep Neural Network), RNN (Recurrent neural networks), LSTM (Long Short Term Memory); Tìm hiểu một Bộ dữ liệu liên quan: Phishtank, IDS datasets, …; Thực nghiệm một phương pháp đánh giá, phân loại bộ dữ liệu; Nghiên cứu xây dựng mô hình phát hiện.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Ứng dụng học máy vào đánh giá và phân loại bộ dữ liệu
- Mã số: 17-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Trần Gia Long – Lớp D20CQCNPM01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đàm Minh Lịnh
- Nội dung chính: Nghiên cứu các mô hình thuộc Máy học (ML – Machine learning), Học sâu (DL – Deep Learning); Thực nghiệm một phương pháp đánh giá, phân loại bộ dữ liệu; Tìm hiểu một Bộ dữ liệu liên quan trong: NSL-KDD, ISCX-URL2016, IoT dataset; So sánh các tiêu chí: độ chính xác, F1-Score, recall giữa các mô hình học máy và học sâu.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế hình động “chủ đề Theraphy”
- Mã số: 19-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Lê Trúc Giang, Nguyễn Thành Nam – Lớp D22CQPT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Tất Mão
- Nội dung chính: Tìm hiểu màu sắc, bố cục, đường nét, hình khối, nhân vật… trong thiết kế và tìm hiểu các phần mềm thiết kế.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu hệ quản trị cơ sở dữ liệu OrientDB và áp dụng xây dựng phần mềm đăng ký lớp môn học
- Mã số: 20-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Cao Đăng Chiến – Lớp D22CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Bích Nguyên
- Nội dung chính: Tìm hiểu hệ quản trị cơ sở dữ liệu đồ thị OrientDB: cài đặt, biểu diễn đồ thị, ngôn ngữ truy vấn…; Phân tích và xây dựng cơ sở dữ liệu đăng ký lớp môn học dưới dạng đồ thị; Biểu diễn vào OrientDB; Xây dựng phần mềm đăng ký lớp môn học.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu rút trích đặc trưng ảnh số cho các giải thuật học máy dựa trên phương pháp Gabor
- Mã số: 21-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thanh Khai, Nguyễn Khắc Tùng Dương, Đậu Văn Đăng Khoa – Lớp D22CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Bích Nguyên
- Nội dung chính: Nghiên cứu phương pháp lọc Gabor; Nghiên cứu về giải thuật CNN; Xây dựng kho dữ liệu về dấu vân tay người; Cài đặt và huấn luyện mô hình CNN trên dữ liệu đã thu thập; Xây dựng ứng dụng nhận dạng dấu vân tay để mở khóa cửa.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Xây dựng website tính phí quản lý chung cư
- Mã số: 22-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Ngô Quang Minh, Trương Thị Tường Vy, Nguyễn Tấn Quý – Lớp D22CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Bích Nguyên
- Nội dung chính: Tìm hiểu nghiệp vụ quản lý chung cư và cách tính phí quản lý; Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu phục vụ cho website; Phân tích và thiết kế giao diện người dùng; Xây dựng và kiểm thử phần mềm.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Khảo sát và thực nghiệm mô hình ENTC dùng Transformer
- Mã số: 25-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Ngô Thị Duyên, Nguyễn Thuý Quỳnh, Huỳnh Chí Trung, Kiều Tuấn Trung Anh – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hồng Sơn
- Nội dung chính: Tổng quan về ENTC; Kiến trúc Transformer; Tổng quan Vision Transformer; ISCX VPN-nonVPN dataset; Triển khai mô hình ENTC.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Khảo sát và thực nghiệm mô hình ENTC dùng GNN
- Mã số: 26-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Trần Tấn Phát, Lê Quang Phú, Nguyễn Trọng Đăng Khoa, Lê Nhựt Huy – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hồng Sơn
- Nội dung chính: Tổng quan về ENTC; Kiến trúc GNN; ISCX VPN-nonVPN dataset; Triển khai mô hình ENTC.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Khảo sát và thực nghiệm mô hình ENTC dựa vào ảnh
- Mã số: 27-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Đặng Lợi Vĩ, Phạm Trịnh Xuân Phú – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hồng Sơn
- Nội dung chính: Tổng quan về ENTC; Áp dụng CNN vào Image Classification; ISCX VPN-nonVPN dataset; Traffic-to-Image Transformation; Triển khai mô hình ENTC.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Hệ thống định danh và kiểm soát truy cập đa ứng dụng
- Mã số: 29-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Tấn Phát, Nguyễn Việt Anh, Nguyễn Minh Châu, Lâm Hồng Phúc – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Lê Hà Thanh
- Nội dung chính: Tìm hiểu cách hoạt động của hệ thống định danh và kiểm soát truy cập; Tìm hiểu thủ tục quản trị phân cấp truy cập; Cài đặt Keycloak cho một hệ thống đa ứng dụng nguyên mẫu (prototype): gồm ứng dụng cho (các) nhóm quản trị và ứng dụng cho (các) nhóm khách hàng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Ứng dụng OpenAI embedding và vector database vào xây dựng hệ thống gợi ý
- Mã số: 31-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Đinh Tuấn Dương, Nguyễn Trung Nguyên, Phạm Minh Thiện – Lớp D22CQAT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hoàng Thành
- Nội dung chính: Tìm hiểu về OpenAI Embedding; Tìm hiểu về Vector Database; Demo hệ thống gợi ý dựa trên OpenAI Embedding và Vector Database.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu giải pháp xác thực người thi dựa trên các yếu tố sinh trắc học
- Mã số: 32-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Huỳnh Đức Linh, Tạ Tiến Đức – Lớp D21CQAT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Huỳnh Trọng Thưa
- Nội dung chính: Tìm hiểu phương pháp xác thực đa yếu tố sử
dụng sinh trắc học khuôn mặt và giọng nói; Chuẩn bị tập dữ liệu; Xây dựng giải pháp xác thực người thi dựa trên nhiều yếu tố sinh trắc học. - Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế giao diện ứng dụng đặt vé xem phim
- Mã số: 36-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Đặng Thị Như Quỳnh – Lớp D20CQPTTK01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Huỳnh Thị Tuyết Trinh
- Nội dung chính: Nghiên cứu tổng quát lý thuyết về thiết kế giao diện ứng dụng di động; Khảo sát nhu cầu, nghiên cứu hành vi của người dùng; Xây dựng hệ thống Wireframe định hình giao diện ứng dụng; Áp dụng các nguyên tắc thiết kế cùng các phần mềm chuyên dụng để tạo ra giao diện phù hợp; Giả lập thao tác trên giao diện ứng dụng di động.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Dự đoán quãng đường xe điện có thể chạy được
- Mã số: 37-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Đức Thắng – Lớp D20CQCNPM01-N, Đinh Văn Ty, Nguyễn Đức Chí Danh, Nguyễn Quốc Duy – Lớp D20CQCNHT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Huỳnh Trung Trụ
- Nội dung chính: Đào tạo các mô hình học máy trên dữ liệu liên quan để dự đoán chính xác phạm vi hoạt động của xe điện; Bằng cách xem xét các yếu tố như mức tiêu thụ pin và dung lượng pin, phong cách lái, hệ thống sẽ đưa ra ước tính phạm vi chính xác hơn, giảm bớt lo lắng về phạm vi hoạt động cho người lái xe điện.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Phân loại hình ảnh ô tô sử dụng mạng CNN
- Mã số: 38-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Đặng Thành Tân – Lớp D20CQCNPM01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Huỳnh Trung Trụ
- Nội dung chính: Tạo một mô hình Mạng thần kinh Convolution (CNN) trên Bộ dữ liệu hình ảnh ô tô được sử dụng để dự đoán các ô tô thuộc bảy loại.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế bộ truyền, nhận theo giao thức I2C sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng Verilog
- Mã số: 01-SV-2024-ĐT2
- Sinh viên thực hiện: Lê Trung Kiên – Lớp D21CQDT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Phạm Xuân Minh
- Nội dung chính: Tìm hiểu về bộ truyền, nhận theo giao thức I2C, vai trò chức năng và ứng dụng; Tìm hiểu về ngôn ngữ mô tả phần cứng Verilog và quy trình thiết kế vi mạch số bằng ngôn ngữ mô tả phần cứng HDL; Thiết kế bộ truyền, nhận theo giao thức I2C sử dụng ngôn ngữ mô tả phần cứng Verilog trên phần mềm Xilinx; Kiểm thử trên phần cứng FPGA.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết bị giám sát việc ngưng thở trong lúc ngủ
- Mã số: 02-SV-2024-ĐT2
- Sinh viên thực hiện: Phùng Đức Mạnh, Đăng Đức Trọng, Văn Tố Hữu – Lớp D20CQCNPM01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Trọng Kiên
- Nội dung chính: Nghiên cứu các lí thuyết về hội chứng ngưng thở trong lúc ngủ (sleep apnea); Nghiên cứu các thuật toán xử lý tín hiệu và trí tuệ nhận tạo trong phân tích tính toán nhịp thở trong lúc ngủ; Sử dụng linh kiện điện tử IMU6050 để đo chuyển động giãn nở ở vùng ngực của người đeo thiết bị. Esp32 để nhận tín hiệu từ IMU6050 và thực hiện phân tích để cho ra kết quả xem người đeo thiết bị có đang trong tình trạng ngưng thở trong lúc ngủ hay không.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Chế tạo và điều khiển mô hình cánh tay robot 3 bậc tự do
- Mã số: 03-SV-2024-ĐT2
- Sinh viên thực hiện: Hà Minh Trí, Lưu Gia Quân, Bùi Minh Đức, Nguyễn Đào Minh Khoa – Lớp D21CQDT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Lan Anh
- Nội dung chính: Sử dụng mạch Arduino để điều khiển. Nghiên cứu tổng quan về cấu tạo nguyên lý hoạt động của cánh tay robot và mạch điều khiển. Vận dụng kiến thức để vận hành và lập trình điều khiển cánh tay robot; Điều khiển cánh tay robot hoạt động tự do phục vụ yêu cầu của con người.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Xe tự cân bằng điều khiển Bluetooth
- Mã số: 04-SV-2024-ĐT2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Tiến Phúc Hưng, Nguyễn Quốc Bình, Phạm Đình Quang, Trương Minh Hoàng, Nguyễn Đức Tường – Lớp D21CQDT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Lan Anh
- Nội dung chính: Sử dụng phần mềm lập trình và lập trình cho vi điều khiển ATmega kết hợp cùng với các loại cảm biến và module khác để thiết kế, xây dựng mô hình xe; Điều khiển xe cân bằng qua Bluetooth và điều khiển xe chạy địa hình dốc, không bằng phẳng.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế hệ thống module thực hành khí nén, điện – khí nén bằng phần mềm FluidSim-P cho ngành kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Mã số: 05-SV-2024-ĐT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Phú, Dương Đình Khánh, Đoàn Nhật Tân – Lớp D21CQDKTD01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đoàn Công Anh
- Nội dung chính: Hướng dẫn sử dụng phần mềm FluidSim-P; Xây dựng biểu mẫu phiếu thực hành; Mô tả chức năng hoạt động của linh kiện, thiết bị khí nén, điện – khí nén; Giải thích qui trình hoạt động của các mạch chức năng trong mỗi module; Liệt kê danh sách linh kiện sử dụng cho từng module; Phân tích các bước thiết kế mạch điều khiển trong từng module; Thiết kế mạch điều khiển và mô phỏng hoạt động trên phần mềm FluidSim-P; Xây dựng bài thực hành tương tự với bài mẫu.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế hệ thống module thực hành thủy lực, điện – thủy lực bằng phần mềm FluidSim-H cho ngành kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Mã số: 06-SV-2024-ĐT2
- Sinh viên thực hiện: Mai Bảo Quốc, Đỗ Đức Huy, Lê Bá Anh Thảo – Lớp D21CQDKTD01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đoàn Công Anh
- Nội dung chính: Hướng dẫn sử dụng phần mềm FluidSim-H; Xây dựng biểu mẫu phiếu thực hành; Mô tả chức năng hoạt động của linh kiện, thiết bị thủy lực, điện – thủy lực; Giải thích qui trình hoạt động của các mạch chức năng trong mỗi module; Liệt kê danh sách linh kiện sử dụng cho từng module; Phân tích các bước thiết kế mạch điều khiển trong từng module; Thiết kế mạch điều khiển và mô phỏng hoạt động trên phần mềm FluidSim-H; Xây dựng bài thực hành tương tự với bài mẫu.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế hệ thống module thực hành khí nén, thủy lực bằng phần mềm Automation Studio cho ngành kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Mã số: 07-SV-2024-ĐT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Đức Hào, Lê Đình Long, Nguyễn Duy Quang, Nguyễn Thanh Tú – Lớp D21CQDKTD01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đoàn Công Anh
- Nội dung chính: Hướng dẫn sử dụng phần mềm Automation Studio; Xây dựng biểu mẫu phiếu thực hành; Mô tả chức năng hoạt động của linh kiện, thiết bị khí nén, thủy lực; Giải thích qui trình hoạt động của các mạch chức năng trong mỗi module; Liệt kê danh sách linh kiện sử dụng cho từng module; Phân tích các bước thiết kế mạch điều khiển trong từng module; Thiết kế mạch điều khiển và mô phỏng hoạt động trên phần mềm Automation Studio; Xây dựng bài thực hành tương tự với bài mẫu.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu ứng dụng các công cụ của Matlab trong mô phỏng và đo lường hệ thống truyền thông 5G
- Mã số: 01-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Châu Trần Bảo Châu, Nguyễn Ngọc Ánh, Hà Minh Tiến – Lớp D21CQVT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Văn Hiền
- Nội dung chính: Tìm hiểu các công cụ của Matlab trong mô phỏng và đo lường hệ thống 5G; Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống 5G sử dụng Matlab; Đo lường hiệu suất của hệ thống 5G sử dụng Matlab.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Tìm hiểu và xây dựng ứng dụng Serverless trên AWS thông qua Infrastructure as Code (IaC)
- Mã số: 02-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Trần Đoàn Công Lý, Nguyễn Trọng Hiếu, Phạm Hoàng Quy, Lê Hồng Anh – Lớp D21CQVT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Văn Hiền
- Nội dung chính: Xây dựng một chuỗi tài liệu về kiến trúc Serverless trên AWS sử dụng ngôn ngữ NodeJS; Xây dựng hạ tầng IaC bằng công cụ Terraform để tự động hóa quy trình triển khai và quản lý cơ sở hạ tầng; Xây dựng Frontend sử dụng TailwinCSS; Xây dựng sản phẩm khả dụng tối thiểu bằng Serverless.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu, xây dựng và phát triển thiết bị theo dõi sức khỏe
- Mã số: 03-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Trần Minh Thương, Nguyễn Hoàng Thắng, Trần Nguyễn Tuấn Khanh – Lớp D21CQVT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Văn Việt Em
- Nội dung chính: Tìm hiểu và xây dựng mô hình hệ thống đánh giá sức khỏe con người; Tìm hiểu về công nghệ truyền không dây NodeMCU ESP8266 và các linh kiện liên quan; Xây dựng hệ thống giao diện cho người dùng trên nền tảng Flutter.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Máy bay không người lái DroneBoneVT21
- Mã số: 04-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Trần Minh Trung, Huỳnh Gia Bảo, Nguyễn Trường Giang, Trần Xuân Quyết Tiến, Nguyễn Ngọc Trí – Lớp D21CQVT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Văn Việt Em
- Nội dung chính: Nghiên cứu về cấu trúc, cách thức vận hành của máy bay không người lái và thiết kế hệ thống cho DroneBoneVT21; Xây dựng hệ thống điều khiển không dây cho DroneBoneVT21; Nghiên cứu hệ thống cảm biến trang bị cho DroneBoneVT21 tăng cường tính hiệu quả, an toàn trong quá trình bay; Thi công và kiểm thử sản phẩm.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Thiết kế CI/CD Pipeline để triển khai Web Application sử dụng Git, Docker và Jenkins
- Mã số: 05-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Trần Đại Vĩ, Trần Xuân Phát, Nguyễn Mẫn, Dương Minh Khang, Hoàng Nhật Quân – Lớp D22CQCI01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Phan Thanh Toản
- Nội dung chính: Khái niệm về quy trình CI/CD pipeline; Tính năng và ứng dụng của GIT, Docker & Jenkins trong CI/CD; Thiết kế qui trình CI/CD Pipeline, Tự động hóa quá trình triển khai Web Application.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Điều khiển Robot dò đường và tránh vật cản
- Mã số: 07-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Hà Trung Thư, Lương Thị Thùy, Lê Tiến Đức – Lớp D22CQVT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Phạm Quốc Hợp
- Nội dung chính: Tìm hiểu cách Robot dò đường và tránh vật cản; Tìm hiểu cảm biến hệ thống Robot; Mô tả chức năng nhiệm vụ của các thành phần cảm biến, hệ thống bo mạch của Robot; Chương trình điều khiển Robot dò đường và tránh vật cản.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Tích hợp Google Assistant điều khiển các thiết bị trong hệ thống Smart Home
- Mã số: 08-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Như Tuấn, Lê Thọ Đức, Nguyễn Lưu Minh Khánh – Lớp D22CQCI01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Phạm Minh Quang
- Nội dung chính: Tổng quan về hệ thống Smart Home; Tính năng và ứng dụng của Google Assistant trong hệ thống Smart Home; Tích hợp Google Assistant điều khiển các thiết bị trong hệ thống Smart Home bằng giọng nói.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Đánh giá hiệu năng của kỹ thuật mã hóa thích nghi trong hệ thống truyền thông
- Mã số: 09-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Huỳnh Tấn Đạt, Trần Kỳ Hiệp, Trần Thị Lan Anh, Nguyễn Phương Dung – Lớp D22CQVT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Phạm Thanh Đàm
- Nội dung chính: Tổng quan về mã hóa kênh; Các thông số KT về mã kênh; Đánh giá hiệu năng của mã hóa thích nghi.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH phần mềm Thiên Hải
- Mã số: 01-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Vũ Nguyễn Ngọc Loan – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Nhật Hà
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lý thuyết về hoạt động bán hàng; Khảo sát, phân tích và xác định được các yếu tố ảnh hưởng và mức độ hài lòng của khách hàng đến cửa hàng Biti’s tại thành phố Hồ Chí Minh; Giải pháp thu hút khách hàng cho đơn vị; Kết luận và hàm ý quản trị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Art Cakes
- Mã số: 02-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Nhật Linh – Lớp D21CQKT01 – N
- Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Nhật Hà
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh; Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Art Cakes; Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Art Cakes.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Các nhân tố tác động đến ý định lựa chọn làm thêm của sinh viên khoa Quản trị kinh doanh 2 đang theo học tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh
- Mã số: 03-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Trần Thị Cẩm Tuyết, Trần Kim Hồng, Trịnh Hà My – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Võ Thị Phương Nhung
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lý thuyết về ý định, dự định; Điều tra và phân tích các yếu tố tác động đến xu hướng lựa chọn việc làm thêm của sinh viên; Đưa ra hàm ý về quản trị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty Cổ phần Tập đoàn KiDo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
- Mã số: 04-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Bùi Bảo Linh, Nguyễn Trần Mai Phương – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Duy Trọng
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh; Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh tại công ty; Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh tại đơn vị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH Hoya Lens Việt Nam
- Mã số: 05-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Minh Anh, Võ Thị Thủy Tiên – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Duy Trọng
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh; Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh tại công ty; Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh tại đơn vị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Năng Lượng Sojitz Osaka Gas
- Mã số: 06-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Lâm Thị Anh Thơ, Đinh Nguyễn Nhật Quỳnh, Trương Thị Thu Hương, Trần Thị Nhật Tân – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Bảo Lâm
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh; Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty; Giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH TF (Việt Nam)
- Mã số: 07-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Hoàng Ngọc Diễm Hương, Huỳnh Thị Thu Thảo, Nguyễn Lâm Tuyết Ngân – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Trần Quốc Hùng
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh; Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty; Giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Hào Thanh Long
- Mã số: 08-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Đinh Thị Trà My, Trần Văn Nhân, Nguyễn Võ Hoài Thương – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Bảo Lâm
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh; Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty; Giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Tìm hiểu các phương pháp đánh giá cổ phiếu cho Công ty cổ phần Thép Hòa Phát
- Mã số: 09-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Trần Thảo Nguyên, Đoàn Thanh Kiều Linh, Phùng Thị Vi – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Dương Nguyễn Uyên Minh
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Mục đích đề tài; Cơ sở lý thuyết về TTCK; Thu thập và phân tích số liệu từng năm; Các phương pháp phân tích kĩ thuật; Hàm ý quản trị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu chiến lược Marketing của công ty sữa Vinamilk trong phạm vi thị trường Việt Nam
- Mã số: 10-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Đinh Mai Trinh, Dương Bảo Nhi, Lê Nguyễn Lan Vy – Lớp D21CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Võ Thị Phương Nhung
- Nội dung chính: Cơ sở lí luận về Marketing; Chiến lược Marketing; Đưa ra một số nhận xét, đánh giá cũng như kiến nghị phù hợp với thực tế nhằm hoàn thiện và nâng cao hơn nữa hiệu quả hoạt động Marketing đối với sản phẩm sữa tươi Vinamilk tại công ty cổ phần sữa Việt Nam.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Ảnh hưởng của tiếp thị xanh đối với Gen Z tại TP. Hồ Chí Minh: Sự chấp nhận đối với sản phẩm tái chế
- Mã số: 13-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thu Trà, Võ Ngọc Kiều Ánh, Trần Thị Huệ – Lớp D21CQMR01-N
- Giáo viên hướng dẫn: PGS. Nguyễn Văn Phước
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lý luận về tiếp thị xanh, sản phẩm tái chế, tâm lý khách hàng; Phương pháp nghiên cứu; Phân tích, đánh giá hiệu quả tiếp thị xanh với gen Z; Phân tích mối quan hệ giữa tiếp thị xanh và sự chấp nhận sản phẩm tái chế; Đề xuất chiến lược tiếp thị xanh; Kết luận và định hướng nghiên cứu tiếp theo.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu tác động của TIKTOK influencers đến ý định mua sắm của sinh viên PTIT trên nền tảng TIKTOK shop
- Mã số: 16-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Nhức Võ, Võ Tá Vỹ, Trương Quân Bảo – Lớp D22CQQT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Hải Uyên
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lí thuyết về văn hóa và sự lan truyền văn hóa; Điều tra và phân ảnh hưởng của văn hóa Mỹ Latinh đến đời sống của giới trẻ tại TP. HCM; Kết luận và hàm ý quản trị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Phân tích hoạt động Marketing các sản phẩm sữa cho khách hàng từ Công ty Abbot tại TP. HCM
- Mã số: 17-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Lâm Nguyên Khôi, Cao Võ Vân Quỳnh, Lê Thị Thu Thủy – Lớp D22CQQT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Phương Hảo
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lý thuyết về hoạt động Marketing khách hàng của công ty Abbot; Thực trạng Marketing khách hàng ở công ty; Phân tích môi trường và xây dựng chiến lược marketing; Đề xuất các biện pháp đẩy mạnh hoạt động truyền thông marketing để khách hàng nắm được nhiều hơn về sản phầm công ty Abbot.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định chọn Bamos Coffee để ngồi học tập và giải trí của sinh viên TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Mã số: 19-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Đoàn Ngọc Minh, Nguyễn Thanh Tiền, Đinh Minh Bảo – Lớp D21CQMR01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Như Lực
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Tổng quan về tình hình kinh doanh của Highland Coffee; Nghiên cứu cơ sở lý thuyết và xác định mô hình lý thuyết các yếu tố ảnh hưởng; Điều tra, thu thập, xử lý số liệu và phân tích các yếu tố ảnh hưởng; Kết luận và hàm ý quản trị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Các yếu tố ảnh hưởng đến việc mua quần áo online trên Shoppee của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông tại TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Mã số: 20-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Trần Ngọc Khải – Lớp D21CQQT01-N, Nguyễn Thị Ngọc Hân – Lớp D20CQAT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Trung Thành
- Nội dung chính: Cơ sở lí thuyết về hành vi khách hàng; Nghiên cứu, khảo sát, phân tích và đánh giá các yếu tố ảnh hưởng lên quyết định mua hàng của sinh viên tại TP. Thủ Đức; Đề xuất hàm ý quản trị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu hoạt động Marketing mix của chuỗi nhà hàng KFC tại TP. Hồ Chí Minh
- Mã số: 21-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Lan Anh, Hồ Thị Nhã Trúc – Lớp D21CQMR01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Lê Hoàng Mai
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lý thuyết về hoạt động Marketing-mix; Tìm hiểu và phân tích thực trạng hoạt động Marketing-mix của công ty; Đề xuất các biện pháp.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng nước giải khát Pepsico của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông tại TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Mã số: 22-SV-2024-QT2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Thị Huyền Trang – Lớp D22CQQT01-N, Lương Thùy Ngân – Lớp D21CQQT01-N, Võ Thị Lan – Lớp D22CQQT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: ThS. Đỗ Như Lực
- Nội dung chính: Tính cấp thiết của đề tài; Cơ sở lý thuyết về hành vi khách hàng; Thực trạng hành vi tiêu dùng nước giải khát Pepsico của sinh viên Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông tại TP. Thủ Đức, TP. HCM; Kết luận và hàm ý quản trị.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Khảo sát những khó khăn trong việc học kỹ năng nghe của sinh viên không chuyên
- Mã số: 01-SV-2024-CB2
- Sinh viên thực hiện: Lê Thị Mỹ Dung, Phan Thị Trà My – Lớp D22CQKT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Dương Trần Thủy Trinh
- Nội dung chính: Tìm ra thực trạng cũng như những khó khăn khi nghe hiểu tiếng Anh của sinh viên không chuyên để từ đó tìm ra những giải pháp phù hợp giúp người học cải thiện khả năng nghe của mình.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Khảo sát thực trạng sử dụng chatbot của sinh viên trong việc học tiếng Anh
- Mã số: 02-SV-2024-CB2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Hồng Châu, Lê Thạch Phúc Vy – Lớp D22CQDK01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Kim Quý
- Nội dung chính: Tìm hiểu mức độ sử dụng chatbot của trong việc học tiếng anh của sinh viên; Mục đích sử dụng chatbot của sinh viên hiện hay; Ảnh hưởng của chatbot đến việc học tiếng anh của sinh viên; Mức độ sử dụng chatbot trong các buổi học tiếng anh của sinh viên.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu về sự trì hoãn học tập môn Tiếng Anh của sinh viên năm nhất
- Mã số: 03-SV-2024-CB2
- Sinh viên thực hiện: Trần Thị Thảo My – Lớp D22CQDK01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đinh Nguyễn Thanh Nhàn
- Nội dung chính: Đánh giá và hiểu rõ hơn về các yếu tố gây ra sự trì hoãn học tập môn Tiếng Anh trong số sinh viên năm nhất tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở TPHCM; Phân tích những ảnh hưởng từ môi trường học tập, phương pháp giảng dạy, và yếu tố cá nhân đối với sự trì hoãn này.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Lợi ích của khoa học công nghệ đối với việc học tiếng Anh của sinh viên
- Mã số: 04-SV-2024-CB2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn Quang – Lớp E22CQCN02-N
- Giáo viên hướng dẫn: Đinh Nguyễn Thanh Nhàn
- Nội dung chính: Nghiên cứu, đánh giá các lợi ích của khoa học công nghệ đối với việc học tiếng Anh của sinh viên.
- Xếp loại: Tốt
- Đề tài: Nghiên cứu biểu diễn kiến thức môn Hệ điều hành vào hệ quản trị cơ sở dữ liệu Neo4J
- Mã số: 02-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Tô Phan Kiều Thương, Nguyễn Phi Long – Lớp D21CQCN02-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Ngọc Duy
- Nội dung chính: Tìm hiểu hệ quản trị cơ sở dữ liệu đồ thị Neo4J: cài đặt, sử dụng ngôn ngữ truy vấn Cypher; Mô hình hóa kiến thức môn Hệ điều hành dưới dạng đồ thị; Biểu diễn kiến thức môn Hệ điều hành vào Neo4J; Xây dựng một số chức năng truy vấn kiến thức môn Hệ điều hành từ Neo4J.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Nghiên cứu áp dụng NMAP trong kiểm thử xâm nhập SQL Server
- Mã số: 07-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Trần Tiến Long, Nguyễn Hữu Đức – Lớp D20CQAT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Phan Nghĩa Hiệp
- Nội dung chính: Nghiên cứu các vấn đề sau: Tìm hiểu tổng quan về NMAP (khái niệm, tính năng xâm nhập của NMAP,…); Tìm hiểu tổng quan về Microsoft SQL Server (khái niệm, một số lỗ hỏng bảo mật trong SQL Server biện pháp phòng chống tương ứng,…); Tìm hiểu NMAP trong kiểm thử xâm nhập SQL Server; Xây dựng kịch bản và demo thực nghiệm áp dụng NMAP kiểm thử xâm nhập SQL Server (kèm biện pháp phòng chống).
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Nghiên cứu hệ thống IoT nhận dạng khuôn mặt cảnh báo ăn trộm
- Mã số: 15-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Trịnh Thanh Sơn – Lớp D20CQCN02-N
- Giáo viên hướng dẫn: Phan Thanh Hy
- Nội dung chính: Nghiên cứu lập trình nhúng vào các thiết bị IoT hoặc arduino; Nghiên cứu lắp ráp mô hình IoT cảnh báo ăn trộm; Nghiên cứu công nghệ học sâu, máy học để cảnh báo cho chủ hay khách.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Thiết kế Board game
- Mã số: 23-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hương Sen – Lớp D22CQPT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Văn Sáu
- Nội dung chính: Thiết kế được nhân vật game phù hợp nội dung nghiên cứu; Xây dựng Background phù hợp màn chơi game.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Thiết kế Photobook chủ đề “Thiên nhiên và con người”
- Mã số: 24-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Thanh Huy – Lớp D22CQPT01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Văn Sáu
- Nội dung chính: Tìm hiểu màu sắc, bố cục, ánh sáng trong nhiếp ảnh và hậu kỳ chỉnh sửa.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Phát triển ứng dụng đăng ký dịch vụ y tế và quản lý lịch hẹn cho các phòng khám bệnh
- Mã số: 28-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Võ Nguyên Hồng Diệp, Vũ Đức Toàn – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Lê Hà Thanh
- Nội dung chính: Lập trình ứng dụng mobile; Lập trình ứng dụng Web; Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu phuc vụ cho ứng dụng; Phân tích và thiết kế giao diện người dùng; Xây dựng và kiểm thử ứng dụng.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Nghiên cứu và ứng dụng các giải pháp thanh toán dùng QR Code
- Mã số: 30-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thành Tâm, Nguyễn Trung Khánh, Vũ Quốc Bảo – Lớp D21CQCN02-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hoàng Thành
- Nội dung chính: Tìm hiểu tổng quan về thanh toán trực tuyến; Nghiên cứu tìm hiểu giải pháp thanh toán dùng QR Code; Xây dựng chương trình demo.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Phát triển phần mềm quản lý kết quả rèn luyện sinh viên
- Mã số: 33-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Trần Tất Thành, Nguyễn Thành Nam Đặng Nguyễn Hữu Toàn, Đặng Hồng Kỳ – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Huỳnh Trọng Thưa
- Nội dung chính: Tìm hiểu nghiệp vụ quản lý kết quả rèn luyện; Tìm hiểu ngôn ngữ lập trình web; Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu; Phân tích, thiết kế chức năng và giao diện người dùng; Xây dựng và kiểm thử phần mềm.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Thiết kế giao diện website kết nối gia sư và học viên
- Mã số: 35-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Phạm Thụy Dạ Thảo – Lớp D20CQCNPM02-N
- Giáo viên hướng dẫn: Huỳnh Thị Tuyết Trinh
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về F&B The Vibes, kế toán doanh thu, chi phí xây dựng cơ sở kinh doanh; Chiến lược marketing, PR, quảng cáo, truyền thông, nhân sự; Kế hoạch đào tạp training nhân sự trong lĩnh vực này; Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh tại đơn vị; Triển khai kế hoạch vận hành cơ sở.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Nghiên cứu và xây dựng mô hình học máy chơi cờ ốc (chess ouk chatrang)
- Mã số: 39-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Vũ Đình Minh Dũng – D20CQCNPM01-N, Nguyễn Phúc Duy Lộc, Trần Nguyễn Vỹ, Nguyễn Huy Hiếu – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Huỳnh Trung Trụ
- Nội dung chính: Tìm hiểu luật chơi liên quan đến cờ ốc; Tìm hiểu dataset liên quan; Tìm hiểu các mô hình học máy; Sử dụng kỹ thuật học máy để đánh giá các vị trí trên bàn cờ, mô hình hóa các vị trí trên bàn cờ; Tương tác và sử dụng kỹ thuật học máy để giám sát phân tích vị trí và dự đoán kết quả trong ván cờ; Ứng dụng các mô hình học máy để tạo ra một mô hình tốt nhất; Đánh giá lại mô hình đã tạo.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Vẽ minh họa truyện Skunk
- Mã số: 40-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Lưu Quang Đạt – Lớp D23CQPT02-N
- Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Nhã Vi
- Nội dung chính: Nguyên lý, cách sắp xếp màu sắc, bố cục, đường nét, hình khối, nhân vật… trong thiết kế minh họa truyện Skunk.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Sản xuất video truyện Chí Phèo
- Mã số: 41-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Từ Thanh Xuân Hạ, Phạm Thị Phương Thảo – Lớp D21CQPTTK01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Trần Thị Nhã Vi
- Nội dung chính: Nguyên lý, cách sắp xếp màu sắc, bố cục, đường nét, hình khối, nhân vật… trong sản xuất video truyện Chí Phèo.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Tích hợp Amazon Alexa điều khiển thiết bị IoT trong hệ thống Smart Home
- Mã số: 06-SV-2024-VT2
- Sinh viên thực hiện: Phan Ngọc Ngân, Nguyễn Ngọc Hồng Ánh, Lê Quang Hiển, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Thanh Hoà, Chu Hải Sơn – Lớp D22CQCI01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Phan Thanh Toản
- Nội dung chính: Khái niệm về hệ thống Smart Home và công nghệ IoT; Tính năng và ứng dụng của Amazon Alexa trong hệ thống Smart Home; Xây dựng hệ thống Smarthome sử dụng Amazon Alexa để điều khiển các thiết bị IoT.
- Xếp loại: Khá
- Đề tài: Nghiên cứu và xây dựng ứng dụng quản lý phụ cấp cho giáo viên tại cơ sở đào tạo
- Mã số: 11-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Hồ Hải Lân, Lê Tấn Lộc, Quách Anh Tuấn, Nguyễn Đình Minh Phúc – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Trung Hiếu
- Nội dung chính: Nghiên cứu ngôn ngữ lập trình React Native, Node js; Nghiên cứu và phân tích qui định về phụ cấp cho giáo viên tại cơ sở đào tạo; Nghiên cứu và phân tích chính sách áp dụng phụ cấp cho giáo viên tại cơ sở đào tạo; Khảo sát qui trình quản lý phụ cấp cho giáo viên hiện nay; Phân tích các nhiệm vụ và yêu cầu quản lý thực hiện chính sách áp dụng phụ cấp cho giáo viên; Nghiên cứu phương pháp chuyển đổi số cho các nhiệm vụ quản lý thực hiện chính sách áp dụng phụ cấp cho giáo viên; Số hóa các nghiệp vụ quản lý phụ cấp vào database và viết API cho datase; Xây dựng App mobile để quản lý theo dõi phụ cấp cho giáo viên.
- Xếp loại: Đạt
- Đề tài: Phát triển phần mềm quản lý khen thưởng kỷ luật sinh viên
- Mã số: 34-SV-2024-TH2
- Sinh viên thực hiện: Nguyễn Tấn Phúc, Hoàng Nguyễn Bảo Phú – Lớp E21CQCN01-N
- Giáo viên hướng dẫn: Huỳnh Trọng Thưa
- Nội dung chính: Cơ sở lý luận về F&B The Vibes, kế toán doanh thu, chi phí xây dựng cơ sở kinh doanh; Chiến lược marketing, PR, quảng cáo, truyền thông, nhân sự; Kế hoạch đào tạp training nhân sự trong lĩnh vực này; Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh tại đơn vị; Triển khai kế hoạch vận hành cơ sở.
- Xếp loại: Đạt
***